Điều 1. Sửa đổi, bổ sung Bảng giá các loại đất định kỳ 5 năm (2015-2019) trên địa bàn tỉnh Long An ban hành kèm theo Quyết định số 60/2014/QĐ-UBND ngày 19/12/2014 của UBND tỉnh, như sau:
I. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP
1. Bổ sung Phụ Lục I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP:
- Tại Phần I - ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục B - ĐƯỜNG TỈNH, STT 8 - Cần Giuộc, bổ sung như sau:
| STT | Vị trí | PHẠM VI TÍNH | ||||
| 50m đầu | từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | từ sau mét thứ 100 trở vào bên trong | ||||
| phường, thị trấn | các xã còn lại | phường, thị trấn | các xã còn lại | |||
| B | ĐƯỜNG TỈNH | |||||
| 8 | Cần Giuộc (kể cả ĐH 11, ĐT 826C và ĐT 830 (kể cả đoạn từ Hương lộ 19 cũ đến ranh huyện Cần Đước) | 135.000 | 108.000 | 108.000 | 70.000 | Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I |
b) Tại Phần I - ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục D, khoản II - Các đường chưa có tên hoặc đường giao thông khác mà nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa: sửa STT 6 thành STT 7, bổ sung STT 6 - Đức Huệ:
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | PHẠM VI TÍNH | ||
| 50m đầu | Từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong | |||
| phường, thị trấn | các xã còn lại | |||
| II | Các đường chưa có tên hoặc đường giao thông khác mà nền đường ≥ 3m, có trải đá, sỏi đỏ, bê tông hoặc nhựa | |||
| 6 | Đức Huệ | 45.000 | 30.000 | Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I |
| 7 | Thành phố Tân An, thị xã Kiến Tường và các huyện còn lại | Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I | Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I | |
c) Huyện Tân Hưng:
- Phần I - ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục C - ĐƯỜNG HUYỆN, STT 15 - Tân Hưng, bổ sung điểm c như sau:
S T T | VỊ TRÍ | PHẠM VI TÍNH | ||
| 50m đầu | từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong | |||
| phường, thị trấn | các xã còn lại | |||
| C | ĐƯỜNG HUYỆN | |||
| 15 | Tân Hưng | |||
| c | Đường cặp kênh Gò Thuyền (CDC xã Vĩnh Châu B - xã Vĩnh Thạnh) | 30.000 | Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I | |
- Tại Phần II - ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP SÔNG, KÊNH, STT 12 - Tân Hưng, bổ sung điểm c như sau:
| S T T | ĐƠN VỊ | PHẠM VI TÍNH | ||
| 50m đầu | từ sau mét thứ 50 trở vào và bên trong | |||
| phường, thị trấn | các xã còn lại | |||
| 12 | Tân Hưng | |||
| c | Các kênh Ngang, kênh 7 Thước, kênh Dương Văn Dương, kênh 1/5, kênh Cả Môn, kênh Cái Bát cũ, kênh Đìa Việt, kênh Cả Sách | 26.000 | Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I | |
2. Sửa đổi Phụ Lục I BẢNG GIÁ NHÓM ĐẤT NÔNG NGHIỆP:
- Tại Phần I - ĐẤT NÔNG NGHIỆP CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục B - ĐƯỜNG TỈNH, STT 15 - Tân Hưng, sửa đổi điểm c, bổ sung điểm d như sau:
| S T T | VỊ TRÍ | PHẠM VI TÍNH | ||||
| 50m đầu | từ sau mét thứ 50 đến mét thứ 100 | từ sau 100m trở vào bên trong | ||||
| phường, thị trấn | các xã còn lại | phường, thị trấn | các xã còn lại | |||
| B | ĐƯỜNG TỈNH | |||||
| 15 | Tân Hưng | |||||
| c | ĐT 820, ĐT 831D, ĐT 831E | 50.000 | 30.000 | Áp dụng theo giá đất tại phần III, phụ lục I | ||
| d | ĐT 837B | |||||
| - Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) | 55.000 | 36.000 | ||||
| - Đoạn còn lại (đường sỏi đỏ) | 50.000 | 30.000 | ||||
II. SỬA ĐỔI, BỔ SUNG PHỤ LỤC II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở
1. Bổ sung Phụ lục II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở:
a) Tại phần 1 - THÀNH PHỐ TÂN AN, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại mục E - CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, bổ sung STT 19 như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| PHƯỜNG | XÃ | |||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| * | CÁC KHU DÂN CƯ | |||
| 19 | Khu Trung tâm thương mại dịch vụ, văn hóa phường 1, phường 3 | Đường số 1, 2, 3, 4, 5 | 4.500.000 | |
b) Tại phần 2 - HUYỆN BẾN LỨC, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục E - CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, bổ sung STT 25 như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ… ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| THỊ TRẤN | XÃ | |||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 25 | Khu dân cư Phú Thành Hiệp | Đường N1, N2, N3 | 1.500.000 | |
c) Tại phần 3 - HUYỆN ĐỨC HÒA, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG, mục C - ĐƯỜNG HUYỆN, STT 8 ở cột “ĐOẠN TỪ ...ĐẾN HẾT” bổ sung đoạn như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m²) | |
|---|---|---|---|---|
| THỊ TRẤN | XÃ | |||
| C | ĐƯỜNG HUYỆN | |||
| 8 | Đường Tân Hội | Đường Bàu Công – đường tỉnh 825 | 500.000 | |
d) Tại phần 4 - HUYỆN TÂN TRỤ, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG:
- Mục B - ĐƯỜNG TỈNH, ở STT 1 bổ sung đoạn thứ 6, 7; ở STT 2 bổ sung đoạn thứ 15;
- Mục D - CÁC ĐƯỜNG KHÁC, phần I - Các đường có tên, ở “*Các xã” bổ sung các điểm:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| THỊ TRẤN | XÃ | |||
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
| THỊ TRẤN | XÃ | |||
| PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | |||
| 1 | ĐT 832 | Ngã tư ĐT 832 – ĐT 833B đến mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) (xã An Nhựt Tân) | 1.000.000 | |
| Mố Cầu Nhựt Tảo (cầu mới xây dựng) đến nút giao ngã ba ĐT 832 (xã Bình Trinh Đông) | 800.000 | |||
| 2 | ĐT 833 | Nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đến nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Nhựt Ninh) | 600.000 | |
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| I | Các đường có tên | |||
| * | Các xã | |||
| d | Xã Quê Mỹ Thạnh | |||
| 16 | Đường Nguyễn Thị Lầu | 200.000 | ||
| e | Xã Bình Lãng | |||
| 1 | Đường Phạm Văn Muộn | 200.000 | ||
| 2 | Đường Nguyễn Văn Nhiều | 200.000 | ||
| 3 | Đường Lê Văn Tâm | 200.000 | ||
| f | Xã Nhựt Ninh | |||
| 1 | Đường Nguyễn Văn Đấu | 150.000 | ||
| 2 | Đường Nguyễn Văn Phu | 150.000 | ||
| 3 | Đường Đỗ Văn Đảnh | 150.000 | ||
| g | Xã Bình Trinh Đông | |||
| 1 | Đường Huỳnh Văn Tung | 150.000 | ||
| 2 | Đường Nguyễn Văn Ánh | 150.000 | ||
| 3 | Đường Phạm Văn Triệu | 150.000 | ||
| 4 | Đường Thái Văn Y | 150.000 | ||
| 5 | Đường Nguyễn Văn Đầy | 150.000 | ||
| 6 | Đường Nguyễn Văn Hai | 150.000 | ||
| 7 | Đường Nguyễn Văn Lũy | 150.000 | ||
| 8 | Đường Trần Văn Rỉ | 150.000 | ||
| 9 | Đường Nguyễn Văn Thanh | 150.000 | ||
| 10 | Đường Phạm Văn Kiểm | 150.000 | ||
| 11 | Đường Trần Văn Lợi | 150.000 | ||
| 12 | Đường Nguyễn Văn Vịnh | 150.000 | ||
| 13 | Đường Phạm Công Thượng | 150.000 | ||
| 14 | Đường Nguyễn Văn Hồng | 150.000 | ||
| - Mục D - CÁC ĐƯỜNG KHÁC, phần II- Các đường chưa có tên, ở “*Các xã” bổ sung STT 6, 7, 8: | ||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| II | Các đường chưa có tên | |||
| * | Các xã | |||
| 6 | Đường dân sinh xã Đức Tân | Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Đức Tân) đến mố Cầu Triêm Đức cũ | 600.000 | |
| 7 | Đường dân sinh xã Nhựt Ninh | Nút giao ngã ba ĐT 833 - Đường vào Cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) đến mố Cầu Triêm Đức cũ | 600.000 | |
| 8 | Đường dân sinh xã Bình Trinh Đông | Nút giao ngã ba ĐT 832 – đường vào cầu Nhựt Tảo đến mố cầu dây | 550.000 | |
đ) Tại phần 8 - HUYỆN CẦN GIUỘC, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại mục B - ĐƯỜNG TỈNH, STT 6 ở cột “ĐOẠN TỪ ...ĐẾN HẾT” bổ sung đoạn thứ 6; Tại mục C - ĐƯỜNG HUYỆN, bổ sung STT 4; Tại mục D, phần I - Các đường có tên, bổ sung STT 32, 33; Tại mục E - KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, bổ sung STT 16, 17, 18 như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ …. ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| THỊ TRẤN | XÃ | |||
| PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | |||
| 6 | ĐT 830 (HL 19) | HL 19 đến ranh huyện Cần Đước | 500.000 | |
| C | ĐƯỜNG HUYỆN | |||
| 4 | Đường Rạch Chim | 500.000 | ||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| I | Các đường có tên | |||
| 32 | Đường Khu phố 3 | 750.000 | ||
| 33 | Đường Nguyễn Thị Bài | 300.000 | ||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 16 | Khu dân cư Hoàng Hoa - Long Hậu | 1.500.000 | ||
| 17 | Khu dân cư Lộc Thành - Long Hậu | 1.500.000 | ||
| 18 | Khu dân cư - Tái định cư Thái Sơn - Long Hậu | 1.500.000 | ||
e) Tại phần 9 - HUYỆN ĐỨC HUỆ, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại mục B – ĐƯỜNG TỈNH, bổ sung STT 7; tại khoản II, mục D, bổ sung từ STT 25 đến STT 33 như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| THỊ TRẤN | XÃ | |||
| PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | |||
| 7 | ĐT 818 | Ranh Thủ Thừa – Ngã 5 Bình Thành | 400.000 | |
| Ngã 5 Bình Thành- ĐT 839 | 400.000 | |||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| II | Các đường chưa có tên | |||
| 25 | Đường Mỹ Thành | Cầu Mỹ Thành- Trường Ấp 2 | 300.000 | |
| 26 | Đường Huyện Đội cầu Sập | ĐT 838- Cầu Sập | ||
| - Phía tiếp giáp đường | 450.000 | |||
| - Phía tiếp giáp kênh | 250.000 | |||
| 27 | Đường Kênh số 2 | ĐT 838- Đường số 01 nối dài | ||
| - Phía tiếp giáp đường | 250.000 | |||
| - Phía tiếp giáp kênh | 200.000 | |||
| 28 | Đường vào Trường MN Sơn Ca | Đường Bà Mùi- Trường Mầm Non Sơn Ca | 200.000 | |
| 29 | Đường Giồng Nhỏ -Mỹ Bình | ĐT 839- Km2 | 300.000 | |
| Từ Km2- cầu Mỹ Bình | 200.000 | |||
| 30 | Đường Cây Gáo | Phía tiếp giáp đường | 200.000 | |
| Phía tiếp giáp kênh | 150.000 | |||
| 31 | Đường vào UBND xã Bình Thành | ĐT 839 - ĐT 818 | ||
| - Phía tiếp giáp đường | 200.000 | |||
| - Phía tiếp giáp kênh | 150.000 | |||
| 32 | Đường Cặp kênh Thanh Hải | ĐT 816- ĐT 818 | 200.000 | |
| ĐT 816 – Sông Vàm Cỏ Đông | 250.000 | |||
| 33 | Đường UBND xã Mỹ Bình | Cầu T3 – kênh Rạch Gốc | 200.000 | |
g) Tại phần 10 - HUYỆN THẠNH HÓA, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại khoản III, mục E, bổ sung đoạn thứ 3 vào STT 10, bổ sung STT 11 như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| THỊ TRẤN | XÃ | |||
| PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| III | Cụm, tuyến dân cư vượt lũ | |||
| 10 | Tuyến dân cư N2 | Đường số 1, 2, 3 | 420.000 | |
| 11 | Khu DCVL ấp 61, xã Thuận Bình | Đường số 1 | 420.000 | |
| Đường số 2, 3, 5, 6, 7 | 400.000 | |||
h) Tại phần 13 - HUYỆN MỘC HÓA, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại mục A - QUỐC LỘ, bổ sung đoạn thứ 4 vào STT 1; tại mục E, bổ sung đoạn thứ 3 vào STT 1 như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ …. ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| THỊ TRẤN | XÃ | |||
| PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| A | QUỐC LỘ (QL) | |||
| 1 | QL 62 | Cầu Quảng Cụt – Ranh Kiến Tường | 264.000 | |
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 1 | Xã Bình Hòa Đông | Cụm dân cư Vàm Cả Dứa | 154.000 | |
i) Tại phần 15 - HUYỆN TÂN HƯNG, Phần I - NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: tại mục B - ĐƯỜNG TỈNH, bổ sung đoạn 2, 3 vào STT 6; tại khoản I, mục D – Các đường có tên, bổ sung đoạn 5 vào STT 4; tại khoản III, mục E - CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, bổ sung STT 6 như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ…ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Thị trấn | Xã | ||||||
| B | ĐƯỜNG TỈNH | ||||||
| 6 | Đường tỉnh 837B | Đoạn từ ĐT 831 - gần cầu Cả Môn (đường nhựa) | 200.000 | ||||
| Đoạn từ gần cầu Cả Môn - ranh huyện Tân Thạnh (đường sỏi đỏ) | 100.000 | ||||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | ||||||
| I | Các đường có tên | ||||||
| 4 | Đường 30/4 (Đường số 3) | Đường tỉnh 819 - Đường Lê Quý Đôn | 1.500.000 | ||||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | ||||||
| III | Xã Hưng Điền | ||||||
| 6 | Tuyến dân cư cặp kênh Tân Thành – Lò Gạch | 100.000 | |||||
2. Sửa đổi Phụ lục II BẢNG GIÁ ĐẤT Ở:
a) Tại Phần 4 - HUYỆN TÂN TRỤ, Phần I - NHÓM ĐẤT CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại mục B- ĐƯỜNG TỈNH, STT 1 sửa đoạn thứ 4; STT 2 sửa đoạn thứ 12, 13; Tại mục E- CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, sửa đổi STT 3 như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| THỊ TRẤN | XÃ | |||
| PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | |||
| 1 | ĐT 832 | Nút giao ngã ba ĐT 832 - đường vào cầu Nhựt Tảo đến cách ngã tư Tân Phước Tây 300 | 550.000 | |
| 2 | ĐT 833 | Ranh thị trấn và Đức Tân - nút giao ngã ba ĐT 833 (xã Đức Tân) đường vào cầu Triêm Đức | 600.000 | |
| Nút giao ngã ba ĐT 833 – đường vào cầu Triêm Đức (xã Nhựt Ninh) đến cách ngã ba Nhựt Ninh 300 m | 400.000 | |||
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| 3 | Chợ Nhựt Tảo | Nút giao ngã ba đường vào cầu Nhựt Tảo đến dốc cầu Dây và đến cổng sau Khu di tích Nguyễn Trung Trực | 1.000.000 | |
b) Tại phần 8 - HUYỆN CẦN GIUỘC, Phần I - NHÓM ĐẤT CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại khoản I, mục D - các đường có tên, sửa đổi đơn giá tại STT 16, 31 như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ …. ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| THỊ TRẤN | XÃ | |||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| I | Các đường có tên | |||
| 16 | Đường Trương Văn Bang | QL50 - Nguyễn An Ninh | 1.500.000 | |
| 31 | Đường Mỹ Lộc - Phước Hậu | 300.000 | ||
c) Tại phần 9 - HUYỆN ĐỨC HUỆ, Phần I - NHÓM ĐẤT CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: tại mục B – ĐƯỜNG TỈNH, sửa đổi STT 2, 4, 5, 6; tại khoản II, mục D - CÁC ĐƯỜNG KHÁC, sửa đổi STT 5, 11, 12, 15, 23, 24 như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | ||
|---|---|---|---|---|---|
| THỊ TRẤN | XÃ | ||||
| PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | |||||
| B | ĐƯỜNG TỈNH (ĐT) | ||||
| 2 | ĐT 838 | Km3 – cua ấp 6 | 800.000 | ||
| Cua ấp 6 – Cầu Rạch Cối | |||||
| - Phía tiếp giáp đường | 650.000 | ||||
| - Phía tiếp giáp kênh | 300.000 | ||||
| 4 | ĐT 838C | ĐT 838 – Kênh Quốc phòng | 250.000 | ||
| Kênh Quốc phòng – Ngã rẽ Sơ Rơ trừ 300m | 200.000 | ||||
| Ngã rẽ Sơ Rơ trừ 300m – Cầu đường Xuồng (Ranh huyện Trảng Bàng, tỉnh Tây Ninh) | 350.000 | ||||
| 5 | ĐT 839 | Cầu Mỏ Heo trừ 300m – Ranh đất trạm xăng Hòa Tây - Bình Hòa Bắc | |||
| - Phía tiếp giáp đường | 300.000 | ||||
| - Phía tiếp giáp kênh | 200.000 | ||||
| Kênh lô 9 - Cống Hai Quang | |||||
| - Phía tiếp giáp đường | 300.000 | ||||
| - Phía tiếp giáp kênh | 200.000 | ||||
| 6 | ĐT 816 (Đường Cây Điệp và Đường về xã Bình Hòa Nam) | ĐT839 - Cầu Trà Cú | |||
| 400.000 | ||||
| 200.000 | ||||
| Cầu Trà Cú - Giáp ranh Thạnh Lợi huyện Bến Lức | |||||
| 450.000 | ||||
| 200.000 | ||||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | ||||
| II | Các đường chưa có tên | ||||
| 5 | Đường nhà Ông Dùm | 400.000 | |||
| 11 | Đường số 1 nối dài | Cầu Chữ Y – kênh số 2 | 500.000 | ||
| 12 | Đường Chân Tốc | ĐT 838 – Kênh Quốc phòng | 350.000 | ||
| Kênh Quốc phòng – Trạm Voi Đình | 250.000 | ||||
| 15 | ĐT 838B - ĐT 838 | Ngã ba Mỹ Lợi - Đầu ĐT 838 (ngã 3 Ông Tỵ) | 200.000 | ||
| 23 | ĐT 839 (Manh Manh) - đến Cầu T3 | 250.000 | |||
| 24 | ĐT 838 - Bà Mùi | - Phía tiếp giáp đường | 300.000 | ||
| - Phía tiếp giáp kênh | 165.000 | ||||
d) Tại phần 10 – HUYỆN THẠNH HÓA, Phần I - NHÓM ĐẤT CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại mục C - ĐƯỜNG HUYỆN, sửa đổi STT 2, 5 như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ . . . ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| THỊ TRẤN | XÃ | |||
| PHẦN I: NHÓM ĐẤT Ở CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG | ||||
| C | ĐƯỜNG HUYỆN | |||
| 2 | Bún Bà Của – Thạnh An | (QL62 vào xã Thạnh An) | 85.000 | |
| 5 | Đường liên xã Thuỷ Tây - Thạnh Phú - Thạnh Phước | Tiếp giáp kênh Sáng phía Bắc cặp lộ | 65.000 | |
đ) Tại phần 15 – HUYỆN TÂN HƯNG, Phần I - NHÓM ĐẤT CÓ VỊ TRÍ TIẾP GIÁP ĐƯỜNG GIAO THÔNG: Tại khoản I, mục D - CÁC ĐƯỜNG KHÁC, sửa đổi STT 39 đến STT 52; tại khoản 1, mục E - CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG, sửa đổi STT 1 như sau:
| STT | TÊN ĐƯỜNG | ĐOẠN TỪ…ĐẾN HẾT | ĐƠN GIÁ (đồng/m2) | |
|---|---|---|---|---|
| Thị trấn | Xã | |||
| D | CÁC ĐƯỜNG KHÁC | |||
| I | Các đường có tên | |||
| 39 | Đường Nguyễn Du | Đường Lãnh Binh Tiến - Đường Trần Văn Ơn | 600.000 | |
| 40 | Đường Quang Trung | Đường Lãnh Binh Tiến - Đường 30/4 | 600.000 | |
| 41 | Đường Phan Bội Châu | Đường 30/4 - Đường Quang Trung | 600.000 | |
| 42 | Đường Thiên Hộ Dương | Đường Huyện Thanh Quan - Đường Huỳnh Nho | 600.000 | |
| 43 | Đường Lương Chánh Tồn | Đường Ngô Sĩ Liên - Đường Dương Văn Dương | 600.000 | |
| 44 | Đường Trần Văn Ơn | Đường Bạch Đằng - Đường Quang Trung | 600.000 | |
| 45 | Đường Huyện Thanh Quan | Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu | 600.000 | |
| 46 | Đường Huỳnh Nho | Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung | 600.000 | |
| 47 | Đường Trần Văn Trà | Đường Bạch Đằng - Đường 30/4 | 600.000 | |
| 48 | Đường Ngô Sĩ Liên | Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung | 600.000 | |
| 49 | Đường Dương Văn Dương | Đường Nguyễn Du - Đường Phan Bội Châu | 600.000 | |
| 50 | Đường Tô Vĩnh Diện | Đường Nguyễn Du - Đường Quang Trung | 600.000 | |
| 51 | Đường Lãnh Binh Tiến | Đường Bạch Đằng - Đường Phan Bội Châu | 600.000 | |
| 52 | Đường D 18 | Đường Phan Bội Châu - Đường Quang Trung | 600.000 | |
| E | CÁC KHU DÂN CƯ TẬP TRUNG | |||
| I | Thị trấn Tân Hưng | |||
| 1 | Tuyến dân cư khu A (cặp kênh 79) | Đường cặp kênh 79 | 800.000 | |
| Các đường còn lại phía trong | 600.000 | |||