Điều 1. Ban hành tỷ lệ % thu tiền thuê đất cho từng loại đất, khu vực, vị trí trên địa bàn tỉnh ĐắkLắk như sau:
| TT | Loại đất, vị trí đất | Tỷ lệ thu tiền thuê đất (%) |
| I | Đất nông nghiệp | |
| 1 | Đất trồng cây lâu năm, hàng năm (tính chung cho các hạng đất) | |
| A | Địa bàn thuận lợi (khu vực 1) | 0,50 |
| B | Địa bàn còn lại | 0,40 |
| C | Địa bàn đặc biệt khó khăn | 0,25 |
| 2 | Đất lâm nghiệp sử dụng vào mục đích sản xuất (tính chung cho các loại đất) | |
| A | Thành phố Buôn Ma Thuột, thị trấn thuộc huyện | 0,50 |
| B | Địa bàn còn lại | 0,35 |
| C | Địa bàn đặc biệt khó khăn | 0,25 |
| 3 | Đất nuôi trồng thủy sản (tính chung cho các loại đất) | |
| A | Địa bàn thuận lợi (khu vực 1) | 0,50 |
| B | Địa bàn còn lại | 0,35 |
| C | Địa bàn đặc biệt khó khăn | 0,25 |
| II | Đất phi nông nghiệp | |
| 1 | Địa bàn thuận lợi (khu vực 1) | 0,50 |
| 2 | Địa bàn còn lại | 0,40 |
| 3 | Địa bàn đặc biệt khó khăn | 0,30 |
- Đối tượng thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện tại Phần A, Mục II, Thông tư số 120/205/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính.
- Đối tượng không thu tiền thuê đất, thuê mặt nước thực hiện tại Phần A, Mục III, Thông tư số 120/205/TT-BTC ngày 30/12/2005 của Bộ Tài chính.