vanban.org

Quyết định số 3441/2003/QĐ-UB Về việc ban hành đơn giá tạm thời thi công đá mi bụi cho các công trình giao thông

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ
Bến Tre Ban hành 03/12/2003 Hiệu lực 03/12/2003 Hết hiệu lực toàn bộ
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

CỦA ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BẾN TRE

Về việc ban hành đơn giá tạm thời thi công đá mi bụi

cho các công trình giao thông

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

          - Căn cứ Công văn số: 1325/CV-UB ngày 26-9-2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc thông số kỹ thuật và định mức thi công đá mi bụi;

          - Căn cứ Quyết định số: 2804/QĐ-UB ngày 13-10-2003 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bến Tre về việc thành lập Ban xây dựng đơn giá tạm thời thi công đá mi bụi;

          - Xét đề nghị của Sở Xây dựng Bến Tre tại Công văn số: 390/SXD-QLXD ngày 25-11-2003 về việc ban hành đơn giá tạm thời thi công đá mi bụi cho các công trình giao thông tỉnh Bến Tre,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Nay ban hành đơn giá tạm thời thi công đá mi bụi cho các công trình giao thông áp dụng tại tỉnh Bến Tre với các nội dung quy định như sau:

          - Đối với đơn giá vật liệu K = 1 và chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm:

          Vật liệu: 1,596 x 1,05 x 100m2 x 0,1m = 16,76m3/100m2.

          Thành tiền: 16,76m3/100m2 x 76.190 đồng = 1.276.944 đồng.

     - Đối với đơn giá vật liệu K = 0,98 và chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm:

          Vật liệu: 1,564 x 1,05 x 100m2 x 0,1m = 16,42m3/100m2.

          Thành tiền: 16,42m3/100m2 x 76.190 đồng = 1.251.040 đồng.

          - Đối với đơn giá vật liệu K = 0,95 và chiều dày mặt đường đã lèn ép 10cm:

          Vật liệu: 1,516 x 1,05 x 100m2 x 0,1m = 15,92m3/100m2.

          Thành tiền: 15,92m3/100m2 x 76.190 đồng = 1.212.945 đồng.

          - Giá vật liệu đá mi bụi được tính trên đây tại thời điểm tháng 10-2003. Từng thời điểm giá vật liệu đá mi bụi được sử dụng theo thông báo giá vật liệu xây dựng hàng tháng do liên Sở Tài chính – Xây dựng ban hành.

          - Đối với thành phần hao phí khác, sử dụng hoàn toàn theo định mức EC.8311 của Định mức dự toán xây dựng cơ bản ban hành kèm theo Quyết định số: 31/2002/QĐ-BXD ngày 12-11-2002 của Bộ trưởng Bộ Xây dựng.

Điều 2. Đơn giá tạm thời thi công đá mi bụi làm cơ sở để lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây lắp công trình giao thông trên địa bàn tỉnh Bến Tre.

Điều 3: Các ông (bà) Chánh Văn phòng Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Xây dựng, Giao thông Vận tải, Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị và thủ trưởng các cơ quan, ban ngành, đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành quyết định này.

            Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày ký và hết hiệu lực cho đến khi Bộ Xây dựng ban hành định mức thi công đá mi bụi./.

                                                                   TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

                                                                    CHỦ TỊCH

                                                          (Đã ký)

                                                                  Cao Tấn Khổng

Mục lục Bấm để đi tới điều