vanban.org

Điều 9. Phạm vi ranh giới, diện tích vùng đệm — Quyết định 3357/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/01/2009 Thay thế: 21/2009/QĐ-UBND · 15/01/2009
Ninh Thuận Ban hành 16/08/2007 Hiệu lực 16/08/2007 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 8 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 96/2023/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phước Bình, tỉnh Ninh Thuận · 96/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2018/QĐ-UBND Quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Ban Quản lý Vườn Quốc gia Phước Bình, tỉnh Ninh Thuận · 35/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 53/2012/QĐ-UBND Về việc quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và cơ cấu tổ chức của Vườn Quốc gia Phước Bình tỉnh Ninh Thuận · 53/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 21/2009/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Vườn Quốc gia Phước Bình tỉnh Ninh Thuận · 21/2009/QĐ-UBND
Quyết định số 3357/QĐ-UBND về việc ban hành Quy chế tổ chức và hoạt động của Vườn quốc gia Phước Bình, tỉnh Ninh Thuận 2007 · 3357/QĐ-UBND
16/08/2007Bản gốcBan hành mới Đang xem
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3357/QĐ-UBND › Chương V › Điều 9
Đọc toàn văn

Điều 9. Phạm vi ranh giới, diện tích vùng đệm

1. Vùng đệm là vùng rừng, vùng đất hoặc vùng đất có mặt nước sát ranh giới với Vườn quốc gia.

a) Vùng đệm của Vườn quốc gia gồm toàn bộ các vùng nằm sát ranh giới của Vườn quốc gia gồm toàn bộ các vùng nằm sát ranh giới;

b) Ranh giới giữa Vườn quốc gia và vùng đệm được xác định rõ trên bản đồ và ngoài thực địa, được cắm cột mốc và bảng báo hiệu cho cả ranh giới tiếp giáp Vườn quốc gia và ranh giới giới hạn vùng đệm.

2. Tổng diện tích vùng đệm: 11.082 ha.