vanban.org

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau: — Quyết định 3346/2002/QĐ-UB

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2010
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 06/05/2002 Hết hiệu lực toàn bộ
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3346/2002/QĐ-UB › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Phê duyệt Quy hoạch sử dụng đất đai huyện Long Đất thời kỳ 2000 - 2010 với các nội dung chủ yếu sau:

1- Diện tích, cơ cấu các loại đất:

Loại đất Mã số Hiện trạng năm 2000 Năm 2005 (năm giữa kỳ) Quy hoạch năm 2010
D.tích (ha) Cơ cấu (%) D.tích (ha) Cơ cấu (%) D.tích (ha) Cơ cấu (%)
Tổng diện tích tự nhiên 01 26,657,3 100 26.657,3 100 26.657,3 100
I- Đất nông nghiệp 02 15.362,4 57,6 15.297,4 57,4 15.335,1 57,5
1 - Đất trồng cây hàng năm 03 11.762,3 44,1 11.438,4 42,9 11.201,1 42,0
a- Đất ruộng lúa, lúa màu 04 8.038,3   7.829,5   7.555,3  
b- Đất nương rẫy 09            
c-Đất trồng cây hàng năm khác 12 3.724,0   3.608,9   3.645,8  
2- Đất vườn tạp 17 675,2 2,5 466,0 1,7    
3- Đất trồng cây lâu năm 18 2.191,7 8,2 2.414,7 9,1 2.906,0 10,9
4- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 23            
5- Đất có mặt nước nuôi trồng TS 26 733,2 2,8 978,3 3,7 1.228,0 4,6
II- Đất lâm nghiệp có rừng 30 5.675,0 21,3 5.524,4 20,7 5.163,3 19,4
1 - Rừng tự nhiên 31 796,4 3,0 1.030,3 3,9 1.216,3 4,6
a- Đất có rừng sản xuất 32     í      
b- Đất có rừng phòng hộ 33            
c- Đất có rừng đặc dụng 34            
2- Rừng trồng 35 4.878,6 18,3 4.494,1 16,8 3.947,0 14,8
a- Đất có rừng sản xuất 36            
b- Đất có rừng phòng hộ 37            
c- Đất có rừng đặc dụng 38            
2- Đất ươm cây giống 39            
III- Đất chuyên dùng 40 2.346,8 8,8 2.963,2 11,1 3.786,2 14,2
1- Đất xây dựng 41 296,4 1,1 454,4 1,7 672,7 2,5
2- Đất giao thông 42 638,3 2,4 870,6 3,2 1.295,0 4,9
3- Đất thủy lợi và MN C. dùng 43 403 1,5 474,4 1,8 523,6 2,0
4- Đất di tích lịch sử văn hóa 44 7,1 0,0 9,0 0 19,9 0,1
5- Đất quốc phòng an ninh 45 48,3 0,2 154,4 0,6 164,4 0,6
6- Đất khai thác khoáng sản 46 60,2 0,2 77,2 0,3 93,2 0,3
7- Đất làm nguyên vật liệu XD 47 35,3 0,1 102,3 0,4 217,3 0,8
8- Đất làm muối 48 617,2 2,3 617,2 2,3 612,4 2,3
9- Đất nghĩa trang, nghĩa địa 49 152 0,6 155,3 0,6 165,0 0,6
10- Đất chuyên dùng khác 50 89 0,3 48,4 0,2 22,7 0,1
IV- Đất ở 51 700,4 2,6 1.040,4 3,9 1.384,3 5,2
1- Đất ở đô thị 52 143,5 0,5 372,1 1,4 438,0 1,6
2- Đất ở nông thôn 53 556,9 2,1 668,3 2,5 945,3 3,6
V- Đất chưa sử dụng và sông suối, núi đá 54 2.572,7 9,6 1.831,9 6,9 988,4 3,7
1- Đất bằng chưa sử dụng 55 933,8 3,5 583,4 2,2 28,0 0,1
2- Đất đồi núi chưa sử dụng 56            
3- Đất có mặt nước chưa sử dụng 57 55,2 0,2        
4- Sông suối 58 825,5 3,1 807,3 3,0 807,3 3,0
5- Núi đá không có rừng cây 59            
6- Đất chưa sử dụng khác 60 758,2 2,8 441,2 1,7 153,1 0,6

2. Diện tích đất nông nghiệp, đất lâm nghiệp có rừng chuyển sang sử dụng vào các mục đích chuyên dùng và đất ở

Loại đất Mã số Cả thời kỳ 2000-2010 (ha) Giai đoạn 2000-2005 (ha) Giai đoạn 2000-2010 (ha)
1- Đất nông nghiệp 02 1.457,9 657,2 800,7
- Đất trồng cây hàng năm 03 874,2 402,9 471,3
a- Đất ruộng lúa, lúa màu 04 386,8 176,9 209,9
b- Đất nương rẫy 09      
c-Đất trồng cây hàng năm khác 12 487,4 226,0 261,4
- Đất vườn tạp 17 236,7 100,1 136,6
- Đất trồng cây lâu năm 18 313,4 145,1 168,3
- Đất cỏ dùng vào chăn nuôi 23      
- Đất có mặt nước nuôi trồng TS 26 33,6 9,1 24,5
2- Đất lâm nghiệp có rừng 30 532,0 221,7 310,3

3. Diện tích khai hoang, cải tạo đưa vào sản xuất nông nghiệp, lâm nghiệp:

Biện pháp Cả thời kỳ 2000-2010 (ha) Giai đoạn 2000-2005 (ha) Giai đoạn 2000-2010 (ha)
1- Khai hoang mở rộng diện tích đất nông nghiệp 568,8 234,2 334,6
- Đất trồng cây hàng năm: 319,3 107,9 211,4
Trong đó: Đất ruộng lúa, lúa màu 21,4 10 11,4
- Đất trồng cây lâu năm 32,3 10 22,3
- Đất có mặt nước nuôi trồng TS 217,2 116,3 100,9
2- Khoanh nuôi tái sinh và trồng rừng mới 822,4 411,2 411,2
- Khoanh nuôi tái sinh rừng tự nhiên 459,4 250 209,4
- Trồng rừng mới 363 161 201,8