Điều 19. Thống kê đất đai cấp huyện
1. Dụng cụ
Bảng 15
| STT | Danh mục dụng cụ | Đơn vị tính | Thời hạn (tháng) | Định mức (Ca/huyện) |
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 96 | 43,00 |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 96 | 43,00 |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 60 | 43,00 |
| 4 | Ổn áp dùng chung 10A | Cái | 60 | 10,75 |
| 5 | Lưu điện | Cái | 60 | 31,00 |
| 6 | Máy hút ẩm 2kW | Cái | 60 | 4,65 |
| 7 | Máy hút bụi 1,5kW | Cái | 60 | 3,10 |
| 8 | Quạt thông gió 0,04 kW | Cái | 60 | 9,30 |
| 9 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 60 | 9,30 |
| 10 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 43,00 |
| 11 | Máy tính bấm số | Cái | 60 | 3,10 |
| 12 | Đồng hồ treo tường | Cái | 36 | 43,00 |
| 13 | Ổ cứng ngoài lưu trữ dữ liệu (1T) | Cái | 36 | 10,50 |
| 14 | Điện năng | kW | 142,56 |
2. Thiết bị
Bảng 16
| STT | Danh mục thiết bị | Đơn vị tính | Công suất (kw/h) | Định mức (Ca/huyện) |
| 1 | Máy in khổ A4 | Cái | 0,50 | 2,60 |
| 2 | Máy in khổ A3 | Cái | 0,50 | 1,30 |
| 3 | Máy vi tính để bàn | Cái | 0,40 | 34,00 |
| 4 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 10,75 |
| 5 | Máy photocopy A3 | Cái | 1,50 | 2,60 |
| 6 | Điện năng | KW | 362,04 |
3. Vật liệu
Bảng 17
| STT | Danh mục vật liệu | Đơn vị tính | Định mức (Tính cho 1/huyện) |
| 1 | Mực in A3 Laser | Hộp | 0,20 |
| 2 | Mực in A4 Laser | Hộp | 0,30 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 0,30 |
| 4 | Sổ ghi chép | Quyển | 4,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Chiếc | 12,00 |
| 6 | Giấy A4 | Ram | 5,00 |
| 7 | Giấy A3 | Ram | 0,20 |
Ghi chú:
(1) Phân bổ dụng cụ, thiết bị và vật liệu theo nội dung công việc chỉ tính cho công việc có đơn vị tính là “Bộ/huyện”, không thực hiện phân bổ cho các công việc có đơn vị tính “Bộ/xã” và “Thửa/huyện”.
(2) Định mức dụng cụ, thiết bị và vật liệu trên tính cho huyện trung bình (huyện có ít hơn hoặc bằng 15 xã); khi tính mức cho từng huyện cụ thể thì tính tương ứng theo công thức tính ở phần định mức lao động công nghệ của thống kê đất đai cấp huyện.