Điều 1. Sửa đổi, bổ sung mục IV và mục VII của phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định mức thu, quản lý và sử dụng tiền cho thuê địa điểm kinh doanh tại các chợ trên địa bàn tỉnh Trà Vinh cụ thể như sau:
1. Sửa đổi, bổ sung mục IV của phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
“…
IV. Huyện Trà Cú
a) Đối với các hộ kinh doanh cố định trên khu vực chợ:
| TT | Diễn giải | Mức thu đồng/m2/tháng | Ghi chú |
| I | Chợ thị trấn Trà Cú | ||
| 1 | Trong nhà lồng chợ vải và tạp hóa | 16.000 | |
| 2 | Ngoài nhà lồng chợ (các quầy được bố trí) | 12.000 | |
| 3 | Các địa điểm còn lại | 10.000 | |
| II | Chợ xã Phước Hưng, Tập Sơn, An Quảng Hữu, Lưu Nghiệp Anh, Đại An, Đôn Xuân, Long Hiệp, thị trấn Định An | ||
| 1 | Các quầy trong nhà lồng chợ | 10.000 | |
| 2 | Các quầy bán tạp hóa ngoài nhà lồng chợ | 8.000 | |
| 3 | Các quầy bán cá, tép, rau cải | 6.000 | |
| III | Chợ xã Hàm Giang, Đôn Châu | ||
| Trong nhà lồng chợ vải và tạp hóa | 8.000 | ||
| Ngoài nhà lồng chợ | 6.000 | ||
| IV | Các chợ xã còn lại | 5.000 |
b) Đối với các hộ mua bán không cố định trên khu vực chợ:
- Các hộ buôn bán không thường xuyên, vị trí buôn bán không cố định: mức thu 2.000 đồng/người/ngày. Riêng chợ thị trấn Trà Cú mức thu 4.000 đồng/người/ngày.
- Trường hợp hộ kinh doanh mang hàng hóa đến chợ buôn bán không thường xuyên (có sử dụng mặt bằng chợ trong thời gian nhất định) mức thu là 10.000 đồng/lượt (đối với xe hoặc ghe tải trọng dưới 1,5 tấn hàng nhập chợ), thu 20.000 đồng/lượt (đối với xe hoặc ghe tải trọng từ 1,5 tấn đến 3 tấn hàng nhập chợ) và thu 40.000 đồng/lượt (đối với xe hoặc ghe tải trọng trên 3 tấn hàng nhập chợ).
…”
2. Sửa đổi, bổ sung mục VII của phụ lục ban hành kèm theo Quyết định số 39/2013/QĐ-UBND ngày 28/10/2013 của Ủy ban nhân dân tỉnh như sau:
“…
VII. Huyện Châu Thành
| TT | Diễn giải | Mức thu đồng/m2/tháng | Ghi chú |
| 1 | Chợ thị trấn Châu Thành: | ||
| - Nhà lồng loại 1 | 25.000 | ||
| - Nhà lồng loại 2 | 20.000 | ||
| - Nhà lồng loại 3 | 12.000 | ||
| - Nhà lồng loại 4 | 10.000 | ||
| 2 | Chợ Mỹ Chánh: | ||
| - Vị trí 1: Thuốc tây, điện tử | 7.000 | ||
| - Vị trí 2: Vải sợi, tạp hóa | 6.000 | ||
| - Vị trí 3: Rau cải, thịt, cá | 5.000 | ||
| 3 | Chợ Thanh Nguyên B: | 5.000 | |
| 4 | Chợ Sâm Bua: | ||
| - Nhà lồng A | 10.000 | ||
| - Nhà lồng B | 10.000 | ||
| - Ngoài nhà lồng | 5.000 | ||
| 5 | Chợ Phước Hảo: | ||
| - Hộ buôn bán có kiốt | 8.500 | ||
| - Hộ buôn bán không có kiốt | 5.000 | ||
| 6 | Chợ Song Lộc | ||
| - Nhà lồng A | 6.000 | ||
| - Nhà lồng B và nhà lồng C | 5.000 | ||
| 7 | Chợ Lương Hòa A | ||
| - Nhà lồng A | 10.000 | ||
| - Nhà lồng B | 15.000 | ||
| 8 | Chợ Hòa Thuận | 5.000 | |
| 9 | Chợ Hòa Lợi | ||
| - Nhà lồng A và B | 7.500 | ||
| - Hai bên chợ và sạp tạp hóa | 5.000 | ||
| - Khu chợ cá | 6.500 | ||
| 10 | Chợ Bãi Vàng | ||
| - Dãy A1 và dãy A2 | 7.000 | ||
| - Dãy A3 | 6.000 | ||
| - Dãy B1 và B2 | 5.000 | ||
| 11 | Chợ Long Hòa | ||
| - Dãy A và Dãy B | 5.000 | ||
| 12 | Chợ thủy sản Hòa Minh | ||
| - Khu vực trong nhà lồng chợ | 7.000 | ||
| - Khu vực ngoài nhà lồng chợ | 5.000 | ||
| 13. Đối với hộ buôn bán không thường xuyên, vị trí buôn bán không ổn định, mức thu là 2.000 đồng/người/ngày; trường hợp hộ kinh doanh mang hàng hóa đến chợ buôn bán không thường xuyên (có sử dụng mặt bằng chợ trong thời gian nhất định) mức thu là 25.000 đồng/lượt (đối với xe hoặc ghe tải trọng dưới 1,5 tấn hàng nhập chợ) và thu 50.000 đồng/lượt (đối với xe hoặc ghe tải trọng trên 1,5 tấn hàng nhập chợ). | |||
…”