vanban.org

Điều 16. Hành lang bảo vệ đường bộ các tuyến quốc lộ và đường tỉnh: — Quyết định 34/2004/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 22/11/2004 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 22/11/2004 Thay thế: 110/2004/QĐ-UB · 22/11/2004
Bình Phước Ban hành 06/05/2004 Hiệu lực 06/05/2004 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 22 năm
Quyết định số 110/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định bảo vệ đường bộ · 110/2004/QĐ-UB
Quyết định số 34/2004/QĐ-UB Về việc ban hành Quy định bảo vệ đường bộ · 34/2004/QĐ-UB
22/11/2004110/2004/QĐ-UBThay thế Đang xem 06/05/2004Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 34/2004/QĐ-UB › Chương II › Điều 16
Đọc toàn văn

Điều 16. Hành lang bảo vệ đường bộ các tuyến quốc lộ và đường tỉnh:

1. Các tuyến theo quy hoạch là đường cấp II: Hành lang bảo vệ đường bộ đối với từng tuyến, tính từ tim đường trở ra hai bên, mỗi bên một khoảng cách như sau:

a. QL13:

- Đoạn từ cầu Tham Rớt đến Bình Long : 30m

- Đoạn từ Bình Long (Km 97+680) đến Hoa Lư : 28,50m

(Riêng đoạn qua nội ô thị trấn Chơn Thành, Bình Long và Lộc Ninh áp dụng theo điều 7 bảng quy định này)

b. QL14 từ ranh ĐăkLăk đến ngã tư Chơn Thành : chia ra

- Đoạn từ Ranh ĐăkLăk đến Đồng Xoài : 42m

- Đoạn từ Đồng Xoài đến Chơn Thành : 37.5m

- Đoạn Chơn Thành đến Cầu Căm Xe : 38.5

* Tuy nhiên theo định hướng chung của dự án thì Hành lang bảo vệ đường bộ là 50m mỗi bên và khi quy hoạch các điểm dân cư phải quy hoạch đường gôm tránh giao trực tiếp ra Quốc lộ.

(Riêng đoạn qua nội ô thị trấn Đức Phong, thị xã Đồng Xoài, thị trấn Chơn Thành áp dụng theo điều 6 bảng quy định này)

c. ĐT741:

- Đoạn từ ranh tỉnh Bình Dương (Bàu Trừ) đến Thị trấn Thác Mơ là : 30m

- Đoạn từ Ngã 3 Đức Hạnh đến ranh ĐăkLăk : 20,0m

2. Các tuyến theo quy hoạch là đường cấp IV: Hành lang bảo vệ đường bộ đối với từng tuyến, tính từ tim đường trở ra hai bên, mỗi bên một khoảng cách như sau:

a. ĐT 751: Ngã tư Chơn Thành (QL13) đến Cầu Bà Và (ranh tỉnh Bình Dương) là 16m

b. ĐT 752: Thị trấn An Lộc đến cầu Sài Gòn (ranh tỉnh Tây Ninh) là 16m

c. ĐT 753: từ Thị xã Đồng Xoài đến Mã Đà (ranh tỉnh Đồng Nai) là 16m

d. ĐT 754: Ngã 3 (KM9+916 đường Đồng Tâm – Tà Thiết) đến cầu Cần Lê 2 (ranh tỉnh Tây Ninh) là 16m

e. ĐT 755: từ Xã Đoàn Kết (QL14) đến xã Thống Nhất (ngã tư quốc tế) là 16m.

f. ĐT 756: từ Minh Lập (QL14) đến xã Lộc Hiệp (ĐT 758) là 16m.

g. ĐT 757: Ngã 3 Bù Nho (ĐT 741) đến ngã 3 cầu Cần Lê (QL13) là 16m.

h. ĐT 758: Cty cao su Đồng Phú (ĐT 741) đến TT An Lộc huyện Bình Long là 16m.

m. ĐT759: Ngã 3 Bù Na (QL14) đến ngã 3 Công Chánh (ĐT 748 cũ) là 16m.

n. ĐT760: Ngã 3 Minh Hưng (QL14) đến ngã 3 Hạnh Phúc (ĐT 741) là 16m.

p. Đường Sao Bộng – Đăng Hà (QL20C) từ ngã 3 Hạnh Phúc(QL14) đến Đăng Hà (ranh tỉnh Lâm Đồng) là 16m.