Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế rà soát, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên. — Quyết định 34/2010/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/11/2019
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 01/11/2019
Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 24/2019/QĐ-UBND · 16/10/2019
Sửa đổi, bổ sung: 36/2010/QĐ-UBND · 22/11/2010
Dòng đời phiên bản
3 phiên bản · 15 năm
01/11/201924/2019/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem
02/12/201036/2010/QĐ-UBNDThay cụm từ
04/11/2010Bản gốcBan hành mới
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 34/2010/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy chế rà soát, kiểm tra và xử lý văn bản quy phạm pháp luật thuộc thẩm quyền của Chủ tịch UBND tỉnh Thái Nguyên.
Điều 2. Quyết định này có hiệu lực sau 10 ngày, kể từ ngày ký.
Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tư pháp, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan, Chủ tịch HĐND, Chủ tịch UBND các huyện, thành phố, thị xã chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Chương 1 — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Đối tượng và phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Mục đích rà soát, kiểm tra văn bản QPPL
Điều 3. Nội dung rà soát, kiểm tra văn bản
Điều 4. Nguyên tắc rà soát, kiểm tra và xử lý văn bản QPPL
Điều 5. Phương thức rà soát, kiểm tra văn bản QPPL
Chương 2 — TRÁCH NHIỆM RÀ SOÁT, KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QPPL
Điều 5a. Trách nhiệm của Chủ tịch UBND tỉnh
Điều 6. Trách nhiệm của Sở Tư pháp
Điều 7. Trách nhiệm của thủ trưởng cơ quan chuyên môn thuộc UBND tỉnh, HĐND, UBND cấp huyện
Điều 8. Trách nhiệm gửi văn bản QPPL đến cơ quan có thẩm quyền để kiểm tra
Điều 9. Hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật
Chương 3 — TRÌNH TỰ, THỦ TỤC RÀ SOÁT, KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN QPPL
Điều 10. Thủ tục rà soát văn bản QPPL của HĐND, UBND tỉnh
Điều 11. Thủ tục kiểm tra văn bản do cơ quan, người có thẩm quyền ban hành văn bản gửi đến
Điều 12. Thủ tục kiểm tra văn bản khi nhận được yêu cầu, kiến nghị của các cơ quan, tổ chức, cá nhân phản ánh về văn bản có dấu hiệu trái pháp luật
Điều 13. Thủ tục kiểm tra văn bản theo địa bàn cấp huyện
Điều 14. Thủ tục và thời hạn xử lý văn bản trái pháp luật
Điều 15. Các hình thức xử lý văn bản trái pháp luật
Điều 16. Xem xét, xử lý trách nhiệm đối với người, cơ quan ban hành văn bản trái pháp luật
Điều 17. Công bố việc xử lý văn bản trái pháp luật
Chương 4 — ĐIỀU KIỆN BẢO ĐẢM ĐỐI VỚI CÔNG TÁC RÀ SOÁT, KIỂM TRA, XỬ LÝ VĂN BẢN
Điều 18. Tổ chức, biên chế rà soát, kiểm tra văn bản
Điều 19. Cộng tác viên kiểm tra văn bản
Điều 20. Kinh phí bảo đảm cho công tác rà soát, kiểm tra, xử lý văn bản
Chương 5 — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 21. Trách nhiệm thi hành
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy