Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2016, như sau:
Đơn vị tính: đồng/m3
| STT | Danh mục tài nguyên | Giá tính thuế tài nguyên |
| 1 | Khai thác cát đen (cát nền) san lấp mặt bằng, xây dựng các loại công trình | 20.000 |
| 2 | Khai thác đất để san lấp mặt bằng, xây dựng các loại công trình | 20.000 |
| 3 | Khai thác đất để sản xuất gạch thẻ, gạch ống, ngói, gạch tàu… | 40.000 |
| 4 | Than bùn | 20.000 |
| 5 | Nước thiên nhiên khai thác sử dụng vào mục đích: vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch, sản xuất nước đá cây, sản xuất nước tinh lọc đóng chai, phục vụ sản xuất chế biến thủy sản, dùng cho mục đích khác… | |
| a | Nước mặt | 2.000 |
| b | Nước ngầm | 4.000 |