Điều 4. Căn cứ đánh giá, xếp loại
hức năng, nhiệm vụ, quyền hạn, trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện Ủy ban nhân dân cấp xã.
uy chế làm việc của Ủy ban nhân dân cấp huyện Ủy ban nhân dân cấp xã.
. Chương trình, kế hoạch công tác, các chỉ tiêu, nhiệm vụ được cấp có thẩm quyền giao, phê duyệt hằng năm.
| Kết quả đánh giá, xếp loại của Ủ | ấp xã, cơ quan chuyên |
| ộ Ủ ấ ện, đơn vị ự ệ | ậ ự ộ Ủ |
| ấ ệ đối với đánh giá Ủy ban nhân dân cấp huyện; tỷ lệ |
tổ dân phố được công nhận “Thôn, tổ dân phố văn hóa” đối với đánh giá Ủy ban
cấp
5. Kết quả khắc phục hạn chế, yếu kém đã được chỉ ra Kết quả thực hiện nhiệm vụ đột phá, đổi mới sáng tạo
| Điều | Thời điểm trình tự đánh giá, xếp loại |
Thời điểm đánh giá, xếp loại thực hiện trong tháng 12 hằng năm. Đánh giá, xếp loại chất lượng hằng năm đối với Ủy ban nhân dân cấp xã trước, Ủy ban nhân dân cấp huyện sau.
Trình tự đánh giá, xếp loại
a) Ủy ban nhân dân cấp xã tự đánh giá, chấm điểm và đề xuất mức xếp loại chất lượng, báo cáo Ủy ban nhân dân cấp huyện trước ngày 15/12 hằng năm
b) Ủy ban nhân dân cấp huyện đánh giá, quyết định xếp loại Ủy ban nhân dân cấp xã tự đánh giá, chấm điểm, đề xuất mức xếp loại chất lượng Ủy ban nhân dân cấp huyện, báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh (qua Sở Nội vụ) trước ngày
hằng năm
Hội đồng thẩm định báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh kết quả thẩm định
| kết quả đánh giá, xếp loại Ủy ban nhân dân cấp huyện trước ngày | 12 hằng năm |
| Điều công khai kết quả xếp loại | |
| Trong thời hạn 0 việc kể từ ngày nhận được thông báo kết quả |
xếp loại của cơ quan có thẩm quyền Ủy ban nhân dân cấp huyện, cấp xã phải
| kết quả xếp loại chất lượng đến đơn vị | ổ | ứ | ộ | ứ |
| ức, người lao độ ộ ạ ả |