vanban.org

Điều 11. Giá đất ở và giá đất phi nông nghiệp khác — Quyết định 35/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/01/2015
Yên Bái Ban hành 31/12/2013 Hiệu lực 10/01/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 35/2013/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Giá đất ở và giá đất phi nông nghiệp khác

1. Giá đất ở tại thành phố Yên Bái quy định tại Bảng 2.

2. Giá đất ở tại thị xã Nghĩa Lộ quy định tại Bảng 3.

3. Giá đất ở tại huyện Mù Cang Chải quy định tại Bảng 4.

4. Giá đất ở tại huyện Trạm Tấu quy định tại Bảng 5.

5. Giá đất ở tại huyện Văn Chấn quy định tại Bảng 6.

6. Giá đất ở tại huyện Văn Yên quy định tại Bảng 7.

7. Giá đất ở tại huyện Trấn Yên quy định tại Bảng 8.

8. Giá đất ở tại huyện Yên Bình quy định tại Bảng 9.

9. Giá đất ở tại huyện Lục Yên quy định tại Bảng 10.

10. Giá đất phi nông nghiệp khác tại các phường, thị trấn được tính bằng 50% giá đất ở có cùng vị trí.