Điều 6.
Tổng diện tích khu vực nghiên cứu: 109,657ha. Bao gồm:
Đất dành để mở nút giao thông và khu vực nhà máy nước Pháp Vân: 14,745ha
Đất trong phạm vi lập quy hoạch: 94,912ha
Đất trong phạm vi lập quy hoạch gồm:
Đất khu vực hiện có (đã xây dựng công trình) giữ lại cải tạo chỉnh trang hoặc chuyển đổi chức năng xây dựng có diện tích: 44,5238ha
Đất khu vực dự kiến xây dựng mới (trong phạm vi lập dự án xây dựng khu đô thị): 50,3882 ha.
Toàn bộ diện tích đất xây dựng trong phạm vi dự án được chia thành 33 lô đất trong đó có 4 lô là đất cây xanh không cách ly không xây dựng công trình và 29 lô đất xây dựng với các chức năng như sau:
Đất xây dựng trường dạy nghề gồm 1 lô đất (có ký hiệu chức năng sử dụng A trên bản vẽ sử dụng đất)
Đất xây dựng công trình công cộng hỗn hợp cấp thành phố và khu vực gồm 2 lô đất (có ký hiệu D2 trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất xây dựng công trình công cộng cấp khu nhà ở gồm 2 lô đất (có ký hiệu G1 và C1 trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất xây dựng công trình công cộng đơn vị ở gồm 4 lô đất (có ký hiệu C2 trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất cây xanh cách ly, đầu mối hạ tầng kỹ thuật và khu bãi giếng của nhà máy nước Pháp Vân gồm 4 lô đất (có ký hiệu CXĐB và L1 trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất cây xanh thể dục thể thao khu nhà ở gồm 1 lô đất (có ký hiệu K1 trên bản vẽ sử dụng đất)
Đất cây xanh thể dục thể thao đơn vị ở gồm 4 lô đất (có ký hiệu K2 trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất xây dựng trường tiểu học, trung học cơ sở có 2 lô (ký hiệu G2 trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất xây dựng nhà trẻ mẫu giáo gồm 3 lô đất (ký hiệu H1 trên bản vẽ sử dụng đất).
Đất xây dựng nhà ở gồm 10 lô đất (có ký hiệu E trên bản vẽ sử dụng đất).