|
Số TT |
Tên địa danh và tên Ngân hàng, Tổ chức tín dụng trên địa bàn |
Số thứ tự cũ |
Mã Ngân hàng |
|
1 |
2 |
|
3 |
|
|
10. TỈNH LAI CHÂU |
|
|
|
|
Kho bạc Nhà nước |
|
|
|
|
Kho bạc Nhà nước Điện Biên |
6 |
19701065 |
|
|
11. TỈNH SƠN LA |
|
|
|
|
Ngân hàng đầu tư & Phát triển |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển Sơn La |
1 |
20201012 |
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Phù Yên |
1 |
20901011 |
|
2 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Chiềng Xung |
2 |
20901023 |
|
3 |
Quỹ Tín dụng nhân dân phường Quyết Thắng |
3 |
20901035 |
|
4 |
Quỹ Tín dụng nhân dân thị trấn nông trường Chiềng Ve |
4 |
20901047 |
|
5 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Mộc Châu |
5 |
20901059 |
|
|
14. TỈNH HẢI DƯƠNG |
|
|
|
|
Ngân hàng Nông nghiệp và phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Nam Thanh |
3 |
24204035 |
|
2 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Kim Môn |
4 |
24204041 |
|
3 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Cẩm Bình |
5 |
24204053 |
|
|
Kho bạc Nhà nước |
|
|
|
1 |
Kho bạc Nhà nước huyện Nam Thanh |
3 |
24701038 |
|
2 |
Kho bạc Nhà nước huyện Kim Môn |
4 |
24204041 |
|
3 |
Kho bạc Nhà nước huyện Cẩm Bình |
5 |
24701051 |
|
|
15. TỈNH HƯNG YÊN |
|
|
|
|
Ngân hàng nông nghiệp & phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện Phù Tiên |
3 |
25204034 |
|
|
Kho bạc Nhà nước |
|
|
|
1 |
Kho bạc Nhà nước huyện Phù Tiên |
2 |
257001020 |
|
|
18. TỈNH PHÚ THỌ |
|
|
|
|
Ngân hàng đầu tư & phát triển |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển huyện Thanh Sơn |
3 |
28202034 |
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Yên Lập |
25 |
28900257 |
|
2 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Tân Phong |
26 |
28900269 |
|
|
19. TỈNH VĨNH PHÚC |
|
|
|
|
Ngân hàng Công thương |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng Công thương huyện Mê Linh |
2 |
29201025 |
|
|
22. HÀ NAM |
|
|
|
|
Quỹ tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ tín dụng nhân dân Công Lý - Lý Nhân |
8 |
32900088 |
|
|
32. THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH |
|
|
|
|
Ngân hàng Công thương |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng Công thương thành phố Hồ Chí Minh |
2 |
50201023 |
|
|
Ngân hàng thương mại cổ phần |
|
|
|
1 |
Ngân hàng thương mại cổ phần Đồng Tháp |
20 |
50330018 |
|
|
33. THÀNH PHỐ ĐÀ NẴNG |
|
|
|
|
Ngân hàng Công thương |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng Công thương Khánh Hoà |
2 |
|
|
2 |
Chi nhánh Ngân hàng Công thương Khu vực 3 |
3 |
51201030 |
|
|
Ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo & PTNT thành phố Đà Nẵng |
1 |
51204011 |
|
|
36. TỈNH BÌNH ĐỊNH |
|
|
|
|
Ngân hàng Nông nghiệp & phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn huyện khu vực 4 |
2 |
54204027 |
|
|
38. TỈNH KHÁNH HOÀ |
|
|
|
|
Ngân hàng Ngoại thương |
|
|
|
1 |
Ngân hàng Ngoại thương tỉnh Khánh Hoà |
1 |
56203012 |
|
|
39. TỈNH BÌNH THUẬN |
|
|
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Đức Chính |
18 |
58900181 |
|
2 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Bình Thạnh |
19 |
58900193 |
|
|
43. TỈNH ĐẮC LẮC |
|
|
|
|
Ngân hàng đầu tư & phát triển |
|
|
|
1 |
Chi nhánh Ngân hàng đầu tư & phát triển tỉnh Đắc Lắc |
1 |
62201017 |
|
|
47. TỈNH TÂY NINH |
|
|
|
|
Quỹ Tín dụng nhân dân |
|
|
|
1 |
Quỹ Tín dụng nhân dân Hiệp Ngân |
8 |
67900083 |
|
|
50. TỈNH LONG AN |
|
|
|
|
Kho bạc Nhà nước |
|
|
|
1 |
Kho bạc Nhà nước Cần Giộc |
6 |
70701067 |
|
|
51. TỈNH ĐỒNG THÁP |
|
|
|
|
Ngân hàng thương mại cổ phần |
|
|
|
1 |
Ngân hàng thương mại cổ phần Đồng Tháp |
1 |
72340011 |
|
|
54. TỈNH BẾN TRE |
|
|
|
|
Ngân hàng nông nghiệp& phát triển nông thôn |
|
|
|
1 |
Chi nhánh NHNo& phát triển nông thôn Giồng Trôm |
3 |
77204035 |
|
|
Kho bạc Nhà nước |
|
|
|
1 |
Kho bạc Nhà nước |
|
|
|
1 |
Kho bạc Nhà nước Giồng Trôm |
7 |
77701070 |