vanban.org

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau: — Quyết định 35/2019/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/09/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/09/2023 Thay thế: 22/2023/QĐ-UBND · 15/09/2023
Bắc Kạn Ban hành 25/12/2019 Hiệu lực 06/01/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 6 năm
Quyết định số 22/2023/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn · 22/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2019/QĐ-UBND Sửa đổi, bổ sung một số điều của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành kèm theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25/7/2017 của UBND tỉnh Bắc Kạn · 35/2019/QĐ-UBND
25/09/202322/2023/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 06/01/2020Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2019/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Điều 2 của Quy định giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ trên địa bàn tỉnh Bắc Kạn ban hành theo Quyết định số 20/2017/QĐ-UBND ngày 25 tháng 7 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bắc Kạn như sau:

“Điều 2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng tại chợ

1. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngân sách nhà nước (đã bao gồm thuế GTGT).

a) Đối với chợ hạng 2:

TTĐịa điểm, vị trí kinh doanhĐơn vị tínhMức thu (đồng)
Địa bàn thành phốĐịa bàn các huyện
IĐối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên
1Đối với Kiốt
Vị trí loại 1Đồng/m^{2}/tháng105.00070.000
Vị trí loại 2Đồng/m^{2}/tháng90.00060.000
Vị trí loại 3Đồng/m^{2}/tháng75.00050.000
2Đối với quầy hàng
Vị trí loại 1Đồng/m^{2}/tháng90.00060.000
Vị trí loại 2Đồng/m^{2}/tháng75.00050.000
Vị trí loại 3Đồng/m^{2}/tháng70.00046.000
IIĐối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên còn lạiĐồng/m^{2}/tháng66.00044.000
IIIĐối với các hộ kinh doanh không ổn định
1Hoa quả, rau xanh các loạiĐồng/ngày4.0003.000
2Gia cầm, thủy sản các loạiĐồng/ngày5.0004.000
3Gia súc: Áp dụng mức thu dưới đây, nhưng tổng mức thu không quá 70.000 đồng/xe hoặc lô hàng vào chợ
- Trâu, Bò, NgựaĐồng/con8.0008.000
- DêĐồng/con5.0004.000
- LợnĐồng/con4.0003.000
4Các đối tượng khác (vãng lai)Đồng/ngày2.0002.000
IVĐối với xe ô tô vào chợ
1Xe có trọng tải dưới 5 tấnĐồng/lượt/xe15.00015.000
2Xe có trọng tải từ 5 tấn trở lênĐồng/lượt/xe30.00030.000

b) Đối với chợ hạng 3:

TTTên sản phẩmĐơn vị tínhMức thu (đồng)
Địa bàn thành phốĐịa bàn các huyện
1Vị trí kinh doanh cố định trong đình chợĐồng/m^{2}/tháng40.00030.000
2Đối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên còn lạiĐồng/m^{2}/tháng15.00010.000
3Đối với các hộ kinh doanh không ổn định
Hoa quả, rau xanh các loại...Đồng/ngày3.0003.000
Gia cầm, thủy sản các loại...Đồng/ngày4.0004.000
Gia súc: Áp dụng mức thu dưới đây, nhưng tổng mức thu không quá 70.000 đồng/xe hoặc lô hàng vào chợ
- Trâu, Bò, NgựaĐồng/con8.0008.000
- DêĐồng/con5.0004.000
- LợnĐồng/con4.0003.000
4Các đối tượng khác (vãng lai)Đồng/ngày2.0002.000
IVĐối với xe ô tô vào chợ
1Xe có trọng tải dưới 5 tấnĐồng/lượt/xe15.00015.000
2Xe có trọng tải từ 5 tấn trở lênĐồng/lượt/xe30.00030.000

2. Giá dịch vụ sử dụng diện tích bán hàng đối với chợ được đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước.

a) Đối với chợ hạng 1:

TTĐịa điểm, vị trí kinh doanhĐơn vị tínhMức thu tối đa (đồng)
IĐối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên
1Đối với Kiốt
Vị trí loại 1Đồng/m^{2}/tháng195.000
Vị trí loại 2Đồng/m^{2}/tháng165.000
Vị trí loại 3Đồng/m^{2}/tháng150.000
2Đối với quầy hàng
Vị trí loại 1Đồng/m^{2}/tháng165.000
Vị trí loại 2Đồng/m^{2}/tháng150.000
Vị trí loại 3Đồng/m^{2}/tháng135.000
IIĐối với các vị trí kinh doanh cố định, thường xuyên còn lạiĐồng/m^{2}/tháng90.000
IIIĐối với các hộ kinh doanh không ổn định
1Hoa quả, rau xanh các loại...Đồng/ngày5.000
2Gia cầm, thủy sản các loại...Đồng/ngày6.000
3Gia súc: Áp dụng mức thu dưới đây, nhưng tổng mức thu không quá 100.000 đồng/xe hoặc lô hàng vào chợ
- Trâu, Bò, NgựaĐồng/con8.000
- DêĐồng/con5.000
- LợnĐồng/con4.000
4Các đối tượng khác (vãng lai)Đồng/ngày2.000
IVĐối với xe ô tô vào chợ
1Xe có trọng tải dưới 5 tấnĐồng/lượt/xe15.000
2Xe có trọng tải từ 5 tấn trở lênĐồng/lượt/xe30.000

b) Đối với chợ hạng 2, hạng 3:

Mức thu tối đa không quá hai lần mức thu quy định tại các vị trí kinh doanh tương ứng do chợ nhà nước đầu tư xây dựng.