Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau:
1- Diện tích, cơ cấu các loại đất:
| Loại đất | Mã số | Hiện trạng năm 2000 | Năm 2005 (năm giữa kỳ) | Quy hoạch năm 2010 | |||
| D.tích (ha) | Cơ cấu (%) | D.tích (ha) | Cơ cấu (%) | D.tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích tự nhiên | 01 | 26,657,3 | 100 | 26.657,3 | 100 | 26.657,3 | 100 |
| I- Đất nông nghiệp | 02 | 15.362,4 | 57,6 | 15.297,4 | 57,4 | 15.335,1 | 57,5 |
| 1 - Đất trồng cây hàng năm | 03 | 11.762,3 | 44,1 | 11.438,4 | 42,9 | 11.201,1 | 42,0 |
| a- Đất ruộng lúa, lúa màu | 04 | 8.038,3 | 7.829,5 | 7.555,3 | |||
| b- Đất nương rẫy | 09 | ||||||
| c-Đất trồng cây hàng năm khác | 12 | 3.724,0 | 3.608,9 | 3.645,8 | |||
| 2- Đất vườn tạp | 17 | 675,2 | 2,5 | 466,0 | 1,7 | ||
| 3- Đất trồng cây lâu năm | 18 | 2.191,7 | 8,2 | 2.414,7 | 9,1 | 2.906,0 | 10,9 |
| 4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | 23 | ||||||
| 5- Đất có mặt nước nuôi trồng TS | 26 | 733,2 | 2,8 | 978,3 | 3,7 | 1.228,0 | 4,6 |
| II- Đất lâm nghiệp có rừng | 30 | 5.675,0 | 21,3 | 5.524,4 | 20,7 | 5.163,3 | 19,4 |
| 1 - Rừng tự nhiên | 31 | 796,4 | 3,0 | 1.030,3 | 3,9 | 1.216,3 | 4,6 |
| a- Đất có rừng sản xuất | 32 | í | |||||
| b- Đất có rừng phòng hộ | 33 | ||||||
| c- Đất có rừng đặc dụng | 34 | ||||||
| 2- Rừng trồng | 35 | 4.878,6 | 18,3 | 4.494,1 | 16,8 | 3.947,0 | 14,8 |
| a- Đất có rừng sản xuất | 36 | ||||||
| b- Đất có rừng phòng hộ | 37 | ||||||
| c- Đất có rừng đặc dụng | 38 | ||||||
| 2- Đất ươm cây giống | 39 | ||||||
| III- Đất chuyên dùng | 40 | 2.346,8 | 8,8 | 2.963,2 | 11,1 | 3.786,2 | 14,2 |
| 1- Đất xây dựng | 41 | 296,4 | 1,1 | 454,4 | 1,7 | 672,7 | 2,5 |
| 2- Đất giao thông | 42 | 638,3 | 2,4 | 870,6 | 3,2 | 1.295,0 | 4,9 |
| 3- Đất thủy lợi và MN C. dùng | 43 | 403 | 1,5 | 474,4 | 1,8 | 523,6 | 2,0 |
| 4- Đất di tích lịch sử văn hóa | 44 | 7,1 | 0,0 | 9,0 | 0 | 19,9 | 0,1 |
| 5- Đất quốc phòng an ninh | 45 | 48,3 | 0,2 | 154,4 | 0,6 | 164,4 | 0,6 |
| 6- Đất khai thác khoáng sản | 46 | 60,2 | 0,2 | 77,2 | 0,3 | 93,2 | 0,3 |
| 7- Đất làm nguyên vật liệu XD | 47 | 35,3 | 0,1 | 102,3 | 0,4 | 217,3 | 0,8 |
| 8- Đất làm muối | 48 | 617,2 | 2,3 | 617,2 | 2,3 | 612,4 | 2,3 |
| 9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 49 | 152 | 0,6 | 155,3 | 0,6 | 165,0 | 0,6 |
| 10- Đất chuyên dùng khác | 50 | 89 | 0,3 | 48,4 | 0,2 | 22,7 | 0,1 |
| IV- Đất ở | 51 | 700,4 | 2,6 | 1.040,4 | 3,9 | 1.384,3 | 5,2 |
| 1- Đất ở đô thị | 52 | 143,5 | 0,5 | 372,1 | 1,4 | 438,0 | 1,6 |
| 2- Đất ở nông thôn | 53 | 556,9 | 2,1 | 668,3 | 2,5 | 945,3 | 3,6 |
| V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá | 54 | 2.572,7 | 9,6 | 1.831,9 | 6,9 | 988,4 | 3,7 |
| 1- Đất bằng chưa sử dụng | 55 | 933,8 | 3,5 | 583,4 | 2,2 | 28,0 | 0,1 |
| 2- Đất đồi núi chưa sử dụng | 56 | ||||||
| 3- Đất có mặt nước chưa sử dụng | 57 | 55,2 | 0,2 | ||||
| 4- Sông suối | 58 | 825,5 | 3,1 | 807,3 | 3,0 | 807,3 | 3,0 |
| 5- Núi đá không có rừng cây | 59 | ||||||
| 6- Đất chưa sử dụng khác | 60 | 758,2 | 2,8 | 441,2 | 1,7 | 153,1 | 0,6 |
2. Diện tích đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp có rừng chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở
| Loại đất | Mã số | Cả thời kỳ 2000-2010 (ha) | Giai đoạn 2000-2005 (ha) | Giai đoạn 2000-2010 (ha) |
| 1- Đất nông nghiệp | 02 | 1.457,9 | 657,2 | 800,7 |
| - Đất trồng cây hàng năm | 03 | 874,2 | 402,9 | 471,3 |
| a- Đất ruộng lúa, lúa màu | 04 | 386,8 | 176,9 | 209,9 |
| b- Đất nương rẫy | 09 | |||
| c-Đất trồng cây hàng năm khác | 12 | 487,4 | 226,0 | 261,4 |
| - Đất vườn tạp | 17 | 236,7 | 100,1 | 136,6 |
| - Đất trồng cây lâu năm | 18 | 313,4 | 145,1 | 168,3 |
| - Đất cỏ dùng vào chăn nuôi | 23 | |||
| - Đất có mặt nước nuôi trồng TS | 26 | 33,6 | 9,1 | 24,5 |
| 2- Đất lâm nghiệp có rừng | 30 | 532,0 | 221,7 | 310,3 |
3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp:
| Biện pháp | Cả thời kỳ 2000-2010 (ha) | Giai đoạn 2000-2005 (ha) | Giai đoạn 2000-2010 (ha) |
| 1- Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp | 568,8 | 234,2 | 334,6 |
| - Đất trồng cây hàng năm: | 319,3 | 107,9 | 211,4 |
| Trong đó: Đất ruộng lúa, lúa màu | 21,4 | 10 | 11,4 |
| - Đất trồng cây lâu năm | 32,3 | 10 | 22,3 |
| - Đất có mặt nước nuôi trồng TS | 217,2 | 116,3 | 100,9 |
| 2- Khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng mới | 822,4 | 411,2 | 411,2 |
| - Khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên | 459,4 | 250 | 209,4 |
| - Trồng rừng mới | 363 | 161 | 201,8 |