vanban.org

Điều 1. Nay ban hành đơn giá tạm thời thi công đá mi bụi cho các công trình giao thông áp dụng tại tỉnh Bến Tre với các nội dung quy định như sau: — Quyết định 3441/2003/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bến Tre Ban hành 03/12/2003 Hiệu lực 03/12/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3441/2003/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Nay ban hành đơn giá tạm thời thi công đá mi bụi cho các công trình giao thông áp dụng tại tỉnh Bến Tre với các nội dung quy định như sau:

          - Đối với đơn giá vật liệu K = 1 và chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm:

          Vật liệu: 1,596 x 1,05 x 100m2 x 0,1m = 16,76m3/100m2.

          Thành tiền: 16,76m3/100m2 x 76.190 đồng = 1.276.944 đồng.

     - Đối với đơn giá vật liệu K = 0,98 và chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm:

          Vật liệu: 1,564 x 1,05 x 100m2 x 0,1m = 16,42m3/100m2.

          Thành tiền: 16,42m3/100m2 x 76.190 đồng = 1.251.040 đồng.

          - Đối với đơn giá vật liệu K = 0,95 và chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm:

          Vật liệu: 1,516 x 1,05 x 100m2 x 0,1m = 15,92m3/100m2.

          Thành tiền: 15,92m3/100m2 x 76.190 đồng = 1.212.945 đồng.

          - Giá vật liệu đá mi bụi được tính trên đây tại thời điểm tháng 10-2003. Từng thời điểm giá vật liệu đá mi bụi được sử dụng theo thông báo giá vật liệu xây dựng hàng tháng do liên Sở Tài chính – Xây dựng ban hành.

          - Đối với thành phần hao phí khác, sử dụng hoàn toàn theo định mức EC.8311 của Định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số: 31/2002/QĐ-BXD ngày 12-11-2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.