vanban.org

Điều 2. Cục trưởng Cục thuế tỉnh Sơn La căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định nhà nước hiện hành có liên quan thông báo và hướng dẫn cụ thể về tính phí Bảo vệ môi trường để Chi cục thuế các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện. — Quyết định 34/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 20/12/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 20/12/2018 Thay thế: 48/2018/QĐ-UBND · 03/12/2018
Sơn La Ban hành 26/11/2014 Hiệu lực 05/12/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 11 năm
Quyết định số 05/2023/QĐ-UBND Về việc ban hành tỷ lệ quy đổi từ số lượng khoáng sản thành phẩm ra số lượng khoáng sản nguyên khai để áp dụng thu phí Bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Sơn La · 05/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2018/QĐ-UBND Về việc ban hành Tỷ lệ quy đổi từ số lượng Khoáng sản thành phẩm ra số lượng Khoáng sản nguyên khai · 48/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2014/QĐ-UBND Về việc ban hành tỷ lệ quy đổi số lượng quặng thành phẩm hoặc sản phẩm thương phẩm ra số lượng quặng nguyên khai · 34/2014/QĐ-UBND
20/12/201848/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 05/12/2014Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2014/QĐ-UBND › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Cục trưởng Cục thuế tỉnh Sơn La căn cứ nội dung quy định tại Điều 1 Quyết định này và các quy định nhà nước hiện hành có liên quan thông báo và hướng dẫn cụ thể về tính phí Bảo vệ môi trường để Chi cục thuế các huyện, thành phố và các tổ chức, cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh thực hiện.

Trong quá trình triển khai, thực hiện Quyết định này có những vướng mắc, phát sinh, giao Sở Tài nguyên và Môi trường chủ trì, phối hợp với Cục thuế tỉnh và các cơ quan có liên quan báo cáo UBND tỉnh xem xét, quyết định.