vanban.org

Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 18/09/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 18/09/2026
Đà Nẵng Ban hành 07/09/2020 Hiệu lực 17/09/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 32/2020/QĐ-UBND Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng · 32/2020/QĐ-UBND
18/09/2026129/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 17/09/2020Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 18/09/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32/2020/QĐ-UBND

Đà Nẵng, ngày 07 tháng 9 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng _________________

ỦY BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 23 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Nghị định số 204/2004/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2004 của Chính phủ về chế độ tiền lương đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Nghị định số 38/2019/NĐ-CP ngày 09 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định mức lương cơ sở đối với cán bộ, công chức, viên chức và lực lượng vũ trang;

Căn cứ Thông tư số 02/2017/TT-BTC ngày 06 tháng 01 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài Chính hướng dẫn quản lý kinh phí sự nghiệp bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 20/2017/TT-BTNMT ngày 08 tháng 8 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật hoạt động quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 18/2010/TT-BTNMT ngày 04 tháng 10 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc Quy định về định mức sử dụng diện tích nhà xưởng, thiết bị và biên chế cho trạm quan trắc môi trường;

Căn cứ Thông tư số 41/2014/TT-BTNMT ngày 24 tháng 7 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chế độ phụ cấp trách nhiệm công việc, phụ cấp lưu động và phụ cấp độc hại, nguy hiểm đối với viên chức quan trắc tài nguyên môi trường; điều tra cơ bản tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 28/2017/TT-BTC ngày 12 tháng 4 năm 2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 45/2013/TT-BTC ngày 25 tháng 4 năm 2013 và Thông tư số 147/2016/TT-BTC ngày 13 tháng 10 năm 2016 của Bộ Tài chính hướng dẫn chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao tài sản cố định.

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Tài nguyên và Môi trường tại Tờ trình số 517/TTr-STNMT ngày 26 tháng 8 năm 2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng (theo Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Quyết định này áp dụng cho các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng thuộc nguồn vốn ngân sách nhà nước.

Khuyến khích các tổ chức, cá nhân thực hiện các dự án, nhiệm vụ hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng ngoài nguồn vốn ngân sách nhà nước áp dụng đơn giá ban hành kèm theo Quyết định này.

Các đơn vị sự nghiệp công lập, các tổ chức và cá nhân có liên quan được đầu tư tài sản cố định, giao biên chế và cấp kinh phí hoạt động từ nguồn vốn ngân sách nhà nước thì phải trừ chi phí khấu hao tài sản cố định và các khoản chi cho con người tham gia thực hiện dự án hoặc nhiệm vụ được giao.

Điều 3. Trường hợp có sự thay đổi do Nhà nước ban hành chính sách chế độ tiền lương, định mức kinh tế - kỹ thuật hoặc giá cả vật tư, vật liệu, nhiên liệu trên thị trường biến động ảnh hưởng tới bộ đơn giá tăng hoặc giảm trên 10% thì đơn giá được tính toán điều chỉnh lại cho phù hợp.

Khi mức lương cơ sở có sự thay đổi, chi phí nhân công hiện hành sẽ được tính bằng chi phí nhân công trong Bộ đơn giá theo mức lương cơ sở 1.490.000 đồng/tháng nhân với hệ số điều chỉnh K. Hệ số điều chỉnh K được tính: K= mức lương cơ sở theo quy định hiện hành/1.490.000 đồng.

Điều 4. Xử lý chuyển tiếp

1. Đơn giá quy định tại Quyết định này không áp dụng đối với các nhiệm vụ, dự án đã được phê duyệt dự toán, phương án và đã triển khai thực hiện trước ngày Quyết định này có hiệu lực thi hành.

2. Đơn giá quy định tại Quyết định này áp dụng trong các trường hợp:

a) Nhiệm vụ, dự án đã được phê duyệt dự toán, phương án nhưng đến thời điểm Quyết định này có hiệu lực thi hành chưa triển khai thực hiện thì điều chỉnh theo đơn giá quy định tại Quyết định này.

b) Nhiệm vụ, dự án được phê duyệt sau khi Quyết định này có hiệu lực.

Điều 5. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17/9/2020. Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND ngày 30/7/2019 của UBND thành phố Đà Nẵng Ban hành Đơn giá hoạt động quan trắc và phân tích môi trường trên địa bàn thành phố Đà Nẵng.

Điều 6. Chánh Văn phòng Đoàn Đại biểu Quốc hội, Hội đồng Nhân dân và Ủy ban nhân dân thành phố; Giám đốc: Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Tài chính, Kho bạc Nhà nước Đà Nẵng và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

ĐƠN GIÁ HOẠT ĐỘNG TRẮC VÀ PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG
(Ban hành kèm theo Quyết định số: 32/2020/QĐ-UBND ngày 07/9/2020 của UBND thành phố Đà Nẵng)

Đvt: đồng

TT Mã hiệu Thông số phân tích Đơn giá / thông số (không tính khấu hao) Đơn giá/ thông số (có tính khấu hao)
I Môi trường không khí ngoài trời, tiếng ồn và độ rung
1 KK1 Nhiệt độ, độ ẩm (tính cho 01 thông số) 53,000 54,000
2 KK2 Tốc độ gió, hướng gió (tính cho 01 thông số) 53,000 54,000
3 KK3 Áp suất khí quyển 53,000 54,000
4 KK4a Bụi tổng TSP (TCVN 5067-1995) 214,000 228,000
5 KK4b Chì (Pb) (TCVN 6152 - 1996) 356,000 476,000
6 KK4c Bụi PM 10 443,000 563,000
7 KK4d Bụi PM 2,5 443,000 563,000
8 KK5 CO (TCN của Bộ Y tế 52TCN 352 - 89) 481,000 652,000
9 KK6 NO2 (Thường quy kỹ thuật YHLĐ&VSMT Bộ Y tế 1993) 328,000 417,000
10 KK7 SO2 (TCVN 5971-1995) 404,000 475,000
11 KK8 O3 (Phương pháp Kali Iodua NBIK của WHO) 269,000 320,000
12 KK9 Amoniac (NH3) 589,000 668,000
13 KK10 Hydrosunfua (H2S) 346,000 397,000
14 KK11 Hơi axit (HCl, HF, HNO3, H2SO4, HCN) (tính cho 01 thông số) 322,000 413,000
15 KK12 Benzen (C6H6), Toluen (C6H5CH3), Xylen (C6H4(CH3)2, Styren (C6H5CHCH2) (tính cho 01 thông số) 423,000 555,000
  Tiếng ồn giao thông
16 TO1 L Aeq, L Amax (TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982) (tính cho 01 thông số) 147,000 177,000
17 TO2 Cường độ dòng xe 304,000 334,000
  Tiếng ồn khu công nghiệp và đô thị (ĐM10/2007/QĐ-BTNMT)
18 TO3 LAeq, LAmax, LA50 (TCVN 5964:1995, ISO 1996/1-1982) (tính cho 01 thông số) 148,000 177,000
19 TO4 Mức ồn theo tần số (dải Octa) 181,000 212,000
  Độ rung
  ĐR Độ rung 186,000 217,000
II Môi trường nước mặt lục địa
1 NM1a1 Nhiệt độ nước 64,000 86,000
2 NM1a2 pH 73,000 95,000
3 NM1b Thế oxi hóa khử (ORP) 63,000 85,000
4 NM2a Oxy hòa tan (DO) 73,000 95,000
5 NM2b Độ đục 75,000 98,000
6 NM3a Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 94,000 116,000
7 NM3b Độ dẫn điện (EC) 94,000 116,000
8 NM4 Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ của nước, pH, thế oxy hóa khử (ORP), Oxy hòa tan, độ đục, tổng chất rắn hòa tan (TDS), độ dẫn điện 309,000 375,000
9 NM5 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 171,000 203,000
10 NM6a Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) 168,000 204,000
11 NM6b Nhu cầu oxy hóa học (COD) 199,000 240,000
12 NM7a Amoni (N-NH4+) 217,000 241,000
13 NM7b Nitrite (NO2-) 306,000 372,000
14 NM7c Nitrate (NO3-) 199,000 235,000
15 NM7d Tổng P 262,000 316,000
16 NM7đ Tổng N 288,000 349,000
17 NM7e1 Kim loại nặng Pb 331,000 449,000
18 NM7e2 Kim loại nặng Cd 383,000 501,000
19 NM7g1 Kim loại nặng As 353,000 456,000
20 NM7g2 Kim loại nặng Hg 377,000 480,000
21 NM7h1 Kim loại Fe 269,000 353,000
22 NM7h2 Kim loại Cu 269,000 353,000
23 NM7h3 Kim loại Zn 269,000 353,000
24 NM7h4 Kim loại Mn 269,000 353,000
25 NM7h5 Kim loại Cr 140,000 225,000
26 NM7h6 Kim loại Ni 269,000 353,000
27 NM7i Sulphat (SO42-) 244,000 287,000
28 NM7k Photphat (PO43-) 239,000 281,000
29 NM71 Clorua (Cl-) 186,000 219,000
30 NM7m Florua (F-) 227,000 270,000
31 NM7n Crôm (VI) 219,000 265,000
32 NM8 Tổng dầu mỡ 430,000 501,000
33 NM9a Coliform 741,000 825,000
34 NM9b E.Coli 541,000 625,000
35 NM10 Tổng cacbon hữu cơ (TOC) 285,000 360,000
36 NM11 Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 1,096,000 1,252,000
37 NM12 Thuốc BVTV nhóm Phot pho hữu cơ 916,000 1,181,000
38 NM13 Xyanua (CN-) 360,000 457,000
39 NM14 Chất hoạt động bề mặt 420,000 492,000
40 NM15 Phenol 469,000 555,000
41 NM16 Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số) 1,992,000 2,078,000
III Môi trường đất
1 Đ1a Cl- 323,000 424,000
2 Đ1b SO42- 333,000 450,000
3 Đ1c HCO3- 333,000 450,000
4 2Đ1đ Tổng K2O 350,000 518,000
5 Đ1h Tổng N 421,000 583,000
6 Đ1k Tổng P 411,000 572,000
7 Đ1m Tổng các bon hữu cơ 391,000 500,000
8 Đ2a Ca2+ 388,000 531,000
9 Đ2b Mg2+ 388,000 531,000
10 Đ2c K+ 341,000 528,000
11 Đ2d Na+ 341,000 528,000
12 Đ2đ Al3+ 393,000 536,000
13 Đ2e Fe3+ 328,000 421,000
14 Đ2g Mn2+ 338,000 476,000
15 Đ2h1 Pb 383,000 754,000
16 Đ2h2 Cd 383,000 754,000
17 Đ2k1 As 503,000 968,000
18 Đ2k2 Hg 681,000 1,147,000
19 Đ2l Fe; Cu; Zn; Cr; Mn, Ni (giá tính cho 01 thông số) 423,000 587,000
20 Đ3a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ (TCVN 8061:2009): 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosuifan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor 1,677,000 1,967,000
21 Đ3b Thuốc BVTV nhóm photpho hữu cơ (TCVN 8062:2009): 666, Lindan, Aldrin, Dieldrin, DDE, DDD, DDT, Alpha-Endosulfan, Beta-Endosulfan, Endosulfan-sulfate, Endrin, Endrin Aldehyde, Alpha-HCH, Beta-HCH, Delta-HCH, Heptaclor, Trans-Heptaclor Epoxide, Methoxyclor 1,412,000 1,701,000
22 Đ4 Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid: Permethrin, Deltamethrin, Cypermethrin, Fenvalerate 1,651,000 1,978,000
23 Đ5 PCBs (Polychlorinated biphenyl) 1,677,000 1,978,000
24 Đ6 Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số) 1,868,000 2,041,000
IV Nước dưới đất
1 NN1a Nhiệt độ 46,000 53,000
2 NN1b pH 51,000 57,000
3 NN2 DO 58,000 65,000
4 NN3a Độ đục 58,000 65,000
5 NN3b Độ dẫn điện (EC) 63,000 69,000
6 NN3c Thế oxy hóa khử (ORP) 58,000 65,000
7 NN3d Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 62,000 69,000
8 NN4 Lấy mẫu, phân tích đồng thời: Nhiệt độ, pH, DO, độ đục, EC, OPR, TDS 244,000 251,000
9 NN5a Chất rắn lơ lửng (SS) 153,000 180,000
10 NN5b Chất rắn tổng số (TS) 165,000 192,000
11 NN6 Độ cứng tổng số theo CaCO3 286,000 311,000
12 NN7a Chỉ số permanganat 164,000 205,000
13 NN7b Nitơ amôn (NH4+) 294,000 330,000
14 NN7c Nitrit (NO2-) 284,000 319,000
15 NN7d Nitrat (NO3-) 205,000 206,000
16 NN7đ Sulphat (SO42-) 188,000 227,000
17 NN7e Florua (F-) 201,000 236,000
18 NN7f Potphat (PO43-) 172,000 219,000
19 NN7g Oxyt silic (SiO3) 191,000 226,000
20 NN7h Tổng N 263,000 306,000
21 NN7i Crom (Cr6+) 267,000 414,000
22 NN7k Tổng P 252,000 306,000
23 NN71 Clorua (Cl-) 177,000 219,000
24 NN7m1 Kim loại nặng Pb 336,000 463,000
25 NN7m2 Kim loại nặng Cd 343,000 470,000
26 NN7n1 Kim loại nặng As 352,000 516,000
27 NN7n2 Kim loại nặng Se 352,000 516,000
28 NN7n3 Kim loại nặng Hg 339,000 503,000
29 NN7o Sunfua (S2-) 191,000 226,000
30 NN7p1 Kim loại Fe 333,000 480,000
31 NN7p2 Kim loại Cu 333,000 480,000
32 NN7p3 Kim loại Zn 333,000 480,000
33 NN7p4 Kim loại Mn 333,000 480,000
34 NN7p5 Kim loại Cr 333,000 480,000
35 NN7p6 Kim loại Ni 333,000 480,000
36 NN8 Cyanua (CN-) 349,000 395,000
37 NN9a Coliform 505,000 570,000
38 NN9b E.coli 505,000 570,000
39 NN10 Thuốc BVTV nhóm clo hữu cơ 1,315,000 1,558,000
40 NN11 Thuốc BVTV nhóm phốt pho hữu cơ 895,000 1,138,000
41 NN12 Phenol 404,000 473,000
42 2NN13 Phân tích đồng thời các kim loại nặng (giá tính cho 01 thông số) 1,555,000 1,796,000
V Nước mưa
1 MA1a Nhiệt độ 37,000 50,000
2 MA1b pH (TCVN 4559-1988) 38,000 42,000
3 MA2a Độ dẫn điện (EC) 49,000 61,000
4 MA2b Thế oxy hóa khử (ORP) 70,000 83,000
5 MA2c Độ đục 59,000 71,000
6 MA2d Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 47,000 59,000
7 MA2đ Hàm lượng oxy hòa tan (DO) 46,000 59,000
8 MA3 Đo đồng thời đa chỉ tiêu: Nhiệt độ, pH, độ dẫn điện (EC), thế oxy hóa khử (ORP), độ đục, tổng chất rắn hòa tan, DO 226,000 226,000
9 MA4a Clorua (Cl-) 174,000 247,000
10 MA4b Florua (F-) 190,000 295,000
11 MA4c Nitrit (NO2-) 301,000 404,000
12 MA4d Nitrat (NO3-) 187,000 291,000
13 MA4e Sulphat (SO42-) 226,000 332,000
14 MA4f Crom VI (Cr6+) 213,000 316,000
15 MA5a Na+ 232,000 393,000
16 MA5b NH4+ 223,000 301,000
17 MA5c K+ 232,000 393,000
18 MA5d Mg2+ 207,000 364,000
19 MA5e Ca2+ 207,000 364,000
20 MA5f1 Kim loại nặng Pb 364,000 517,000
21 MA5f2 Kim loại nặng Cd 364,000 517,000
22 MA5g1 Kim loại nặng As 388,000 619,000
23 MA5g2 Kim loại nặng Hg 388,000 619,000
24 MA5h1 Kim loại Fe 250,000 403,000
25 MA5h2 Kim loại Cu 250,000 403,000
26 MA5h3 Kim loại Zn 250,000 403,000
27 MA5h4 Kim loại Cr 250,000 403,000
28 MA5h5 Kim loại Mn 250,000 403,000
29 MA5h6 Kim loại Ni 250,000 403,000
30 MA6a Phân tích đồng thời các kim loại Cu; Fe; Zn; Mn, Ni, Cr 501,000 752,000
31 MA6b

Phân tích đồng thời các anion:

Cl-, F-, NO2-, NO3-, SO42-

348,000 489,000
VI Nước biển ven bờ
1 1NB1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí (tính cho 01 thông số) 36,000 65,000
2 1NB2 Tốc độ gió 36,000 77,000
3 1NB3 Sóng 33,000 79,000
4 1NB4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 40,000 130,000
5 1NB5 Nhiệt độ nước biển 55,000 120,000
6 1NB6 Độ muối 55,000 105,000
7 1NB7 Độ đục 60,000 115,000
8 1NB8 Độ trong suốt 50,000 90,000
9 1NB9 Độ màu 54,000 112,000
10 1NB10 pH 62,000 118,000
11 1NB11 Oxy hòa tan (DO) 78,000 146,000
12 1NB12 Độ dẫn điện (EC) 73,000 126,000
13 1NB13 Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 73,000 126,000
14 1NB14 Lấy mẫu, đo đồng thời: pH, DO, EC, TDS 210,000 341,000
  Phân tích trong phòng thí nghiệm
15 3NB15a NH4+ 185,000 331,000
16 3NB15b NO2- 163,000 305,000
17 3NB15c NO3- 179,000 321,000
18 3NB15d SO42- 145,000 284,000
19 3NB15đ PO43- 146,000 304,000
20 3NB15e SiO32- 145,000 301,000
21 3NB15f Tổng N 175,000 355,000
22 3NB15g Tổng P 172,000 372,000
23 3NB15h Crom (VI) 161,000 320,000
24 3NB15i Florua (F-) 168,000 328,000
25 3NB15k Sulfua (S2-) 164,000 294,000
26 3NB16a COD 154,000 309,000
27 3NB16b BOD5 148,000 303,000
28 3NB17a Tổng chất rắn lơ lửng (SS) 143,000 279,000
29 3NB17b Độ màu 138,000 300,000
30 3NB18 Coliform, Fecal Coliform, E.Coli (tính cho 01 thông số) 581,000 798,000
31 3NB19 Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c (tính cho 01 thông số) 153,000 294,000
32 3NB20 CN- 258,000 509,000
33 3NB21a Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 206,000 486,000
34 3NB21b Hg, As (tính cho 01 thông số) 247,000 601,000
35 3NB21c Fe, Cu, Cr, Zn, Mn, Ni, CrIII (tính cho 01 thông số) 201,000 491,000
36 3NB22 Tổng dầu mỡ khoáng 373,000 743,000
38 3NB23 Phenol 680,000 1,012,000
39 3NB24a Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,372,000 2,277,000
40 3NB24b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1,254,000 2,159,000
41 3NB24C Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số) 1,547,000 2,143,000
  Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3, P-PO4, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩm, Tỷ trọng, Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Tổng Dầu mỡ khoáng
42 3NB25a N-NO2- 399,000 634,000
43 3NB25b N-NO3- 276.000 518,000
44 3NB25c N-NH4+ 277,000 512,000
45 3NB25đ P-PO43- 234,000 463,000
46 3NB25đ Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 322,000 703,000
47 3NB25e Hg, As (tính cho 01 thông số) 332,000 786,000
48 3NB25f Cu, Zn (tính cho 01 thông số) 282,000 638,000
49 3NB25g CN- 339,000 636,000
50 3NB25h Độ ẩm 258,000 428,000
51 3NB25i Tỷ trọng 186,000 355,000
52 3NB25j Chất hữu cơ 416,000 677,000
53 3KB25k Tổng N 351,000 635,000
54 3NB25l Tổng P 281.000 543,000
55 3NB25m Tổng Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,985,000 3,063,000
56 3NB25n Tổng Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1,315,000 2,392,000
57 3NB25o Tổng Dầu mỡ khoáng 461,000 872,000
  Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc, Động vật phù du, Động vật đáy, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg
58 3NB26a Thực vật phù du, Tảo độc (tính cho 01 thông số) 248,000 510,000
59 3NB26b Động vật phù du, Động vật đáy (tính cho 01 thông số) 249,000 494,000
60 3NB26c Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,847,000 2,426,000
61 3NB26d Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1,232,000 1,795,000
62 3NB26đ Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 337,000 732,000
63 3NB26e Hg, As (tính cho 01 thông số) 346,000 771,000
64 3NB26f Cu, Zn, Mg (tính cho 01 thông số) 297,000 662,000
VII Môi trường nước biển xa bờ
1 2NB1 Nhiệt độ, độ ẩm không khí (tính cho 01 thông số) 57,000 119,000
2 2NB2 Tốc độ gió 57,000 125,000
3 2NB3 Sóng 50,000 118,000
4 2NB4 Tốc độ dòng chảy tầng mặt 87,000 167,000
5 2NB5 Nhiệt độ nước biển 89,000 167,000
6 2NB6 Độ muối 105,000 173,000
7 2NB7 Độ đục 88,000 163,000
8 2NB8 Độ trong suốt 83,000 140,000
9 2NB9 Độ màu 83,000 158,000
10 2NB10 pH 97,000 164,000
11 2NB11 Oxy hòa tan DO 98,000 173,000
12 2NB12 Độ dẫn điện EC 101,000 165,000
13 2NB13 Tổng chất rắn hòa tan TDS 101,000 165,000
14 2NB14 Đo đồng thời: pH, DO, EC (giá tính cho 01 thông số) 235,000 378,000
  Phân tích trong phòng thí nghiệm
15 3NB15a NH4+ 201,000 359,000
16 3NB15b NO2- 181,000 339,000
17 3NB15c NO3- 197,000 324,000
18 3NB15d SO42- 161,000 295,000
19 3NB15đ PO43- 163,000 333,000
20 3NB15e SiO32- 161,000 328,000
21 3NB15f Tổng N 187,000 383,000
22 3NB15g Tổng P 200,000 389,000
23 3NB15h Crom (VI) 185,000 359,000
24 3NB15i Florua (F-) 192,000 367,000
25 3NB15k Sulfua (S2-) 183,000 356,000
26 3NB16a COD 177,000 354,000
27 3NB16b BOD5 171,000 348,000
28 3NB17a Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 152,000 313,000
29 3NB17b Độ màu 163,000 349,000
30 3NB18 Coliform, Fecal Coliform, E.Coli (tính cho 01 thông số) 597,000 845,000
31 3NB19 Chlorophyll a, Chlorophyll b, Chlorophyll c (tính cho 01 thông số) 163,000 329,000
32 3NB20 CN- 257,000 421,000
33 3NB21a Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 217,000 497,000
34 3NB21b Hg, As (tính cho 01 thông số) 261,000 616,000
35 3NB21c Fe, Cu, Zn, Mn, Mg, Ni, Cr, CrIII (tính cho 01 thông số) 213,000 502,000
36 3NB22 Tổng dầu mỡ khoáng 381,000 748,000
37 3NB23 Phenol 265,000 596,000
38 3NB24a Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,379,000 2,202,000
39 3NB24b Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1,252,000 2,143,000
40 3NB24c Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số) 1,557,000 2,037,000
  Trầm tích biển: N-NO2, N-NO3, P-PO4, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, CN-, Độ ẩm, Tỷ trọng, Chất hữu cơ, Tổng N, Tổng P, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Dầu mỡ
41 3NB25a N-NO2- 403,000 641,000
41 3NB25b N-NO3- 289,000 532,000
42 3NB25c N-NH4 290,000 529,000
43 3NB25d P-PO43- 247,000 478,000
44 3NB25đ Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 374,000 751,000
45 3NB25e Hg, As (tính cho 01 thông số) 388,000 787,000
46 3NB25f Cu, Zn (tính cho 01 thông số) 298,000 643,000
47 3NB25g CN- 350,000 642,000
48 3MB25h Độ ẩm 266,000 445,000
49 3NB25i Tỷ trọng 200,000 378,000
50 3NB25j Chất hữu cơ 417,000 682,000
51 3NB25k Tổng N 355,000 628,000
52 3NB25l Tổng P 295,000 559,000
53 3MB25m Tổng Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,894,000 2,792,000
54 3NB25n Tổng Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1,258,000 2,142,000
55 3MB25o Tổng Dầu mỡ khoáng 473,000 877,000
  Sinh vật biển: Thực vật phù du, Tảo độc, Động vật phù du, Động vật đáy, Hóa chất BVTV nhóm Clo, Hóa chất BVTV nhóm Photpho, Pb, Cd, Hg, As, Cu, Zn, Mg.
56 3NB26a Thực vật phù du, Tảo độc (tính cho 01 thông số) 249,000 468,000
57 3NB26b Động vật phù du, Động vật đáy (tính cho 01 thông số) 246,000 479,000
58 3NB26c Hóa chất BVTV nhóm Clo 1,735,000 2,264,000
59 3NB26d Hóa chất BVTV nhóm Photpho 1,166,000 1.683,000
60 3NB26đ Pb, Cd (tính cho 01 thông số) 368,000 738,000
61 3NB26e Hg, As (tính cho 01 thông số) 382,000 775,000
62 3NB26f Cu, Zn, Mg (tính cho 01 thông số) 294,000 631,000
VIII Khí thải
1 1KT1a Nhiệt độ 99,000 105,000
2 1KT1b Độ ẩm 99,000 105,000
3 1KT2a Vận tốc gió 99,000 105,000
4 1KT2b Hướng gió 99,000 105,000
5 1KT3 Áp suất khí quyển 99,000 105,000
  Các thông số đo tại hiện trường
6 1KT4 Nhiệt độ 296,000 404,000
7 1KT5 Vận tốc 296,000 370,000
8 1KT6 Hàm ẩm 94,000 181,000
9 1KT7 Khối lượng mol phân tử khí khô 199,000 295,000
10 1KT8 Áp suất khí thải 280,000 285,000
11 1KT9a Khí O2 1,025,000 1,123,000
12 1KT9b Khí CO 1,025,000 1,124,000
13 1KT9c Khí NO 1,026,000 1,125,000
14 1KT9d Khí NO2 1,026,000 1,125,000
15 1KT9đ Khí SO2 1,026,000 1,124,000
  Phân tích phòng thí nghiệm
16 2KT9a Khí CO 679,000 925,000
17 2KT9b Khí NOx 678,000 963,000
IS 2KT9c Khí SO2 675,000 920,000
19 2KT10a Bụi tổng số (TSP) 1,631,000 1,974,000
20 2KT10b Bụi PM10 1,631,000 1,974,000
21 2KT11a Khí HCl 815,000 1,346,000
22 2KT11b Khí HF 871,000 1,402,000
23 2KT11c Khí H2SO4 871,000 1,402,000
24 2KT12a1 Kim loại Pb 722,000 1,434,000
25 2KT12a2 Kim loại Cd 722,000 1,434,000
26 2KT12b1 Kim loại As 724,000 1,532,000
27 2KT12b2 Kim loại Se 724,000 1,532,000
28 2KT12b3 Kim loại Sb 724,000 1,532,000
29 2KT12b4 Kim loại Hg 724,000 1,532,000
30 2KT12c1 Kim loại Cu 690,000 1,363,000
31 2KT12c2 Kim loại Cr 690,000 1,363,000
32 2KT12c3 Kim loại Zn 690,000 1,363,000
33 2KT12c4 Kim loại Mn 690,000 1,363,000
34 2KT12c5 Kim loại Ni 690,000 1,363,000
35 2KT12d Hơi Hg 1,127,000 1,800,000
36 2KT13a Hợp chất hữu cơ 1,171,000 1,995,000
37 2KT13b Tổng các hợp chất hữu cơ không bao gồm Metan (TGNMO) 1,137,000 2,083,000
38 2KT14 Phân tích đồng thời các kim loại (trừ Hg) (giá tính cho 01 thông số) 2,021,000 3,008,000
  Các đặc tính nguồn thải
39 1KT15a Chiều cao nguồn thải 237,000 238,000
40 1KT15b Đường kính trong miệng ống khói 237,000 238,000
41 1KT16 Lưu lượng khí thải 414,000 510,000
IX Nước thải
1 NT1 Nhiệt độ 50,000 52,000
2 NT2 pH 58,000 61,000
3 NT3 Vận tốc 100,000 102,000
4 NT4a Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 52,000 55,000
5 NT4b Độ màu 52,000 55,000
6 NT5a Nhu cầu oxy sinh hóa (BOD5) 170,000 199,000
7 NT5b Nhu cầu oxy hóa học (COD) 213,000 272,000
8 NT6 Chất rắn lơ lửng (SS) 162,000 191,000
9 NT7a Coliform 493,000 571,000
10 NT7b E.Coli 499,000 576,000
11 NT8 Tổng dầu mỡ khoáng 392,000 553,000
12 NT9 Cyanua (CN-) 297,000 352,000
13 NT10a Tổng P 249,000 314,000
14 NT10b Tổng N 257,000 331,000
15 NT10c Nitơ amôn (NH4+) 211,000 251,000
16 NT10d Sunlfua (S2-) 194,000 243,000
17 NT10đ Crom (VI) 226,000 265,000
18 NT10e Nitrate (NO3-) 221,000 262,000
19 NT10f Sulphat (SO42-) 209,000 257,000
20 NT10g Photphat (PO43-) 210,000 314,000
21 NT10h Florua (F-) 216,000 264,000
22 NT10i Clorua (Cl-) 186,000 227,000
23 NT10j Clo dư (Cl2) 318,000 354,000
24 NT10k1 Kim loại nặng (Pb) 322,000 528,000
25 NT10k2 Kim loại nặng (Cd) 322,000 528,000
26 NT10l1 Kim loại nặng (As) 333,000 577,000
27 NT10l2 Kim loại nặng (Hg) 330,000 573,000
28 NT10m1 Kim loại (Cu) 269,000 437,000
29 NT10m2 Kim loại (Zn) 269,000 471,000
30 NT10m3 Kim loại (Mn) 269,000 471,000
31 NT10m4 Kim loại (Fe) 269,000 471,000
32 NT10m5 Kim loại (Cr) 269,000 471,000
33 NT10m6 Kim loại (Ni) 269,000 471,000
34 NT11 Phenol 341,000 416,000
35 NT12 Chất hoạt động bề mặt 317,000 399,000
36 NT13a HCBVTV clo hữu cơ 1,230,000 1,478,000
37 NT13b HCBVTV phot pho hữu cơ 1,257,000 1,505,000
38 NT13c PCBs 1,259,000 1,505,000
39 NT14 Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số) 1,670,000 1,964,000
X Trầm tích
1 TT1 pH (H2O, KCl) 304,000 311,000
2 TT2 Tổng cacbon hữu cơ 730,000 821,000
3 TT3 Dầu mỡ 489,000 601,000
4 TT4 Cyanua (CN-) 466,000 530,000
5 TT5a Tổng N 733,000 868,000
6 TT5b Tổng P 364,000 448,000
7 TT5c Phenol 769,000 853,000
8 TT5d1 Kim loại nặng (Pb) 419,000 561,000
9 TT5d2 Kim loại nặng (Cd) 419,000 561,000
10 TT5đ1 Kim loại nặng (As) 673,000 1,016,000
11 TT5đ2 Kim loại nặng (Hg) 673,000 1,016,000
12 TT5e1 Kim loại (Zn) 395,000 793,000
13 TT5e2 Kim loại (Cu) 395,000 793,000
14 TT5e3 Kim loại (Cr) 395,000 793,000
15 TT5e4 Kim loại (Mn) 395,000 793,000
16 TT5e5 Kim loại (Ni) 395,000 793,000
17 TT5f Tổng K2O 265,000 494,000
18 TT6a Thuốc BVTV nhóm Clo hữu cơ 1,356,000 1,755,000
19 TT6b Thuốc BVTV nhóm Photpho hữu cơ 1,356,000 1,755,000
20 TT6c Thuốc BVTV nhóm Pyrethroid 1,356,000 1,755,000
21 TT6d Polycyclic acromatic hydrocarbon (PAHs) 1,356,000 1,755,000
22 TT6đ PCBs 1,356,000 1,755,000
23 TT7 Phân tích đồng thời các kim loại (giá tính cho 01 thông số) 1,775,000 1,967,000
XI Chất thải
1 CT1 Độ ẩm (%) 197,000 225,000
2 CT2 pH 239,000 271,000
3 CT3 Cyanua (CN-) 479,000 582,000
4 CT4 Crom (VI) 266,000 326,000
5 CT5 Florua (F-) 265,000 325,000
6 CT6a Kim loại nặng (Pb) 431,000 674,000
7 CT6b Kim loại nặng (Cd) 431,000 674,000
8 CT7a Kim loại nặng (As) 445,000 722,000
9 CT7b Kim loại nặng (Hg) 444,000 722,000
10 CT8a Kim loại (Cu) 295,000 535,000
11 CT8b Kim loại (Zn) 295,000 535,000
12 CT8c Kim loại (Mn) 295,000 535,000
13 CT8d Kim loại (Ta) 295,000 535,000
14 CT8đ Kim loại (Cr) 295,000 535,000
15 CT8e Kim loại (Ni) 295,000 535,000
16 CT8f Kim loại (Ba) 295,000 535,000
17 CT8g Kim loại (Se) 295,000 535,000
18 CT8h Kim loại (Mo) 295,000 535,000
19 CT8i Kim loại (Be) 295,000 535,000
20 CT8k Kim loại (Va) 295,000 535,000
21 CT8m Kim loại (Ag) 295,000 535,000
22 CT9 Dầu mỡ 511,000 626,000
23 CT10 Phenol 495,000 582,000
24 CT11a HCBVTV nhóm Clo hữu cơ 1,520,000 1,711,000
25 CT11b HCBVTV nhóm photpho hữu cơ 1,519,000 1,710,000
26 CT11c PAHs 1,576,000 1,767,000
27 CT11d PCBs 1,520,000 1,711,000
28 CT12 Phân tích đồng thời các kim loại 1,707,000 1,943,000
• Đối với việc phân tích chất thải ở dạng ngâm chiết thì sẽ được áp dụng bằng Đơn giá cho dạng tuyệt đối x hệ số K (K=1,2)
XII. Đơn giá Trạm Quan trắc môi trường không khí tự động liên tục
TT Mã hiệu Thông số quan trắc Đơn giá (đồng/ngày) Số ngày thực hiện Thành tiền (đồng/năm)
A Trạm Quan trắc không khí tự động liên tục
I Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động cố định liên tục   1,146,304,400
1 KKC1a Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ 125,400 292 36,616,800
2 KKC1b Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm 125,400 292 36,616,800
3 KKC1c Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió 125,400 292 36,616,800
4 KKC1d Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió 125,400 292 36,616,800
5 KKC1đ Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời 125,400 292 36,616,800
6 KKC1e Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển 125,400 292 36,616,800
7 KKC2a Modul quan trắc Bụi TSP 251,000 292 73,292,000
8 KKC2b Modul quan trắc Bụi PM-10 251,000 292 73,292,000
9 KKC2c Modul quan trắc Bụi PM-2,5 251,000 292 73,292,000
10 KKC2d Modul quan trắc Bụi PM-1 251,000 292 73,292,000
11 KKC3a Modul quan trắc khí NO 267,700 292 78,168,400
12 KKC3b Modul quan trắc khí NO2 267,700 292 78,168,400
13 KKC3c Modul quan trắc khí NOx 267,700 292 78,168,400
14 KKC4 Modul quan trắc khí SO2 271,700 292 79,336,400
15 KKC5 Modul quan trắc khí CO 266,200 292 77,730,400
16 KKC6 Modul quan trắc O3 279,500 292 81,614,000
17 KKC7 Modul quan trắc THC 263,400 292 76,912,800
18 KKC8 Modul quan trắc BETX 285,400 292 83,336,800
    Tổng 3,925,700 292 1,146,304,400
B Hoạt động quan trắc không khí của trạm quan trắc tự động di động liên tục 1,002,436,000
19 KKD1a Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số nhiệt độ 127,200 292 37,142,400
20 KKD1b Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số độ ẩm 127,200 292 37,142,400
21 KKD1c Modul quan trắc khí tượng (Meteorology) đo thông số tốc độ gió 127,200 292 37,142,400
22 KKD1d Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số hướng gió 127,200 292 37,142,400
23 KKD1đ Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số bức xạ mặt trời 127,200 292 37,142,400
24 KKD1e Modul quan trắc khí tượng (Meteorology), đo thông số áp suất khí quyển 127,200 292 37,142,400
25 KKD2a Modul quan trắc bụi TSP 271,600 292 79,307,200
26 KKD2b Modul quan trắc bụi PM10 271,600 292 79,307,200
27 KKD2c Modul quan trắc bụi PM 2,5 271,600 292 79,307,200
28 KKD3a Modul quan trắc khí NO 313,000 292 91,396,000
29 KKD3b Modul quan trắc khí NO2 313,000 292 91,396,000
30 KKD3c Modul quan trắc khí NOx 313,000 292 91,396,000
31 KKD4 Modul quan trắc khí SO2 316,300 292 92,359,600
32 KKD5 Modul quan trắc khí CO 308,800 292 90,169,600
33 KKD6 Modul quan trắc O3 290,900 292 84,942,800
34 KKD7 Modul quan trắc CxHy 321,100 292 93,761,200
    Tổng 3,433,000 292 1,002,436,000
XIII. Đơn giá sản phẩm Trạm Quan trắc môi trường nước tự động liên tục
TT Mã hiệu Thông số quan trắc Đơn giá (Đồng/ngày) Số ngày thực hiện Thành tiền (đồng/năm)
A Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động cố định liên tục
1 NMC1a Nhiệt độ 190,800 292 55,713,600
2 NMC1b pH 190,800 292 55,713,600
3 NMC1c ORP 190,800 292 55,713,600
4 NMC2 Ôxy hòa tan (DO) 252,500 292 73,730,000
5 NMC3 Độ dẫn điện (EC) 274,600 292 80,183,200
6 NMC4 Độ đục 300,900 292 87,862,800
7 NMC5 Tổng chất rắn lơ lửng (TSS) 210,900 292 61,582,800
8 NMC6 Amoni (NH4+) 244,200 292 71,306,400
9 NMC7 Nitrat (NO3-) 249,500 292 72,854,000
10 NMC8 Tổng nitơ (TN) 251,600 292 73,467,200
11 NMC9 Tổng phốt pho (TP) 245,200 292 71,598,400
12 NMC10 Tổng các bon hữu cơ (TOC) 247,100 292 72,153,200
    Tổng 2,848,900 292 831,878,800
B Hoạt động quan trắc nước mặt của trạm quan trắc tự động di động liên tục
1 NMD1a Nhiệt độ 200,200 292 58,458,400
2 NMD1b pH 200,200 292 58,458,400
3 NMD1c ORP 200,200 292 58,458,400
4 NMD2 Ôxy hòa tan (DO) 262,100 292 76,533,200
5 NMD3a Độ dẫn điện (EC) 302,600 292 88,359,200
6 NMD3b Tổng chất rắn hòa tan (TDS) 302,600 292 88,359,200
7 NMD4 Độ đục 299,800 292 87,541,600
8 NMD5 Amoni (NH4+) 247,800 292 72,357,600
9 NMD6 Nitrat (NO3-) 258,400 292 75,452,800
10 NMD7 Photphat (PO43-) 250,700 292 73,204,400
    Tổng 2,524,600 292 737,183,200

Ghi chú: Đơn giá trên chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng và chi phí vận chuyển.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH

(Đã ký)

Huỳnh Đức Thơ

Mục lục Bấm để đi tới điều