Điều 3. Chánh Văn phòng UBND Thành phố; Giám đốc các Sở, Ban, Ngành của Thành phố, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các quận, huyện, thị xã, phường, xã, thị trấn các tổ chức, hộ gia đình, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này./. — Quyết định 35/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 31/08/2010
Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống
Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 35/2010/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này "Quy định về việc cấp phép khai thác tài nguyên nước và xả nước thải vào lưu vực nguồn nước trên địa bàn Thành phố Hà Nội" và danh mục phụ lục kèm theo.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 15 ngày kể từ ngày ký và thay thế Quyết định số 195/QĐ-UB ngày 22/11/2005 của UBND Thành phố Hà Nội.
Điều 3
Chương 1 — NHỮNG QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Giải thích từ ngữ
Điều 4. Các trường hợp không phải xin cấp giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào lưu vực nguồn nước
Điều 5. Nguyên tắc cấp phép
Điều 6. Căn cứ cấp phép
Điều 7. Thời hạn giấy phép, gia hạn giấy phép
Điều 8. Nguyên tắc hoạt động quản lý, kiểm tra, thanh tra của hệ thống cơ quan quản lý
Chương 2 — CẤP, GIA HẠN, ĐIỀU CHỈNH, ĐÌNH CHỈ HIỆU LỰC, THU HỒI, TRẢ LẠI, CHUYỂN QUYỀN SỬ DỤNG GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC SỬ DỤNG TÀI NGUYÊN NƯỚC, XẢ NƯỚC THẢI VÀO NGUỒN NƯỚC
Điều 9. Thẩm quyền cấp phép
Điều 10. Giấy phép thăm dò nước dưới đất
Điều 11. Giấy phép khai thác, sử dụng nước dưới đất
Điều 12. Giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt
Điều 13. Giấy phép xả nước thải vào lưu vực nguồn nước
Điều 14. Thay đổi thời hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép
Điều 15. Trình tự, thủ tục gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước, xả nước thải vào lưu vực nguồn nước
Điều 16. Đình chỉ hiệu lực của giấy phép
Điều 17. Thu hồi giấy phép
Điều 18. Trả lại giấy phép
Điều 19. Chấm dứt hiệu lực của giấy phép trong các trường hợp sau đây
Điều 20. Chuyển quyền sở hữu tài sản đã đầu tư theo Giấy phép thăm dò, khai thác tài nguyên nước, xả nước thải vào lưu vực nguồn nước được thực hiện theo các quy định của luật dân sự và các quy định sau
Điều 21
Điều 22. Quyền của chủ giấy phép
Điều 23. Nghĩa vụ của chủ giấy phép
Điều 24. Trách nhiệm của các tổ chức, cá nhân hiện đang có công trình khai thác nước hoặc xả nước thải vào lưu vực nguồn nước nhưng chưa có giấy phép hoặc chưa đăng ký
Chương 3 — TỔ CHỨC THỰC HIỆN
Điều 25. Trách nhiệm của các ngành
Điều 26. Trách nhiệm của UBND các quận, huyện, thị xã:
Điều 27. Trách nhiệm của Phòng quản lý Tài nguyên và Môi trường các quận, huyện, thị xã:
Điều 28. Trách nhiệm của UBND các xã, phường, thị trấn
Điều 29. Xử lý chuyển tiếp
Chương 4 — KHEN THƯỞNG, XỬ PHẠT
Điều 30. Khen thưởng, xử phạt
Điều 31
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy