|
Số TT |
Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng trên địa bàn |
Số TT mới |
Mã Ngân hàng |
|
1 |
2 |
3 |
4 |
|
|
1. THÀNH PHỐ HÀ NỘI |
|
|
|
|
Ngân hàng Công thương |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng công thương Thanh Xuân |
10 |
10201106 |
|
|
Ngân hàng đầu tư & phát triển |
|
|
|
1 |
Phòng thanh toán tập trung Ngân hàng đầu tư và phát triển Trung ương |
9 |
10202096 |
|
|
Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Láng Hạ |
9 |
10204090 |
|
|
Kho bạc Nhà nước |
|
|
|
1 |
Kho bạc Nhà nước Tây Hồ |
10 |
10701104 |
|
2 |
Kho bạc Nhà nước Thanh Xuân |
11 |
10701111 |
|
|
10. TỈNH LAI CHÂU |
|
|
|
|
Ngân hàng đầu tư & phát triển |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển huyện Phong Thổ |
2 |
19202020 |
|
|
Ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Hội sở NHNo& phát triển nông thôn tỉnh Lai Châu |
10 |
19204102 |
|
|
Kho bạc Nhà nước |
|
|
|
1 |
Kho bạc Nhà nước Huyện Điện Biên đông |
9 |
19701097 |
|
|
11. TỈNH SƠN LA |
|
|
|
|
Ngân hàng đầu tư & phát triển |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển tỉnh Sơn La |
1 |
20202014 |
|
2 |
Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển Mộc Châu |
2 |
20202026 |
|
|
Quỹ tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ tín dụng nhân dân Phù Yên |
1 |
20900016 |
|
2 |
Quỹ tín dụng nhân dân Chiềng Xung |
2 |
20900021 |
|
3 |
Quỹ tín dụng nhân dân phường Quyết Thắng |
3 |
20900033 |
|
4 |
Quỹ tín dụng nhân dân thị trấn nông trường Chiềng Ve |
4 |
20900045 |
|
5 |
Quỹ tín dụng nhân dân Mộc Châu |
5 |
20900057 |
|
|
13. THÀNH PHỐ HẢI PHÒNG |
|
|
|
|
Ngân hàng thương mại cổ phần |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần Á Châu |
4 |
23307013 |
|
2 |
Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần các doanh nghiệp quốc doanh |
5 |
23309015 |
|
|
Ngân hàng liên doanh |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng INDOVINA BANK |
1 |
23502016 |
|
2 |
Chi nhánh Ngân hàng VIDPUBLIC BANK |
2 |
23501014 |
|
|
14. TỈNH HẢI DƯƠNG |
|
|
|
|
Ngân hàng nông nghiệp& phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo & phát triển nông thôn Kim Thanh |
10 |
24204106 |
|
2 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Kinh Môn |
11 |
24204118 |
|
3 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Bình Giang |
12 |
24204125 |
|
4 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Cẩm Giàng |
13 |
24204131 |
|
5 |
Chi nhánh NHNo&phát triển nông thôn Nam Sách |
14 |
24204143 |
|
6 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Thanh Hà |
15 |
24204157 |
|
|
Kho bạc Nhà nước |
|
|
|
1 |
Kho bạc Nhà nước Cẩm Giàng |
10 |
24701104 |
|
2 |
Kho bạc Nhà nước Bình Giang |
11 |
24701116 |
|
3 |
Kho bạc Nhà nước Nam Sách |
12 |
24701128 |
|
4 |
Kho bạc Nhà nước Thanh Hà |
13 |
24701139 |
|
5 |
Kho bạc Nhà nước Kinh Môn |
14 |
24701141 |
|
6 |
Kho bạc Nhà nước Kim Thành |
15 |
24701153 |
|
|
15. Tỉnh Hưng Yên |
|
|
|
|
Ngân hàng đầu tư & phát triển |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển Hưng Yên |
1 |
25202017 |
|
|
Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Phù Cừ |
8 |
25204087 |
|
2 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Tiên Lữ |
9 |
25204099 |
|
|
Kho bạc Nhà nước |
|
|
|
1 |
Kho bạc Nhà nước Phù Cừ |
7 |
25701073 |
|
2 |
Kho bạc Nhà nước Tiên Lữ |
8 |
25701081 |
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ tín dụng nhân dân khu vực tỉnh Hưng Yên |
45 |
25900457 |
|
|
16. TỈNH BẮC GIANG |
|
|
|
|
Ngân hàng Công thương |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng Công thương Lạng giang |
2 |
26201021 |
|
|
18. Tỉnh Phú Thọ |
|
|
|
|
Ngân hàng Công thương |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng Công thương tỉnh Phú Thọ |
4 |
28201044 |
|
|
Ngân hàng đầu tư và phát triển |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển Hùng Vương thị xã Phú Thọ |
4 |
28202046 |
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Minh Phương |
29 |
28900298 |
|
2 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Tân Long |
30 |
28900302 |
|
|
19. TỈNH VĨNH PHÚC |
|
|
|
|
Ngân hàng Công thương |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng Công thương khu vực Phúc Yên |
3 |
29201037 |
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Yên Lập |
36 |
29900365 |
|
2 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Cao Đại |
37 |
29900379 |
|
|
20. TỈNH HÀ TÂY |
|
|
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Quang Trung |
67 |
30900671 |
|
2 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Thanh Thuỷ |
68 |
30900683 |
|
3 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Xuân Phú |
69 |
30900695 |
|
4 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Liên Quan |
70 |
30900707 |
|
5 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Phương Tú |
71 |
30900719 |
|
6 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Thọ Lộc |
72 |
30900720 |
|
7 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Cát Quế |
73 |
30900734 |
|
8 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Minh Tân |
74 |
30900748 |
|
9 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Chí Trung |
75 |
30900752 |
|
10 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Tam Hưng |
76 |
30900761 |
|
11 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Trung tâm nghiên cứu bò và đồng cỏ Ba Vì |
77 |
30900773 |
|
|
26. TỈNH THANH HOÁ |
|
|
|
|
Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNO&phát triển nông thôn Sầm Sơn |
23 |
36204239 |
|
|
31. TỈNH THỪA THIÊN HUẾ |
|
|
|
|
Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
NHNo& phát triển nông thôn huyện Quảng Điền |
9 |
41204093 |
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Tây Lộc |
6 |
41900066 |
|
|
32. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
|
|
|
|
Ngân hàng đầu tư & phát triển |
|
|
|
1 |
Sở giao dịch 2 Ngân hàng đầu tư & phát triển |
2 |
50202025 |
|
|
Ngân hàng Ngoại thương |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương Bình Tây |
|
|
|
|
Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Thủ Đức |
8 |
50204083 |
|
2 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Phú Giáo |
9 |
50204095 |
|
3 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn phòng giao dịch Bình Khánh |
10 |
50204107 |
|
|
Ngân hàng nước ngoài |
|
|
|
1 |
CHINFON BANK |
14 |
50607013 |
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Củ Chi |
4 |
50900044 |
|
2 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Chợ Lớn |
5 |
50900056 |
|
3 |
Quỹ Tín dụng nhân dân An Lạc |
6 |
50900068 |
|
4 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Bình |
7 |
50900075 |
|
|
33. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
|
|
|
|
Ngân hàng Công thương |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng Công thương Liên Chiểu |
4 |
51201041 |
|
2 |
Chi nhánh Ngân hàng Công thương Ngũ Hành Sơn |
5 |
51201053 |
|
|
Ngân hàng Nông nghiệp & Phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn quận Hải Châu |
4 |
51204047 |
|
2 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn quận Thanh Khê |
5 |
51204059 |
|
3 |
Chi nhánh NHNo & phát triển nông thôn quận Liên Chiểu |
6 |
51204062 |
|
4 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn quận Sơn Trà |
7 |
51204076 |
|
5 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn quận Ngũ Hành Sơn |
8 |
51204088 |
|
|
Kho bạc Nhà nước |
|
|
|
1 |
Kho bạc Nhà nước quận Hải Châu |
3 |
51701033 |
|
2 |
Kho bạc Nhà nước quận Thanh Khê |
4 |
51701045 |
|
3 |
Kho bạc Nhà nước quận Liên Chiểu |
5 |
51701057 |
|
4 |
Kho bạc Nhà nước quận Sơn Trà |
6 |
51701069 |
|
5 |
Kho bạc Nhà nước quận Ngũ Hành Sơn |
7 |
51701070 |
|
|
36. TỈNH BÌNH ĐỊNH |
|
|
|
|
Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNO& phát triển nông thôn - Văn phòng đại diện miền Trung khu vực 4 |
10 |
54204105 |
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Diêu Trì |
1 |
54900017 |
|
2 |
Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Tuy Phước |
2 |
54900029 |
|
3 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Lộc |
3 |
54900030 |
|
4 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Sơn |
4 |
54900042 |
|
5 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Hoà |
5 |
54900054 |
|
6 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Hưng |
6 |
54900066 |
|
7 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Bình Nghi |
7 |
54900078 |
|
8 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Tây Vinh |
8 |
54900083 |
|
9 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Quang Trung |
9 |
54900091 |
|
10 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Tây Giang |
10 |
54900107 |
|
11 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Đồng Tâm |
11 |
54900119 |
|
12 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Nhơn Thành |
12 |
54900120 |
|
13 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Nhơn Lộc |
13 |
54900132 |
|
14 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Nhơn Hạnh |
14 |
54900144 |
|
15 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Cát Hạnh |
15 |
54900156 |
|
16 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Cát Tân |
16 |
54900168 |
|
17 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Ngô Mây |
17 |
54900173 |
|
18 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Khánh Tín |
18 |
54900181 |
|
19 |
Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn Phù Mỹ |
19 |
54900195 |
|
20 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Mỹ Hiệp |
20 |
54900209 |
|
21 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Bình Dương |
21 |
54900210 |
|
22 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Phú Cường |
22 |
54900222 |
|
23 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Tam Quan |
23 |
54900234 |
|
24 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Tam Quan Bắc |
24 |
54900246 |
|
25 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Hoài Hương |
25 |
54900258 |
|
26 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Bồng Sơn |
26 |
54900263 |
|
27 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Khu vực tỉnh Bình Định |
27 |
54900271 |
|
|
37. TỈNH PHÚ YÊN |
|
|
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Hoà Trị |
1 |
5590011 |
|
2 |
Quỹ tín dụng nhân dân Chí Thạnh |
2 |
5590023 |
|
|
38. TỈNH KHÁNH HOÀ |
|
|
|
|
Ngân hàng Công thương |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng Công thương tỉnh Khánh Hoà |
1 |
56201019 |
|
|
Ngân hàng Ngoại thương |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng ngoại thương Nha Trang |
2 |
56203024 |
|
|
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn tỉnh Khánh Hoà |
5 |
56204051 |
|
2 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Khánh Vĩnh |
6 |
56204065 |
|
3 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Khánh Sơn |
7 |
56204079 |
|
|
39. TỈNH BÌNH THUẬN |
|
|
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Thể |
20 |
58900207 |
|
2 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Hàm Thắng |
21 |
58900219 |
|
|
42. TỈNH KON TUM |
|
|
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Quyết Thắng |
4 |
61900045 |
|
|
43. TỈNH ĐẮC LẮC |
|
|
|
|
Ngân hàng Ngoại thương |
|
|
|
1 |
Ngân hàng Ngoại thương Đắc Lắc |
1 |
62203010 |
|
|
Ngân hàng đầu tư & phát triển |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển tỉnh Đắc Lắc |
1 |
62202019 |
|
2 |
Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển EAKA |
2 |
62202020 |
|
3 |
Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển KRONGBUK |
3 |
62202032 |
|
|
45. TỈNH BÌNH DƯƠNG |
|
|
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Bình An |
6 |
65900067 |
|
2 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Hoà |
7 |
65900079 |
|
3 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Thành |
8 |
65900080 |
|
4 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Dĩ An |
9 |
65900092 |
|
5 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Chánh Nghĩa |
10 |
65900108 |
|
|
46. TỈNH BÌNH PHƯỚC |
|
|
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Phước Bình |
1 |
66900012 |
|
2 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Đồng Xoài |
2 |
66900024 |
|
|
47. TỈNH TÂY NINH |
|
|
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Ninh |
10 |
67900107 |
|
2 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Tân |
11 |
67900119 |
|
|
48. TỈNH ĐỒNG NAI |
|
|
|
|
Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo&phát triển nông thôn Nhơn Trạch |
9 |
68204098 |
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Gia Tân |
19 |
68900198 |
|
2 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Gia Kiệm |
20 |
68900203 |
|
|
49. TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU |
|
|
|
|
Ngân hàng đầu tư & phát triển |
|
|
|
1 |
Ngân hàng đầu tư & phát triển Châu Thành |
2 |
69202022 |
|
2 |
Ngân hàng đầu tư & phát triển Phú Mỹ |
3 |
69202034 |
|
|
Ngân hàng Thương mại cổ phần |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần Hàng Hải - Vũng Tàu |
2 |
69302013 |
|
|
50. TỈNH LONG AN |
|
|
|
|
Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo&phát triển nông thôn khu vực Châu Thành |
16 |
70204164 |
|
|
Kho bạc Nhà nước |
|
|
|
1 |
Kho bạc Nhà nước Châu Thành |
14 |
70701145 |
|
2 |
Kho bạc Nhà nước Cần Giuộc |
15 |
70701157 |
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ tín dụng nhân dân Tân Thanh |
25 |
70900252 |
|
2 |
Quỹ tín dụng nhân dân Mộc Hoá |
26 |
70900264 |
|
|
51. TỈNH ĐỒNG THÁP |
|
|
|
|
Ngân hàng Công thương |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng Công thương thị xã Sa Đéc |
2 |
72201025 |
|
|
Ngân hàng thương mại cổ phần |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng thương mại cổ phần Phương Nam |
3 |
72328016 |
|
|
52. TỈNH AN GIANG |
|
|
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ tín dụng nhân dân Tà Đảnh |
32 |
74900327 |
|
|
54. TỈNH BẾN TRE |
|
|
|
|
Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo&phát triển nông thôn thị xã Bến Tre |
9 |
77204090 |
|
2 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Giồng Trôm |
10 |
77204101 |
|
|
Kho bạc Nhà nước |
|
|
|
1 |
Kho bạc Nhà nước Giồng Trôm |
9 |
77701096 |
|
|
56. TỈNH TRÀ VINH |
|
|
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ tín dụng nhân dân Long Đức |
13 |
79900138 |
|
2 |
Quỹ tín dụng nhân dân Càng Long |
14 |
79900149 |
|
3 |
Quỹ tín dụng nhân dân Cầu Kè |
15 |
79900151 |
|
|
57. TỈNH CẦN THƠ |
|
|
|
|
Ngân hàng thương mại cổ phần |
|
|
|
1 |
Ngân hàng thương mại cổ phần Thạch Thắng chi nhánh Vị Thanh |
11 |
80347027 |
|
2 |
Ngân hàng thương mại cổ phần Thạnh Thắng chi nhánh Cần Thơ |
12 |
80347039 |