vanban.org

Điều 1. Ban hành tỷ lệ % thu tiền thuê đất cho từng loại đất, khu vực, vị trí trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk như sau: — Quyết định 34/2006/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 30/01/2011 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 30/01/2011 Thay thế: 04/2011/QĐ-UBND · 20/01/2011
Đắk Lắk Ban hành 03/08/2006 Hiệu lực 13/08/2006 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 13 phiên bản · 20 năm
Quyết định số 09/2025/QĐ-UBND Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) tính đơn giá thuê đất, mức đơn giá thuê đất đối với đất xây dựng công trình ngầm, mức đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 09/2025/QĐ-UBND
Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Về việc quy định mức tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất, đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 27/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 48/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất; đơn giá thuê đất đối với đất có mặt nước; đơn giá thuê đất để xây dựng công trình ngầm và quy định đơn giá thuê mặt nước trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 48/2014/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2011/QĐ-UBND Về việc ban hành tỷ lệ phần trăm (%) để xác định đơn giá thuê đất trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk · 04/2011/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2006/QĐ-UBND Về việc ban hành tỷ lệ thu tiền thuê đất trên địa bàn tỉnh Đăk Lăk · 34/2006/QĐ-UBND
30/01/201104/2011/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 13/08/2006Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2006/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Ban hành tỷ lệ % thu tiền thuê đất cho từng loại đất, khu vực, vị trí trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk như sau:

TT Loại đất, vị trí đất Tỷ lệ thu tiền thuê đất (%)
I Đất nông nghiệp  
1 Đất trồng cây lâu năm, hàng năm (tính chung cho các hạng đất)  
A Địa bàn thuận lợi (khu vực 1) 0,50
B Địa bàn còn lại 0,40
C Địa bàn đặc biệt khó khăn 0,25
2 Đất lâm nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất (tính chung cho các loại đất)  
A Thành phố Buôn Ma Thuột, thị trấn thuộc huyện 0,50
B Địa bàn còn lại 0,35
C Địa bàn đặc biệt khó khăn 0,25
3 Đất nuôi trồng thủy sản (tính chung cho các loại đất)  
A Địa bàn thuận lợi (khu vực 1) 0,50
B Địa bàn còn lại 0,35
C Địa bàn đặc biệt khó khăn 0,25
II Đất phi nông nghiệp  
1 Địa bàn thuận lợi (khu vực 1) 0,50
2 Địa bàn còn lại 0,40
3 Địa bàn đặc biệt khó khăn 0,30

- Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện tại Phần A, Mục II, Thông tư số 120/205/TT-BTC  ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính.

- Đối tượng không thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện tại Phần A, Mục III, Thông tư số 120/205/TT-BTC  ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính.