vanban.org

Điều 3. Giải thích tù' ngữ — Quyết định 34/2018/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/05/2025 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/05/2025 Thay thế: 34/2025/QĐ-UBND · 09/05/2025
Quảng Trị Ban hành 12/12/2018 Hiệu lực 24/12/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 34/2025/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý, sử dụng vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 34/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 34/2018/QĐ-UBND
20/05/202534/2025/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 24/12/2018Bản gốcThay thế
Quyết định số 16/2011/QĐ-UBND Ban hành Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Quảng Trị · 16/2011/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2018/QĐ-UBND › Chương I › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giải thích tù' ngữ

Trong Quy chế này các từ và cụm từ “Vật liệu nổ công nghiệp, hoạt động vật liệu nô công nghiệp, người quản lý, chi huy nô mìn, thợ mìn, người phục vụ” được hiểu theo quy định tại Điều 3 của Luật Quàn lý, sử dụng vù khí, vật liệu nổ và công cụ hồ trợ ngày 20/6/2017 và Điều 3 của Nghị định số 71/2018/NĐ-CP ngày 15/5/2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quản lý, sừ dụng vũ khí, vật liệu nổ và công cụ hồ trợ về vật liệu nổ công nghiệp và tiền chất thuổc nổ.