vanban.org

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau: — Quyết định 34/2012/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/09/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/09/2016 Thay thế: 34/2016/QĐ-UBND · 06/09/2016
Hậu Giang Ban hành 09/10/2012 Hiệu lực 19/10/2012 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 14 năm
Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2018 · 35/2017/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2016/QĐ-UBND Về việc ban hành Bảng giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2017 · 48/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2016/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang năm 2016 · 34/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2012/QĐ-UBND Về việc quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang · 34/2012/QĐ-UBND
16/09/201634/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 19/10/2012Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2012/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định giá tính thuế tài nguyên trên địa bàn tỉnh Hậu Giang như sau:

STT Danh mục tài nguyên ĐVT Giá tính thuế tài nguyên 
 
 
1 Khai thác cát đen (cát nền) san lấp mặt bằng, xây dựng các loại công trình. đồng/m3 6.000 
2 Khai thác đất để san lấp mặt bằng, xây dựng các loại công trình. đồng/m3 8.000 
3 Khai thác đất để sản xuất gạch thẻ, gạch ống, ngói, gạch tàu… đồng/m3 35.000 
4 Than bùn đồng/m3 20.000 
5 Nước thiên nhiên khai thác sử dụng vào mục đích: vệ sinh công nghiệp, làm mát, tạo hơi, sản xuất nước sạch, sản xuất nước đá cây, sản xuất nước tinh lọc đóng chai, phục vụ sản xuất chế biến thủy sản, dùng cho mục đích khác…     
a - Nước mặt đồng/m3 2.000 
b - Nước ngầm đồng/m3 4.000