vanban.org

Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đà Nẵng Ban hành 30/07/2019 Hiệu lực 12/08/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 35/2019/QĐ-UBND
12/08/2019Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 22/2013/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 17/09/2020 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng __________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 06 năm 2014;

Căn cứ Nghị định 117/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2014 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 72/2018/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ về việc quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 02/2017/TTLT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ Tài Chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung, nước mặt lục địa, đất, nước dưới đất, nước biển, khí thải, phóng xạ nước thải, trầm tích, chất thải, trạm quan trắc không khí tự động liên tục và trạm quan trắc nước mặt tự động liên tục;

Căn cứ Thông tư số 18/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc viên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 28/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 và Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định;

Xét đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 600/TTr-STNMT ngày 23/7/2019.

QUYẾT ĐỊNH

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (chi tiết theo Phụ lục đính kèm).

Điều 2. Quyết định này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan được đầu tư tài sản cố định, giao biên chế và cấp kinh phí hoạt động từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thì phải trừ chi phí khấu hao tài sản cố định và các khoản chi cho con người tham gia thực hiện dự án hoặc nhiệm vụ được giao.

Điều 3. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương, định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới bộ đơn giá tăng hoặc giảm trên 10% thì đơn giá được tính toán điều chỉnh lại cho phù hợp.

Khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, chi phí nhân công hiện hành sẽ được tính bằng chi phí nhân công trong Bộ đơn giá theo mức lương cơ sở 1.390.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K = mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/1.390.000 đồng.

Điều 4. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 12/8/2019. Quyết định này thay thế Quyết định số 22/2013/QĐ-UBND ngày 18/7/2013 của UBND thành phố Đà Nẵng về việc Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 5. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng Nhân dân và UBND thành phố; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Sở Tư pháp, Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Đơn giá hoạt động quan trắc môi trường trên địa bàn thành phố đà nẵng

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

(Ban hành kèm theo Quyết định số: 35/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đvt: đồng.

TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá đề xuất/ thông số (không tính khấu hao) Đơn giá đề xuất/ thông số (có tính khấu hao)
I Môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung
1 KK1 Nhiệt độ, độ ẩm (tính cho 01 thông số) 50.000 51.000
2 KK2 Vận tốc gió, hướng gió (tính cho 01 thông số) 50.000 51.000
3 KK3 Áp suất khí quyển 50.000 51.000
4 KK4a Bụi tổng số (TSP), PM10, PM2,5 (TCVN 5067-1995) (tính cho 01 thông số) 201.000 214.000
5 KK4b Chì (Pb) (TCVN 6152 - 1996) 336.000 456.000
6 KK5 CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89) 465.000 636.000
7 KK6 NO2 (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993) 313.000 402.000
8 KK7 SO2 (TCVN 5971-1995) 389.000 461.000
9 KK8 O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO) 253.000 304.000
10 KK9 Amoniac (NH3) 572.000 668.000
11 KK10 Hydrosunfua (H2S) 305.000 396.000
12 KK11 Hơi axit (HCL, HF, HNO3, H2SO4, HCN) (tính cho 01 thông số) 328.000 379.000
13 KK12 Benzen (C6H6), Toluen (C6H5CH3), Xylen (C6H4(CH3)2, Styren (C6H5CHCH2) (tính cho 01 thông số) 400.000 532.000
  Tiếng ồn giao thông
1 TO1 L Aeq, L Amax (TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982) (tính cho 01 thông số) 140.000 169.000
2 TO2 Cường độ dòng xe 288.000 318.000
  Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị (ĐM10/2007/QĐ-BTNMT -trang 27)
1 TO3 L Aeq, L Amax, L A50 (TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982) (tính cho 01 thông số) 140.000 170.000
2 TO4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) 172.000 203.000
  Độ rung
  ĐR   176.000 208.000
II Môi trường nước mặt lục địa
1 NM1a1 Nhiệt độ nước 62.000 84.000
2 NM1a2 pH 71.000 93.000
3 NM1b Thế oxi hóa khử (ORP) 61.000 83.000
4 NM2a Oxy hòa tan (DO) 70.000 93.000
5 NM2b Độ đục 73.000 95.000
ố NM3a Chất rắn hòa tan (TDS), 92.000 114.000
7 NM3b Độ dẫn điện (EC) 92.000 114.000
8 NM4 Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ của nước, pH, thế oxy hóa khử, ORP, Oxy hòa tan, độ đục, Tổng chất rắn hòa tan (TDS), độ dẫn điện 298.000 364.000
9 NM5 Chất rắn lơ lửng (TSS) 161.000 194.000
10 NM6a Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) 159.000 195.000
11 NM6b Nhu cầu oxy hóa học (COD) 189.000 229.000
12 NM7a Nitơ- amoni (NH4+) 207.000 231.000
13 NM7b Nitrite (NO2-) 296.000 362.000
14 NM7c Nitrate (NO3-) 189.000 225.000
15 NM7d Tổng P 248.000 302.000
16 NM7đ Tổng N 272.000 333.000
17 NM7e1 Kim loại nặng Pb 314.000 432.000
18 NM7e2 Kim loại nặng Cd 365.000 483.000
19 NM7g1 Kim loại nặng As 334.000 438.000
20 NM7g2 Kim loại nặng Hg 359.000 462.000
21 NM7h1 Kim loại Fe 255.000 340.000
22 NM7h2 Kim loại Cu 255.000 340.000
23 NM7h3 Kim loại Zn 255.000 340.000
24 NM7h4 Kim loại Mn 255.000 340.000
25 NM7h5 Kim loại Cr 135.000 220.000
26 NM7h6 Kim loại Ni 255.000 340.000
27 NM7i Sulphat (SO42-) 231.000 275.000
28 NM7k Photphat (PO43-) 226.000 269.000
29 NM7l Clorua (Cl-) 176.000 209.000
30 NM7m Florua (F-) 216.000 259.000
31 NM7n Crôm (VI) 208.000 254.000
32 NM8 Tổng dầu, mỡ 411.000 482.000
33 NM9a Coliform 726.000 809.000
34 NM9b E.Coli 525.000 609.000
35 NM10 Tổng cácbon hữu cơ (TOC) 269.000 344.000
36 NM11 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 1.066.000 1.222.000
37 NM12 Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ 886.000 1.155.000
38 NM13 Xyanua (CN-) 347.000 443.000
39 NM14 Chất hoạt động bề mặt 399.000 471.000
40 NM15 Phenol 447.000 534.000
41 NM16 Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho một mẫu) 1.972.000 2.060.000
III Môi trường Đất
1 Đ1a Cl- 313.000 415.000
2 Đ1b SO42- 324.000 441.000
3 Đ1c HCO3- 324.000 441.000
4 Đ1d Tổng K2O 341.000 509.000
5 Đ1e Tổng N 409.000 571.000
6 Đ1f Tổng P 396.000 558.000
7 Đ1g Tổng các bon hữu cơ 382.000 491.000
8 Đ2a Ca2+ 378.000 521.000
9 Đ2b Mg2+ 378.000 521.000
10 Đ2c K+; Na+ (tính cho 01 thông số) 331.000 518.000
11 Đ2d Al3+ 383.000 526.000
12 Đ2e Fe3+ 318.000 410.000
13 Đ2f Mn2+ 328.000 466.000
14 Đ2g Pb; Cd (tính cho 01 thông số) 373.000 744.000
15 Đ2h Hg 663.000 1.129.000
16 Đ2i As 477.000 942.000
17 Đ2k Fe; Cu; Zn; Cr; Mn, Ni (tính cho 01 thông số) 409.000 573.000
18 Đ3a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (TCVN 8061:2009): 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha- Endosulfan, Beta-Endosulfan Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha- HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor 1.651.000 1.941.000
19 Đ3b Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ (TCVN 8062:2009): 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin Endrin Aldehyde, Alpha- HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor 1.386.000 1.676.000
20 Đ4 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate 1.651.000 1.952.000
21 Đ5 PCBs 1.651.000 1.952.000
22 Đ6 Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho một mẫu) 1.844.000 2.017.000
IV Nước dưới đất
1 NN1a Nhiệt độ 43.000 50.000
2 NN1b pH 48.000 55.000
3 NN2 DO 56.000 62.000
4 NN3a Độ đục 55.000 62.000
5 NN3b Độ dẫn điện 60.000 67.000
6 NN3c Thể oxy hóa khử (ORP) 56.000 62.000
7 NN3d Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 59.000 66.000
8 NN4 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: nhiệt độ, pH, DO, độ đục. EC, OPR, TDS 233.000 240.000
9 NN5a Tổng chất lơ lửng (TSS) 145.000 171.000
10 NN5b Chất rắn tổng số (TS) 156.000 182.000
11 NN6 Độ cứng tổng số theo CaCO3 277.000 302.000
12 NN7a Chỉ số pecmanganat 155.000 196.000
13 NN7b Amoni (NH4+) 285.000 321.000
14 NN7c Nitrite (NO2-) 275.000 310.000
15 NN7d Nitrate (NO3-) 195.000 197.000
16 NM7đ Sulphat (SO42-) 180.000 218.000
17 NM7e Florua (F-) 191.000 226.000
18 NM7f Potphat (PO43-) 162.000 209.000
19 NM7g Oxyt silic (SiO3) 181.000 216.000
20 NM7h Tổng N 249.000 293.000
21 NM7i Kim loại nặng Cr (VI) 257.000 405.000
22 NM7k Tổng P 239.000 293.000
23 NM7l Clorua (Cl-) 168.000 209.000
24 NM7m1 Kim loại nặng Pb 318.000 445.000
25 NM7m2 Kim loại nặng Cd 325.000 452.000.
26 NM7n1 Kim loại nặng As 334.000 498.000
27 NM7n2 Kim loại nặng Se 334.000 498.000
28 NM7n3 Kim loại nặng Hg 321.000 485.000
29 NM7o Sunfua (S2-) 181.000 216.000
30 NM7p1 Kim loại nặng Fe 318.000 466.000
31 NM7p2 Kim loại nặng Cu 318.000 466.000
32 NM7p3 Kim loại nặng Zn 318.000 466.000
33 NM7p4 Kim loại nặng Mn 318.000 466.000
34 NM7p5 Kim loại nặng Cr 318.000 466.000
35 NM7p6 Kim loại nặng Ni 318.000 466.000
36 NM8 Cyanua (CN-) 336.000 382.000
37 NM9a Coliform 491.000 556.000
38 NM9b E.coli 491.000 556.000
39 NM10 Thuốc BVTV nhóm clo hữu cơ 1.277.000 1.520.000
40 NM11 Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ 856.000 1.099.000
41 NM12 Phenol 387.000 455.000
42 NM13 Phân tích đồng thời các kim loại nặng 1.536.000 1.777.000
V Nước mưa
1 MA1a Nhiệt độ nước 35.000 48.000
2 MA1b pH (TCVN 4559-1988) 36.000 40.000
3 MA2a Độ dẫn điện (EC) 47.000 59.000
4 MA2b Thế oxy hóa khử (ORP) 68.000 80.000
5 MA2c Độ đục 56.000 69.000
6 MA2d Tổng chất rắn hòa tan 44.000 57.000
7 MA2đ Hàm lượng oxy hòa tan (DO) 44.000 57.000
8 MA3 Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, Độ dẫn điện (EC), Thể oxy hóa khử (ORP), Độ đục, tổng chất rắn hòa tan, DO 214.000 227.000
9 MA4a Clorua (Cl-) 164.000 238.000
10 MA4b Nitrite (NO2-) 203.000 309.000
11 MA4c Nitrate (NO3-) 178.000 281.000
12 MA4d Nitơ- amoni (NH4+) 213.000 291.000
13 MA4e Sulphat (SO42-) 215.000 322.000
14 MA4f Crom VI (Cr6+) 202.000 306.000
15 MA5a Na+ 347.000 370.000
16 MA5b NH4+ 213.000 291.000
17 MA5c K+ 347.000 370.000
18 MA5c Mg2+ 196.000 354.000
19 MA5d Ca2+ 196.000 354.000
20 MA5f1 Kim loại nặng Pb 345.000 499.000
21 MA5f2 Kim loại nặng Cd 345.000 499.000
22 MA5g1 Kim loại nặng As 368.000 599.000
23 MA5g2 Kim loại nặng Hg 368.000 599.000
24 MA5h1 Kim loại nặng Fe 238.000 391.000
25 MA5h2 Kim loại Cu 238.000 391.000
26 MA5h3 Kim loại Zn 238.000 391.000
27 MA5h4 Kim loại Cr 238.000 391.000
28 MA5h5 Kim loại Mn 238.000 391.000
29 MA5h6 Kim loại Ni 238.000 391.000
30 MA6a Phân tích đồng thời các kim loại (Cu; Fe; Zn; Mn, Ni, Cr) 481.000 732.000
31 MA6b Phân tích đồng thời các anion Cl, F-, NO2-, NO3-, SO4-2 329.000 469.000
VI Nước biển gần bờ xa bờ
1 NB1 Nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí (tính cho 01 thông số) 60.000 62.000
2 NB2 Tốc độ gió 60.000 73.000
3 NB3 Sóng 62.000 75.000
4 NB4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 74.000 130.000
5 NB5 Nhiệt độ nước biển 88.000 119.000
6 NB6 Độ muối 88.000 104.000
7 NB7 Độ đục 93.000 116.000
8 NB8 Độ trong suốt 85.000 91.000
9 NB9 Độ màu 85.000 108.000
10 NB10 pH 98.000 113.000
11 NB11 Oxy hòa tan (DO) 117.000 139.000
12 NB12, NB13 Độ dẫn điện (EC), tổng chất rắn hòa tan. (tính cho 01 thông số) 108.000 121.000
13 NB14 Lấy mẫu, đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS 291.000 329.000
14 NB15a NH4+-N 266.000 318.000
15 NB15b NO2- - N 246.000 298.000
16 NB15c NO3- - N 262.000 315.000
17 NB15d SO42- 229.000 277.000
18 NB15đ PO43- 230.000 297.000
19 NB15e SiO32- 229.000 294.000
20 NB15f Tổng N 269.000 347.000
21 NB15g Tổng P 270.000 365.000
22 NB15h Crom (VI) 244.000 313.000
23 NB15i Florua (F-) 252.000 321.000
24 NB15k Sulfua (S2-) 251.000 287.000
25 NB16a COD 233.000 297.000
26 NB16b BOD5 227.000 291.000
27 NB17a Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 226.000 273.000
28 NB17b Độ màu 222.000 293.000
29 NB18 Coliform, Fecal Coliform (tính cho 01 thông số) 697.000 790.000
30 NB19 Chlorophylla, Chlorophyll b, Chlorophyll c (tính cho 01 thông số) 241.000 287.000
31 NB20 CN- 379.000 491.000
32 NB21a Pb, Cd 324.000 477.000
33 NB21b Hg, As 401.000 591.000
34 NB21c Fe, Cu, Cr, Zn, Mn, Ni, CrIII (tính cho 01 thông số) 319.000 482.000
35 NB22 Tổng Dầu mỡ khoáng 594.000 729.000
36 NB23 Phenol 371.000 576.000
37 NB24a Hóa chất BVTV nhóm Clo 1.680.000 2.260.000
38 NB24b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1.563.000 2.143.000
39 NB24c Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho một mẫu) 1.700.000 2.133.000
  Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3, P-PO4, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩm, Tỷ trọng, Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Tổng Dầu mỡ khoáng
40 NB25a NO2- - N 563.000 616.000
41 NB25b NO3- - N 440.000 500.000
42 NB25c NH4+ - N 441.000 494.000
43 NB25d PO43- - P 398.000 445.000
44 NB25đ Pb, Cd 536.000 683.000
45 NB25e Hg, As 552.000 766.000
46 NB25f Cu, Zn 462.000 619.000
47 NB25g CN- 523.000 617.000
48 NB25h Độ ẩm 387.000 412.000
49 NB25i Tỷ trọng 316.000 339.000
50 NB25j Chất hữu cơ 609.000 648.000
51 NB25k Tổng N 537.000 616.000
52 NB25l Tổng P 467.000 524.000
53 NB25m Tổng Hóa chất BVTV nhóm Clo 2.360.000 3.035.000
54 NB25n Tổng Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1.690.000 2.365.000
55 NB25o Tổng Dầu, mỡ khoáng 740.000 849.000
  Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc, Động vật phù du, Động vật đáy, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg
56 NB26a Thực vật phù du, Tảo độc (tính cho 01 thông số) 435.000 490.000
57 NB26b Động vật phù du, Động vật đáy (tính cho 01 thông số) 437.000 473.000
58 NB26c Hóa chất BVTV nhóm Clo 2.198.000 2.398.000
59 NB26d Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1.615.000 1.768.000
60 NB26đ Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 563.000 710.000
61 NB26e Hg, As (tính cho 01 thông số) 584.000 749.000
62 NB26f Cu, Zn, Mg (tính cho 01 thông số) 490.000 641.000
VII Môi trường nước biển xa bờ
1 NB1 Nhiệt độ không khí, độ ẩm không khí (tính cho 01 thông số) 98.000 113.000
2 NB2 Tốc độ gió 98.000 119.000
3 NB3 Sóng 90.000 111.000
4 NB4 Tốc độ dòng chảy 147.000 158.000
5 NB5 Nhiệt độ nước biển 129.000 161.000
6 NB6 Độ muối 150.000 166.000
7 NB7 Độ đục 133.000 156.000
8 NB8 Độ trong suốt 128.000 133.000
9 NB9 Độ màu 128.000 151.000
10 NB10 pH 142.000 157.000
11 NB11 DO 144.000 166.000
12 NB12, 13 EC, TDS 147.000 158.000
13 NB14 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: pH, DO, EC, TDS 326.000 364.000
14 NB15a NH4+ - N 291.000 345.000
15 NB15b NO2- - N 271.000 325.000
16 NB15c NO3- - N 288.000 310.000
17 NB15d SO4(2-) 256.000 289.000
18 NB15đ PO4(3-) 258.000 327.000
19 NB15e SiO3(2-) 256.000 322.000
20 NB15f Tổng N 288.000 367.000
21 NB15g Tổng P 306.000 383.000
22 NB15h Crom (VI) 275.000 345.000
23 NB15i Florua (F-) 283.000 353.000
24 NB15k Sulfua (S2-) 274.000 342.000
25 NB16a COD 261.000 341.000
26 NB16b BOD5 255.000 335.000
27 NB17a SS 238.000 300.000
28 NB17b Độ màu 249.000 336.000
29 NB18 Coliform, Fecal Coliform (tính cho 01 thông số) 717.000 826.000
30 NB19 Chlorophylla, Chlorophyll b, Chlorophyll c (tính cho 01 thông số) 253.000 315.000
31 NB20 CN- 376.000 403.000
32 NB21a Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 336.000 479.000
33 NB21b Hg, As 414.000 593.000
34 NB21c Fe, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Cr, CrIII (tính cho 01 thông số) 332.000 484.000
35 NB22 Dầu mỡ trong tầng nước mặt 591.000 715.000
36 NB23 Phenol 384.000 578.000
37 NB24a Hóa chất BVTV nhóm Clo 1.679.000 2.155.000
38 NB24b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1.576.000 2.143.000
39 NB24c Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho một mẫu) 1.710.000 2.013.000
  Trầm tích biển, N-NO2, N-NO3, P-PO4, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩm, Tỷ trọng, Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Dầu mỡ
40 NB25a NO2- - N 577.000 614.000
41 NB25b NO3- - N 463.000 505.000
42 NB25c NH4 - N 464.000 502.000
43 NB25d PO43- - P 427.000 460.000
44 NB25đ Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 595.000 717.000
45 NB25e Hg, As (tính cho 01 thông số) 614.000 752.000
46 NB25f Cu, Zn (tính cho 01 thông số) 487.000 614.000
47 NB25g CN- 543.000 612.000
48 NB25h Độ ẩm 407.000 423.000
49 NB25i Tỷ trọng 340.000 357.000
50 NB25j Chất hữu cơ 622.000 652.000
51 NB25k Tổng N 550.000 598.000
52 NB25l Tổng P 489.000 529.000
53 NB25m Tổng Hóa chất BVTV nhóm Clo 2.268.000 2.734.000
54 NB25n Tổng Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1.658.000 2.124.000
55 NB25o Tổng Dầu, mỡ khoáng 756.000 833.000
  Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc, Động vật phù du, Động vật đáy, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg.
56 NB26a Thực vật phù du, Tảo độc (tính cho 01 thông số) 433.000 440.000
57 NB26b Động vật phù du, Động vật đáy (tính cho 01 thông số) 437.000 461.000
58 NB26c Hóa chất BVTV nhóm Clo 2.097.000 2.247.000
59 NB26d Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1.528.000 1.666.000
60 NB26đ Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 600.000 720.000
61 NB26e Hg, As (tính cho 01 thông số) 626.000 757.000
62 NB26f Cu, Zn, Mg. (tính cho 01 thông số) 491.000 613.000
VIII Khí thải
1 KT1a Nhiệt độ 94.000 100.000
2 KT1b Độ ẩm 94.000 100.000
3 KT2a Vận tốc gió 94.000 100.000
4 KT2b Hướng gió 94.000 100.000
5 KT3 Áp suất khí quyển 94.000 100.000
  Các thông số đo tại hiện trường
6 KT4 Nhiệt độ 286.000 395.000
7 KT5 Tốc độ dòng khí thải 286.000 357.000
8 KT6 Hàm ẩm 88.000 175.000
9 KT7 Khối lượng mol phân tử khí khô 193.000 290.000
10 KT8 Áp suất khí thải 272.000 277.000
11 KT9a Khí O2 1.012.000 1.110.000
12 KT9b Khí CO 1.012.000 1.111.000
13 KT9c Khí NO 1.013.000 1.112.000
14 KT9d Khí NO2 1.013.000 1.112.000
15 KT9đ Khí SO2 1.013.000 1.111.000
  Các thông số lấy mẫu tại hiện trường
16 KT9a Khí CO 654.000 900.000
17 KT9b Khí NOx 653.000 939.000
18 KT9c Khí SO2 650.000 896.000
19 KT10a Bụi tổng số (TSP) 1.540.000 1.883.000
20 KT10b Bụi PM10 1.540.000 1.883.000
21 KT11a Khí HCl 788.000 1.319.000
22 KT11b Khí HF 845.000 1.376.000
23 KT11c Khí H2SO4 845.000 1.376.000
24 KT12a1 Kim loại Pb 694.000 1.406.000
25 KT12a2 Kim loại Cd 694.000 1.406.000
26 KT12b1 Kim loại As 696.000 1.504.000
27 KT12b2 Kim loại Se 696.000 1.504.000
28 KT12b3 Kim kim loại Sb 696.000 1.504.000
29 KT12b4 Kim loại Hg 696.000 1.504.000
30 KT12c1 Kim loại Cu 662.000 1.335.000
31 KT12c2 Kim loại Cr 662.000 1.335.000
32 KT12c3 Kim loại Mn 662.000 1.335.000
33 KT12c4 Kim loại Zn 662.000 1.335.000
34 KT12c5 Kim loại Ni 662.000 1.335.000
35 KT12d Hơi Hg 1.090.000 1.763.000
36 KT13a Hợp chất hữu cơ 1.128.000 1.952.000
37 KT13b Tổng các hợp chất hữu cơ (không bao gồm Metan) (TGNMO) 1.097.000 2.042.000
41 KT14 Phân tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (giá cho một mẫu) 1.990.000 2.977.000
    Đặc tính nguồn thải    
38 KT15a Chiều cao nguồn thải 221.000 223.000
39 KT15b Đường kính trong miệng ống khói 221.000 223.000
40 KT16 Lưu lượng khí thải 394.000 491.000
IX Nước thải
1 NT1 Nhiệt độ 47.000 50.000
2 NT2 pH 55.000 58.000
3 NT3 Vận tốc 93.000 96.000
4 NT4a Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 50.000 52.000
5 NT4b Độ màu 50.000 52.000
6 NT5a Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) 160.000 189.000
7 NT5b Nhu cầu oxy hóa học (COD) 203.000 262.000
8 NT6 Chất rắn lơ lửng (SS) 152.000 181.000
9 NT7a Coliform 477.000 555.000
10 NT7b E.Coli 483.000 560.000
11 NT8 Tổng dầu, mỡ khoáng 374.000 535.000
12 NT9 Cyanua (CN-) 284.000 339.000
13 NT10a Tổng P 236.000 301.000
14 NT10b Tổng N 244.000 318.000
15 NT10c Nitơ amôn (NH4+) 200.000 239.000
16 NT10d Sunlfua (S2-) 183.000 231.000
17 NT10đ Crom (VI) 215.000 254.000
18 NT10e Nitrate (NO3) 211.000 251.000
19 NT10f Sulphat (SO42) 198.000 246.000
20 NT10g Photphat (PO43-) 199.000 301.000
21 NT10h Florua (F-) 204.000 252.000
22 NT10i Clorua (Cl-) 176.000 217.000
23 NT10j Clo dư (Cl2) 299.000 335.000
24 NT10k1 Kim loại nặng (Pb) 285.000 491.000
25 NT10k2 Kim loại nặng (Cd) 285.000 491.000
26 NT10l1 Kim loại nặng (As) 317.000 560.000
27 NT10l2 Kim loại nặng (Hg) 293.000 535.000
28 NT10m1 Kim loại (Cu) 255.000 424.000
29 NT10m2 Kim loại (Zn) 255.000 458.000
30 NT10m3 Kim loại (Mn) 255.000 458.000
31 NT10m4 Kim loại (Fe) 255.000 458.000
32 NT10m5 Kim loại (Cr) 255.000 458.000
33 NT10m6 Kim loại (Ni) 255.000 458.000
34 NT11 Phenol 326.000 401.000
35 NT12 Chất hoạt động bề mặt 302.000 383.000
36 NT13a HCBVTV clo hữu cơ 1.199.000 1.447.000
37 NT13b HCBVTV phot pho hữu cơ 1.227.000 1.475.000
38 NT13c PCBs 1.228.000 1.474.000
39 NT14 Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 mẫu) 1.650.000 1.944.000
X Trầm tích
1 TT1 pH H2O, KCI 290.000 297.000
2 TT2 Tổng cacbon hữu cơ 713.000 805.000
3 TT3 Dầu mỡ 468.000 580.000
4 TT4 Cyanua (CN-) 445.000 509.000
5 TT5a Tổng N 716.000 851.000
6 TT5b Tổng P 348.000 432.000
7 TT5c Phenol 723.000 807.000
8 TT5d1 Kim loại nặng (Pb) 404.000 547.000
9 TT5d2 Kim loại nặng (Cd) 404.000 547.000
10 TT5đ1 Kim loại nặng (As) 659.000 1.002.000
11 TT5đ2 Kim loại nặng (Hg) 659.000 1.002.000
12 TT5e1 Kim loại (Zn) 377.000 775.000
13 TT5e2 Kim loại (Cu) 377.000 775.000
14 TT5e3 Kim loại (Cr) 377.000 775.000
15 TT5e4 Kim loại (Mn) 377.000 775.000
16 TT5e5 Kim loại (Ni) 377.000 775.000
17 TT5f Tổng K2O 263.000 491.000
18 TT6a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 1.329.000 1.728.000
19 TT6b Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ 1.329.000 1.728.000
20 TT6c Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 1.329.000 1.728.000
21 TT6d Polycyclic acromatic hydrocarbon (PAHs) 1.330.000 1.729.000
22 TT6đ PCBs 1.329.000 1.729.000
23 TT7 Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho một mẫu) 1.750.000 1.943.000
XI Chất thải
  Công tác phân tích môi trường chất thải trong phòng thí nghiệm ở dạng tuyệt đối
1 CT1 Độ ẩm (%) 185.000 213.000
2 CT2 pH 225.000 258.000
3 CT3 Cyanua (CN-) 462.000 565.000
4 CT4 Crom (VI) 252.000 311.000
5 CT5 Florua (F-) 251.000 311.000
6 CT6a Kim loại nặng (Pb) 408.000 652.000
7 CT6b Kim loại nặng (Cd) 408.000 652.000
8 CT7a Kim loại nặng (As) 422.000 700.000
9 CT7b Kim loại nặng (Hg) 422.000 699.000
10 CT8a Kim loại (Cu) 279.000 519.000
11 CT8b Kim loại (Zn) 279.000 519.000
12 CT8c Kim loại (Mn) 279.000 519.000
13 CT8d Kim loại (Ta) 279.000 519.000
14 CT8đ Kim loại (Cr) 279.000 519.000
15 CT8e Kim loại (Ni) 279.000 519.000
16 CT8f Kim loại (Ba) 279.000 519.000
17 CT8g Kim loại (Se) 279.000 519.000
18 CT8h Kim loại (Mo) 279.000 519.000
19 CT8i Kim loại (Be) 279.000 519.000
20 CT8k Kim loại (Va) 279.000 519.000
21 CT8m Kim loại (Ag) 279.000 519.000
22 CT9 Dầu mỡ 485.000 600.000
23 CT10 Phenol 469.000 556.000
24 CT11a HCBVTV nhóm Clo hữu cơ 1.480.000 1.671.000
25 CT11b HCBVTV nhóm photpho hữu cơ 1.479.000 1.671.000
26 CT11c PAH 1.532.000 1.723.000
27 CT11d PCBs 1.480.000 1.671.000
28 CT12 Phân tích đồng thời các kim loại 1.682.000 1.918.000
• Đối với việc phân tích chất thải ở dạng ngâm chiết thì sẽ được áp dụng bằng Định mức KTKT cho dạng tuyệt đối X hệ số K (K=1,2)
XII. ĐƠN GIÁ TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
 
TT Mã hiệu Thông số quan trắc Đơn giá (đồng) Số ngày thực hiện Thành tiền (đồng/năm)
A TRẠM QUAN TRẮC KHÔNG KHÍ TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
I Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục   1.090.649 200
1 KKC1a Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ 128.200 292 37.434.400
2 KKC1b Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm 128.200 292 37.434.400
3 KKC1c Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió 128.200 292 37.434.400
4 KKC1d Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió 128.200 292 37.434.400
5 KKC1đ Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời 128.200 292 37.434.400
6 KKC1e Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển 128.200 292 37.434.400
7 KKC2b Modul quan trắc Bụi PM-10 255.000 292 74.460.000
8 KKC2c Modul quan trắc Bụi PM-2,5 255.000 292 74.460.000
9 KKC2d Modul quan trắc Bụi PM-1 255.000 292 74.460.000
10 KKC3a Modul quan trắc khí NO 271.600 292 79.307.200
11 KKC3b Modul quan trắc khí NO2 271.600 292 79.307.200
12 KKC3c Modul quan trắc khí NOx 271.600 292 79.307.200
13 KKC4 Modul quan trắc khí SO2 275.600 292 80.475.200
14 KKC5 Modul quan trắc khí CO 270.200 292 78.898.400
15 KKC6 Modul quan trắc O3 283.400 292 82.752.800
16 KKC7 Modul quan trắc THC 267.300 292 78.051.600
17 KKC8 Modul quan trắc BETX 289.600 292 84.563.200
    Tổng 3.735.100 292 1.090.649.200
B Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục 1.136.347.200
19 KKD1a Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ 135.300 292 39.507.600
20 KKD1b Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm 135.300 292 39.507.600
21 KKD1c Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió 135.300 292 39.507.600
22 KKD1d Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió 135.300 292 39.507.600
23 KKD1đ Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời 135.300 292 39.507.600
24 KKD1e Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển 135.300 292 39.507.600
25 KKD2a Modul quan trắc bụi TSP 277.700 292 81.088.400
26 KKD2b Modul quan trắc bụi PM10 277.700 292 81.088.400
27 KKD2c Modul quan trắc bụi PM 2,5 277.700 292 81.088.400
28 KKD3a Modul quan trắc khí NO 319.200 292 93.206.400
29 KKD3b Modul quan trắc khí NO2 319.200 292 93.206.400
30 KKD3c Modul quan trắc khí NOx 319.200 292 93.206.400
31 KKD4 Modul quan trắc khí SO2 322.400 292 94.140.800
32 KKD5 Modul quan trắc khí CO 315.000 292 91.980.000
33 KKD6 Modul quan trắc O3 297.000 292 86.724.000
34 KKD7 Modul quan trắc CxHy 354.700 292 103.572.400
    Tổng 3.891.600 292 1.136.347.200

XIII. ĐƠN GIÁ SẢN PHẨM TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC

TT Mã hiệu Thông số quan trắc Đơn giá (Đống) Số ngày thực hiện Thành tiền (đồng/năm)
A TRẠM QUAN TRẮC MÔI TRƯỜNG NƯỚC MẶT TỰ ĐỘNG LIÊN TỤC
  Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1 NMC1a Nhiệt độ 187.100 292 54.633.200
2 NMC1b pH 187.100 292 54.633.200
3 NMC1c ORP 187.100 292 54.633.200
4 NMC2 Ôxy hòa tan (DO) 248.700 292 72.620.400
5 NMC3 Độ dẫn điện (EC) 270.800 292 79.073.600
6 NMC4 Độ đục 297.100 292 86.753.200
7 NMC5 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 207.100 292 60.473.200
8 NMC6 Amoni (NH4+) 240.400 292 70.196.800
9 NMC7 Nitrat (NO3-) 245.700 292 71.744.400
10 NMC8 Tổng nitơ (TN) 247.800 292 72.357.600
11 NMC9 Tổng phốt pho (TP) 241.400 292 70.488.800
12 NMC10 Tổng các bon hữu cơ (TOC) 243.300 292 71.043.600
    TỔNG 2.803.600 292 818.651.200
B Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục
1 NMD1a Nhiệt độ nước, pH/ORP 196.400 292 57.348.800
2 NMD1b pH 196.400 292 57.348.800
3 NMD1c ORP 196.400 292 57.348.800
4 NMD2 Ôxy hòa tan (DO) 258.300 292 75.423.600
5 NMD3a Độ dẫn điện (EC) 298.800 292 87.249.600
6 NMD3b Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 298.800 292 87.249.600
7 NMD4 Độ đục 296.000 292 86.432.000
3 NMD5 Amoni (NH4+) 244.000 292 71.248.000
9 NMD6 Nitrat (NO3-) 254.600 292 74.343.200
10 NMD7 Photphat (PO43-) 246.900 292 72.094.800
    TỔNG 2.486.600 292 726.087.200

• Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng, chi phí vận chuyển.

Mục lục Bấm để đi tới điều