Điều 6. Quy định về từ ngữ viết tắt, hệ số quy mô và khoanh đất
1. Từ ngữ viết tắt
| Nội dung viết tắt | Viết tắt |
| Cơ sở dữ liệu | CSDL |
| Định mức kinh tế - kỹ thuật | Định mức KTKT |
| Đơn vị tính sản phẩm | ĐVT |
| Bản đồ địa chính | BĐĐC |
| Hiện trạng sử dụng đất | HTSDĐ |
| Biến động đất đai | BĐĐĐ |
| Thống kê đất đai | TKĐĐ |
| Kiểm kê đất đai | KKĐĐ |
| Kỹ sư | KS |
| Kỹ thuật viên | KTV |
| Ủy ban nhân dân | UBND |
| Văn phòng đăng ký đất đai | VPĐKĐĐ |
2. Hệ số quy mô diện tích, hệ số điều chỉnh khu vực và hệ số tỷ lệ bản đồ ở cấp xã theo Phụ lục số I đính kèm theo Quyết định này; hệ số số lượng đơn vị cấp xã trực thuộc huyện và hệ số tỷ lệ bản đồ cấp huyện theo Phụ lục số II đính kèm theo Quyết định này.
3. Khoanh đất quy định tại Quyết định này được thực hiện theo quy định tại khoản 1 Điều 20 của Thông tư số 08/2024/TT-BTNMT ngày 31 tháng 7 năm 2024 của Bộ Tài nguyên và Môi trường.