vanban.org

Điều 2. Bổ sung một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng. Kho bạc Nhà nước "Ban hành theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày 17-5-1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước. — Quyết định 333/QĐ-NH2

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 24/10/1997 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Ngân hàng Nhà nước Việt Nam Ban hành 09/10/1997 Hiệu lực 24/10/1997 Còn hiệu lực
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 333/QĐ-NH2 › Điều 2
Đọc toàn văn

Điều 2. Bổ sung một số mã Ngân hàng, Tổ chức tín dụng, Kho bạc Nhà nước tại điều 4 của "Quy định hệ thống mã Ngân hàng và các Tổ chức tín dụng. Kho bạc Nhà nước "Ban hành theo Quyết định số 133/QĐ-NH2 ngày 17-5-1997 của Thống đốc Ngân hàng Nhà nước.

Số TT Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng trên địa bàn Số TT mới Mã Ngân hàng
1 2 3 4
  1. THÀNH PHỐ HÀ NỘI    
  Ngân hàng Công thương    
1 Chi nhánh Ngân hàng công thương Thanh Xuân 10 10201106
  Ngân hàng đầu tư & phát triển    
1 Phòng thanh toán tập trung Ngân hàng đầu tư và phát triển Trung ương 9 10202096
  Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn    
1 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Láng Hạ 9 10204090
  Kho bạc Nhà nước    
1 Kho bạc Nhà nước Tây Hồ 10 10701104
2 Kho bạc Nhà nước Thanh Xuân 11 10701111
  10. TỈNH LAI CHÂU    
  Ngân hàng đầu tư & phát triển    
1 Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển huyện Phong Thổ 2 19202020
  Ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn    
1 Hội sở NHNo& phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu 10 19204102
  Kho bạc Nhà nước    
1 Kho bạc Nhà nước Huyện Điện Biên đông 9 19701097
  11. TỈNH SƠN LA    
  Ngân hàng đầu tư & phát triển    
1 Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển tỉnh Sơn La 1 20202014
2 Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển Mộc Châu 2 20202026
  Quỹ tín dụng nhân dân    
1 Quỹ tín dụng nhân dân Phù Yên 1 20900016
2 Quỹ tín dụng nhân dân Chiềng Xung 2 20900021
3 Quỹ tín dụng nhân dân phường Quyết Thắng 3 20900033
4 Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn nông trường Chiềng Ve 4 20900045
5 Quỹ tín dụng nhân dân Mộc Châu 5 20900057
  13. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG    
  Ngân hàng thương mại cổ phần    
1 Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu 4 23307013
2 Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần các doanh nghiệp quốc doanh 5 23309015
  Ngân hàng liên doanh    
1 Chi nhánh Ngân hàng INDOVINA BANK 1 23502016
2 Chi nhánh Ngân hàng VIDPUBLIC BANK 2 23501014
  14. TỈNH HẢI DƯƠNG    
  Ngân hàng nông nghiệp& phát triển nông thôn    
1 Chi nhánh NHNo & phát triển nông thôn Kim Thanh 10 24204106
2 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Kinh Môn 11 24204118
3 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Bình Giang 12 24204125
4 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Cẩm Giàng 13 24204131
5 Chi nhánh NHNo&phát triển nông thôn Nam Sách 14 24204143
6 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Thanh Hà 15 24204157
  Kho bạc Nhà nước    
1 Kho bạc Nhà nước Cẩm Giàng 10 24701104
2 Kho bạc Nhà nước Bình Giang 11 24701116
3 Kho bạc Nhà nước Nam Sách 12 24701128
4 Kho bạc Nhà nước Thanh Hà 13 24701139
5 Kho bạc Nhà nước Kinh Môn 14 24701141
6 Kho bạc Nhà nước Kim Thành 15 24701153
  15. Tỉnh Hưng Yên    
  Ngân hàng đầu tư & phát triển    
1 Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển Hưng Yên 1 25202017
  Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn    
1 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Phù Cừ 8 25204087
2 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Tiên Lữ 9 25204099
  Kho bạc Nhà nước    
1 Kho bạc Nhà nước Phù Cừ 7 25701073
2 Kho bạc Nhà nước Tiên Lữ 8 25701081
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ tín dụng nhân dân khu vực tỉnh Hưng Yên 45 25900457
  16. TỈNH BẮC GIANG    
  Ngân hàng Công thương    
1 Chi nhánh Ngân hàng Công thương Lạng giang 2 26201021
  18. Tỉnh Phú Thọ    
  Ngân hàng Công thương    
1 Chi nhánh Ngân hàng Công thương tỉnh Phú Thọ 4 28201044
  Ngân hàng đầu tư và phát triển    
1 Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển Hùng Vương thị xã Phú Thọ 4 28202046
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ Tín dụng nhân dân Minh Phương 29 28900298
2 Quỹ Tín dụng nhân dân Tân Long 30 28900302
  19. TỈNH VĨNH PHÚC    
  Ngân hàng Công thương    
1 Chi nhánh Ngân hàng Công thương khu vực Phúc Yên 3 29201037
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ Tín dụng nhân dân Yên Lập 36 29900365
2 Quỹ Tín dụng nhân dân Cao Đại 37 29900379
  20. TỈNH HÀ TÂY    
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ Tín dụng nhân dân Quang Trung 67 30900671
2 Quỹ Tín dụng nhân dân Thanh Thuỷ 68 30900683
3 Quỹ Tín dụng nhân dân Xuân Phú 69 30900695
4 Quỹ Tín dụng nhân dân Liên Quan 70 30900707
5 Quỹ Tín dụng nhân dân Phương Tú 71 30900719
6 Quỹ Tín dụng nhân dân Thọ Lộc 72 30900720
7 Quỹ Tín dụng nhân dân Cát Quế 73 30900734
8 Quỹ Tín dụng nhân dân Minh Tân 74 30900748
9 Quỹ Tín dụng nhân dân Chí Trung 75 30900752
10 Quỹ Tín dụng nhân dân Tam Hưng 76 30900761
11 Quỹ Tín dụng nhân dân Trung tâm nghiên cứu bò và đồng cỏ Ba Vì 77 30900773
  26. TỈNH THANH HOÁ    
  Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn    
1 Chi nhánh NHNO&phát triển nông thôn Sầm Sơn 23 36204239
  31. TỈNH THỪA THIÊN HUẾ    
  Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn    
1 NHNo& phát triển nông thôn huyện Quảng Điền 9 41204093
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ Tín dụng nhân dân Tây Lộc 6 41900066
  32. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH    
  Ngân hàng đầu tư & phát triển    
1 Sở giao dịch 2 Ngân hàng đầu tư & phát triển 2 50202025
  Ngân hàng Ngoại thương    
1 Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương Bình Tây    
  Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn    
1 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Thủ Đức 8 50204083
2 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Phú Giáo 9 50204095
3 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn phòng giao dịch Bình Khánh 10 50204107
  Ngân hàng nước ngoài    
1 CHINFON BANK 14 50607013
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ Tín dụng nhân dân Củ Chi 4 50900044
2 Quỹ Tín dụng nhân dân Chợ Lớn 5 50900056
3 Quỹ Tín dụng nhân dân An Lạc 6 50900068
4 Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Bình 7 50900075
  33. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG    
  Ngân hàng Công thương    
1 Chi nhánh Ngân hàng Công thương Liên Chiểu 4 51201041
2 Chi nhánh Ngân hàng Công thương Ngũ Hành Sơn 5 51201053
  Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn    
1 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn quận Hải Châu 4 51204047
2 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn quận Thanh Khê 5 51204059
3 Chi nhánh NHNo & phát triển nông thôn quận Liên Chiểu 6 51204062
4 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn quận Sơn Trà 7 51204076
5 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn quận Ngũ Hành Sơn 8 51204088
  Kho bạc Nhà nước    
1 Kho bạc Nhà nước quận Hải Châu 3 51701033
2 Kho bạc Nhà nước quận Thanh Khê 4 51701045
3 Kho bạc Nhà nước quận Liên Chiểu 5 51701057
4 Kho bạc Nhà nước quận Sơn Trà 6 51701069
5 Kho bạc Nhà nước quận Ngũ Hành Sơn 7 51701070
  36. TỈNH BÌNH ĐỊNH    
  Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn    
1 Chi nhánh NHNO& phát triển nông thôn - Văn phòng đại diện miền Trung khu vực 4 10 54204105
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ Tín dụng nhân dân Diêu Trì 1 54900017
2 Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Tuy Phước 2 54900029
3 Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Lộc 3 54900030
4 Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Sơn 4 54900042
5 Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Hoà 5 54900054
6 Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Hưng 6 54900066
7 Quỹ Tín dụng nhân dân Bình Nghi 7 54900078
8 Quỹ Tín dụng nhân dân Tây Vinh 8 54900083
9 Quỹ Tín dụng nhân dân Quang Trung 9 54900091
10 Quỹ Tín dụng nhân dân Tây Giang 10 54900107
11 Quỹ Tín dụng nhân dân Đồng Tâm 11 54900119
12 Quỹ Tín dụng nhân dân Nhơn Thành 12 54900120
13 Quỹ Tín dụng nhân dân Nhơn Lộc 13 54900132
14 Quỹ Tín dụng nhân dân Nhơn Hạnh 14 54900144
15 Quỹ Tín dụng nhân dân Cát Hạnh 15 54900156
16 Quỹ Tín dụng nhân dân Cát Tân 16 54900168
17 Quỹ Tín dụng nhân dân Ngô Mây 17 54900173
18 Quỹ Tín dụng nhân dân Khánh Tín 18 54900181
19 Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Phù Mỹ 19 54900195
20 Quỹ Tín dụng nhân dân Mỹ Hiệp 20 54900209
21 Quỹ Tín dụng nhân dân Bình Dương 21 54900210
22 Quỹ Tín dụng nhân dân Phú Cường 22 54900222
23 Quỹ Tín dụng nhân dân Tam Quan 23 54900234
24 Quỹ Tín dụng nhân dân Tam Quan Bắc 24 54900246
25 Quỹ Tín dụng nhân dân Hoài Hương 25 54900258
26 Quỹ Tín dụng nhân dân Bồng Sơn 26 54900263
27 Quỹ Tín dụng nhân dân Khu vực tỉnh Bình Định 27 54900271
  37. TỈNH PHÚ YÊN    
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ Tín dụng nhân dân Hoà Trị 1 5590011
2 Quỹ tín dụng nhân dân Chí Thạnh 2 5590023
  38. TỈNH KHÁNH HOÀ    
  Ngân hàng Công thương    
1 Chi nhánh Ngân hàng Công thương tỉnh Khánh Hoà 1 56201019
  Ngân hàng Ngoại thương    
1 Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương Nha Trang 2 56203024
  Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn    
1 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hoà 5 56204051
2 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Khánh Vĩnh 6 56204065
3 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Khánh Sơn 7 56204079
  39. TỈNH BÌNH THUẬN    
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Thể 20 58900207
2 Quỹ Tín dụng nhân dân Hàm Thắng 21 58900219
  42. TỈNH KON TUM    
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ Tín dụng nhân dân Quyết Thắng 4 61900045
  43. TỈNH ĐẮC LẮC    
  Ngân hàng Ngoại thương    
1 Ngân hàng Ngoại thương Đắc Lắc 1 62203010
  Ngân hàng đầu tư & phát triển    
1 Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển tỉnh Đắc Lắc 1 62202019
2 Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển EAKA 2 62202020
3 Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển KRONGBUK 3 62202032
  45. TỈNH BÌNH DƯƠNG    
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ Tín dụng nhân dân Bình An 6 65900067
2 Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Hoà 7 65900079
3 Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Thành 8 65900080
4 Quỹ Tín dụng nhân dân Dĩ An 9 65900092
5 Quỹ Tín dụng nhân dân Chánh Nghĩa 10 65900108
  46. TỈNH BÌNH PHƯỚC    
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Bình 1 66900012
2 Quỹ Tín dụng nhân dân Đồng Xoài 2 66900024
  47. TỈNH TÂY NINH    
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Ninh 10 67900107
2 Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Tân 11 67900119
  48. TỈNH ĐỒNG NAI    
  Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn    
1 Chi nhánh NHNo&phát triển nông thôn Nhơn Trạch 9 68204098
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ Tín dụng nhân dân Gia Tân 19 68900198
2 Quỹ Tín dụng nhân dân Gia Kiệm 20 68900203
  49. TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU    
  Ngân hàng đầu tư & phát triển    
1 Ngân hàng đầu tư & phát triển Châu Thành 2 69202022
2 Ngân hàng đầu tư & phát triển Phú Mỹ 3 69202034
  Ngân hàng Thương mại cổ phần    
1 Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng Hải - Vũng Tàu 2 69302013
  50. TỈNH LONG AN    
  Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn    
1 Chi nhánh NHNo&phát triển nông thôn khu vực Châu Thành 16 70204164
  Kho bạc Nhà nước    
1 Kho bạc Nhà nước Châu Thành 14 70701145
2 Kho bạc Nhà nước Cần Giuộc 15 70701157
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ tín dụng nhân dân Tân Thanh 25 70900252
2 Quỹ tín dụng nhân dân Mộc Hoá 26 70900264
  51. TỈNH ĐỒNG THÁP    
  Ngân hàng Công thương    
1 Chi nhánh Ngân hàng Công thương thị xã Sa Đéc 2 72201025
  Ngân hàng thương mại cổ phần    
1 Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Nam 3 72328016
  52. TỈNH AN GIANG    
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ tín dụng nhân dân Tà Đảnh 32 74900327
  54. TỈNH BẾN TRE    
  Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn    
1 Chi nhánh NHNo&phát triển nông thôn thị xã Bến Tre 9 77204090
2 Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Giồng Trôm 10 77204101
  Kho bạc Nhà nước    
1 Kho bạc Nhà nước Giồng Trôm 9 77701096
  56. TỈNH TRÀ VINH    
  Quỹ Tín dụng nhân dân    
1 Quỹ tín dụng nhân dân Long Đức 13 79900138
2 Quỹ tín dụng nhân dân Càng Long 14 79900149
3 Quỹ tín dụng nhân dân Cầu Kè 15 79900151
  57. TỈNH CẦN THƠ    
  Ngân hàng thương mại cổ phần    
1 Ngân hàng thương mại cổ phần Thạch Thắng chi nhánh Vị Thanh 11 80347027
2 Ngân hàng thương mại cổ phần Thạnh Thắng chi nhánh Cần Thơ 12 80347039