vanban.org

Điều 5. Trình tự, hồ sơ thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, khoản 3 Điều 8, Điều 12, Điều 14, Điều 16, Điều 18 và Điều 19 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND — Quyết định 35/2026/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 09/04/2026 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Hà Nội Ban hành 30/03/2026 Hiệu lực 09/04/2026 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2026/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Trình tự, hồ sơ thực hiện chính sách hỗ trợ quy định tại Điều 4, Điều 5, Điều 6, khoản 3 Điều 8, Điều 12, Điều 14, Điều 16, Điều 18 và Điều 19 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND

1. Trình tự thực hiện

Cơ quan được giao thực hiện chính sách tổng hợp nhu cầu hỗ trợ, xây dựng kế hoạch triển khai thực hiện và tổ chức thực hiện hỗ trợ theo kế hoạch. Việc lập dự toán, kế hoạch và thanh quyết toán theo quy định của Luật Đấu thầu, Luật Ngân sách và các quy định pháp luật khác có liên quan.

2. Thành phần hồ sơ

a) Hồ sơ thực hiện chính sách hỗ trợ tập huấn kỹ thuật sản xuất, nghiệp vụ quản lý, năng lực quản lý hợp đồng, quản lý chuỗi và phát triển thị trường (Điều 4 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND):

Văn bản kèm danh sách đăng ký tập huấn của đơn vị có nhu cầu tập huấn;

Giấy mời tham dự tập huấn của các đơn vị được giao tổ chức thực hiện;

Danh sách có ký nhận của người tham dự tập huấn, có xác nhận của nơi tổ chức tập huấn;

Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng thuê giảng viên, hướng dẫn viên thực hành thao tác kỹ thuật;

Chứng từ chi và định mức chi theo chế độ tài chính quy định.

b) Hồ sơ thực hiện chính sách hỗ trợ cấp mã số vùng trồng (Điều 5 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND):

Văn bản đăng ký hỗ trợ Mẫu số 02B của Phụ lục kèm theo Quyết định này;

Bản sao văn bản cấp mã số vùng trồng lần đầu;

Bản chính hoặc bản chứng thực các văn bản: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, bản sao có chứng thực giấy tờ pháp lý liên quan đến điều kiện hoạt động của đơn vị phân tích; hóa đơn tài chính theo quy định của pháp luật và kết quả phân tích điều kiện sản xuất;

Bản chính hoặc bản chứng thực các văn bản: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý, bản sao có chứng thực giấy tờ pháp lý liên quan đến điều kiện hoạt động của đơn vị tư vấn, hóa đơn tài chính theo quy định của pháp luật và sản phẩm của hợp đồng tư vấn.

c) Hồ sơ thực hiện chính sách hỗ trợ truy xuất nguồn gốc, chứng nhận sản phẩm nông nghiệp (Điều 6 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND):

Văn bản đăng ký hỗ trợ Mẫu số 02B của Phụ lục kèm theo Quyết định này;

Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc giấy chứng nhận tương đương hoặc Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn còn hiệu lực; hợp đồng mua bán hoặc hợp đồng liên kết gắn sản xuất với tiêu thụ sản phẩm nông nghiệp, minh bạch thông tin từ công đoạn sản xuất ban đầu (trồng trọt, chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản) đến giết mổ, sơ chế, chế biến sản phẩm để đảm bảo đủ điều kiện được thụ hưởng chính sách hỗ trợ thiết lập hệ thống truy xuất nguồn gốc, bao bì, tem nhãn điện tử chứa thông tin truy xuất nguồn gốc (điểm a khoản 2 Điều 6 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND);

Bản chính hoặc bản chứng thực văn bản có xác nhận của Ủy ban nhân dân cấp xã về địa điểm sản xuất thuộc các vùng sản xuất nông nghiệp tập trung trên địa bàn Thành phố để đảm bảo đủ điều kiện được thụ hưởng chính sách hỗ trợ tư vấn, đánh giá, chứng nhận thực hành tốt, hữu cơ (điểm b khoản 2 Điều 6 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND);

Bản sao có chứng thực Giấy chứng nhận cơ sở đủ điều kiện an toàn thực phẩm hoặc Bản cam kết sản xuất, kinh doanh thực phẩm nông lâm thủy sản an toàn còn hiệu lực để đảm bảo đủ điều kiện được thụ hưởng chính sách hỗ trợ tư vấn, đánh giá, chứng nhận HACCP, ISO 22000 (điểm c khoản 2 Điều 6 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND);

Bản chính hoặc bản chứng thực: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ;

Bản sao có chứng thực Quyết định cấp giấy chứng nhận và giấy chứng nhận VietGAP, VietGAHP, GlobalGAP, GACP - WHO, hữu cơ; hệ thống kiểm soát mối nguy và điểm kiểm soát tới hạn - HACCP, hệ thống quản lý an toàn thực phẩm - ISO 22000;

Chứng từ chi, định mức chi theo chế độ tài chính theo quy định.

d) Hồ sơ thực hiện chính sách hỗ trợ kinh phí cấy máy, phun thuốc bảo vệ thực vật bằng thiết bị bay không người lái (khoản 3 Điều 8 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND):

Bảng kê danh sách đăng ký diện tích cấy máy và phun thuốc bảo vệ thực vật bằng thiết bị bay không người lái theo Mẫu số 04A của Phụ lục kèm theo Quyết định này;

Bản chính hoặc bản chứng thực các văn bản: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng cung cấp dịch vụ giữa đơn vị cung cấp dịch vụ và tổ chức, cá nhân hoặc đại diện nhóm hộ; hóa đơn tài chính theo quy định của pháp luật;

Biên bản nghiệm thu diện tích cấy máy và phun thuốc bảo vệ thực vật bằng thiết bị bay không người lái;

Quyết định hỗ trợ của Ủy ban nhân dân cấp xã;

Danh sách nhận hỗ trợ kinh phí cấy máy, phun thuốc bảo vệ thực vật bằng thiết bị bay không người lái.

đ) Hồ sơ thực hiện hỗ trợ giống để sản xuất lúa tại các vùng quy hoạch trồng lúa năng suất, chất lượng cao; vùng sản xuất lúa tập trung (Điều 12 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND):

Bảng đăng ký nhu cầu mua giống lúa năng suất, chất lượng cao theo Mẫu số 04B của Phụ lục kèm theo Quyết định này;

Danh sách nộp kinh phí đối ứng theo Mẫu số 05 của Phụ lục kèm theo Quyết định này;

Danh sách nhận hỗ trợ, đối ứng giống lúa năng suất, chất lượng cao do hợp tác xã, tổ hợp tác, thôn/khu phố lập theo Mẫu số 06 của Phụ lục kèm theo Quyết định này;

Biên bản bàn giao giống giữa cơ quan chuyên môn được giao thực hiện nhiệm vụ thuộc cấp xã và hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, thôn/tổ dân phố;

Hồ sơ truy xuất nguồn gốc lô giống để minh chứng đáp ứng điều kiện quy định tại khoản 1 Điều 12 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND: giống lúa hợp pháp có năng suất, chất lượng cao được sản xuất trên địa bàn thành phố Hà Nội;

Bản chính hoặc bản chứng thực các văn bản: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua giống, hóa đơn tài chính theo quy định của pháp luật và các chứng từ khác liên quan theo quy định.

e) Hồ sơ thực hiện hỗ trợ chi phí giết mổ, chi phí xử lý nước thải đối với các cơ sở giết mổ gia súc, gia cầm tập trung (điểm c khoản 3 Điều 14 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND):

Văn bản đăng ký hỗ trợ Mẫu số 02B của Phụ lục kèm theo Quyết định này;

Văn bản, hồ sơ minh chứng đảm bảo các điều kiện quy định tại điểm c khoản 2 Điều 14 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND;

Bảng kê số lượng gia súc, gia cầm được giết mổ hàng tháng có xác nhận của cơ quan thú y trực tiếp quản lý;

Các giấy tờ chứng minh nước thải được xử lý đạt tiêu chuẩn thải ra môi trường theo quy định.

f) Hồ sơ thực hiện hỗ trợ khuyến khích phát triển sản xuất nông nghiệp thông minh (Điều 16 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND); hỗ trợ xây dựng mô hình nông nghiệp kết hợp du lịch (Điều 18 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND):

Văn bản đề nghị hỗ trợ Mẫu số 02B của Phụ lục kèm theo Quyết định này;

Các văn bản, tài liệu minh chứng đáp ứng điều kiện hỗ trợ quy định tại khoản 2 Điều 16, khoản 2 Điều 18 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND;

Các giấy tờ, hồ sơ chứng minh việc đầu tư của tổ chức/cá nhân: Bản chính hoặc bản chứng thực Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua máy móc, thiết bị, phần mềm, dịch vụ; bản chứng thực, hóa đơn tài chính theo quy định của pháp luật; chứng thư thẩm định giá của cơ quan thẩm định giá hoặc báo giá/thông báo giá của đơn vị sản xuất, phân phối độc quyền; Đối với mua máy móc, thiết bị hỗ trợ, tại hợp đồng mua máy móc, thiết bị hoặc hóa đơn phải ghi rõ: máy móc, thiết bị là mới, xuất xứ rõ ràng, đáp ứng được tiêu chuẩn cơ sở đã công bố hoặc tiêu chuẩn Việt Nam (nếu có).

g) Hồ sơ thực hiện hỗ trợ bảo vệ môi trường trong sản xuất nông nghiệp (thực hiện Điều 19 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND):

Bảng đăng ký nhu cầu hỗ trợ theo mẫu số 08 của Phụ lục kèm theo Quyết định này;

Danh sách nộp kinh phí đối ứng theo Mẫu số 05 của Phụ lục kèm theo Quyết định này;

Danh sách nhận hỗ trợ theo Mẫu số 09 của Phụ lục kèm theo Quyết định này;

Biên bản bàn giao giữa cơ quan chuyên môn được giao thực hiện chính sách thuộc cấp xã và hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, tổ hợp tác, thôn/tổ dân phố;

Bản chính hoặc bản chứng thực các văn bản: Hợp đồng, nghiệm thu, thanh lý hợp đồng mua chế phẩm sinh học, sản phẩm xử lý môi trường, thùng chứa (bể chứa) lưu chứa bao bì thuốc bảo vệ thực vật, thiết bị làm giàu oxy; hóa đơn tài chính theo quy định của pháp luật; chứng thư thẩm định giá của cơ quan thẩm định giá hoặc báo giá/thông báo giá của đơn vị sản xuất, phân phối độc quyền, quyết định trúng thầu và các chứng từ khác liên quan theo quy định.

Tài liệu văn bản minh chứng đáp ứng điều kiện hỗ trợ theo quy định tại khoản 1 Điều 19 Nghị quyết số 53/2025/NQ-HĐND.