Điều 3. Chánh Văn phòng Uỷ ban nhân dân tỉnh, Giám đốc: Sở Công Thương, Sở Lao động, Thương binh và Xã hội, Công an tỉnh; Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các huyện, thành phố Bảo Lộc, Đà Lạt và Thủ trưởng các đơn vị có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./. — Quyết định 34/2011/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 05/06/2012
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 02/08/2015
Dòng đời phiên bản
2 phiên bản · 16 năm
02/08/201553/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
17/07/2010Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 34/2011/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này: “Quy chế quản lý hoạt động vật liệu nổ công nghiệp trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng”.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh.
Điều 2. Đối tượng áp dụng.
Điều 3. Giải thích từ ngữ.
Điều 4. Nguyên tắc quản lý và hoạt động VLNCN.
Điều 5. Các hành vi bị nghiêm cấm trong hoạt động VLNCN.
Điều 6. Điều kiện về người làm việc liên quan trực tiếp đến hoạt động VLNCN.
Chương II — QUY ĐỊNH VỀ QUẢN LÝ VÀ HOẠT ĐỘNG VLNCN
Điều 7. Điều kiện để được kinh doanh cung ứng VLNCN.
Điều 8. Quản lý về hoạt động kinh doanh cung ứng VLNCN.
Điều 9. Kho bảo quản VLNCN.
Điều 10. Quản lý về hoạt động bảo quản VLNCN.
Điều 11. Tiêu hủy VLNCN.
Điều 12. Điều kiện để được cấp giấy phép vận chuyển vật liệu nổ công nghiệp.
Điều 13. Hồ sơ, thủ tục cấp giấy phép vận chuyển VLNCN trong nước.
Điều 14. Thẩm quyền, thời hạn cấp giấy phép vận chuyển VLNCN.
Điều 15. Hiệu lực của giấy phép vận chuyển.
Điều 16. Yêu cầu đối với tổ chức và cá nhân quản lý kho, địa điểm tiếp nhận VLNCN.
Điều 17. Báo hiệu phương tiện vận chuyển VLNCN.
Điều 16. Điều kiện, quyền và nghĩa vụ của tổ chức sử dụng VLNCN.
Điều 17. Hồ sơ cấp phép sử dụng VLNCN.
Điều 18. Quản lý giấy phép sử dụng VLNCN
Điều 19. Cấp lại giấy phép, giấy chứng nhận đăng ký sử dụng VLNCN.
Điều 20. Thời gian thụ lý hồ sơ, thu phí thẩm định và lệ phí cấp giấy phép sử dụng, giấy chứng nhận đăng ký sử dụng VLNCN.
Điều 21. Thời hạn và hiệu lực giấy phép sử dụng VLNCN, giấy chứng nhận đăng ký sử dụng VLNCN.
Điều 22. Quy định về Dịch vụ nổ mìn.
Điều 23. Quản lý về hoạt động sử dụng VLNCN.
Chương III — QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC VỀ VẬT LIỆU NỔ CÔNG NGHIỆP
Điều 24. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh.
Điều 25. Trách nhiệm của Sở Công Thương.
Điều 26. Trách nhiệm của Công an tỉnh.
Điều 27. Trách nhiệm của Sở Lao động - Thương binh và Xã hội.
Điều 28. Trách nhiệm của UBND các huyện, thành phố thuộc tỉnh và UBND cấp xã, phường, thị trấn.
Chương IV — KHEN THƯỞNG VÀ XỬ LÝ VI PHẠM
Điều 29. Khen thưởng.
Điều 30. Xử lý vi phạm.
Điều 31. Khiếu nại, tố cáo.
Chương V — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 32. Điều khoản chuyển tiếp.
Điều 33. Tổ chức thực hiện.
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy