Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang. — Quyết định 33/2018/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 26/10/2024
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 2/2 · từ 26/10/2024
Thay thế: 43/2024/QĐ-UBND · 14/10/2024
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 9 phiên bản · 12 năm
26/10/202443/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
20/10/2018Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 33/2018/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về bồi thường, hỗ trợ và tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất trên địa bàn tỉnh An Giang.
Điều 2
Điều 3
Chương I — QUY ĐỊNH CHUNG
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh
Điều 2. Đối tượng áp dụng
Điều 3. Tổ chức làm nhiệm vụ bồi thường
Chương II — BỒI THƯỜNG VỀ ĐẤT
Điều 4. Nguyên tắc bồi thường về đất
Điều 5. Điều kiện được bồi thường về đất
Điều 6. Diện tích đất tính bồi thường
Điều 7. Loại đất tính bồi thường
Điều 8. Giá đất để tính bồi thường
Điều 9. Những trường hợp thu hồi đất không được bồi thường
Điều 10. Bồi thường chi phí đầu tư vào đất còn lại
Điều 11. Bồi thường đối với đất ở
Điều 12. Bồi thường đối với đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của hộ gia đình, cá nhân
Điều 13. Bồi thường đất phi nông nghiệp không phải là đất ở của tổ chức
Điều 14. Xử lý trường hợp thu hồi đất của các tổ chức là cơ quan, đơn vị hành chính sự nghiệp của Nhà nước, doanh nghiệp Nhà nước
Điều 15. Bồi thường đối với đất nông nghiệp
Điều 16. Bồi thường về đất đối với những người đang đồng quyền sử dụng đất
Điều 17
Chương III — BỒI THƯỜNG VỀ TÀI SẢN, CÂY TRỒNG VÀ VẬT NUÔI
Điều 18. Nguyên tắc bồi thường thiệt hại về tài sản, ngừng sản xuất, kinh doanh khi Nhà nước thu hồi đất
Điều 19. Các trường hợp không bồi thường về tài sản gắn liền với đất
Điều 20. Bồi thường, hỗ trợ thiệt hại về nhà, công trình xây dựng
Điều 21. Bồi thường nhà ở, công trình đối với người đang sử dụng nhà ở thuộc sở hữu nhà nước
Điều 22. Bồi thường về di chuyển mồ mả
Điều 23. Bồi thường đối với cây trồng, vật nuôi
Điều 24. Bồi thường chi phí di chuyển tài sản
Điều 25. Bồi thường chi phí di chuyển đối với công trình hạ tầng kỹ thuật
Điều 26. Bồi thường thiệt hại do hạn chế khả năng sử dụng đất, thiệt hại tài sản gắn liền với đất đối với đất thuộc hành lang an toàn lưới điện cao áp
Chương IV — HỖ TRỢ KHI THU HỒI ĐẤT
Điều 27. Hỗ trợ ổn định đời sống, ổn định sản xuất
Điều 28. Hỗ trợ đào tạo, chuyển đổi nghề và tìm kiếm việc làm
Điều 29. Hỗ trợ do ngừng sản xuất kinh doanh
Điều 30. Hỗ trợ người đang thuê nhà không thuộc sở hữu Nhà nước
Điều 31. Hỗ trợ khi thu hồi đất công ích của xã, phường, thị trấn
Điều 32. Chính sách hỗ trợ khác
Chương V — TÁI ĐỊNH CƯ VÀ HỖ TRỢ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 33. Chính sách tái định cư
Điều 34. Nguyên tắc khi bố trí tái định cư
Điều 35. Hình thức tái định cư
Điều 36. Giao đất ở tái định cư
Điều 37. Giao đất ở có thu tiền sử dụng đất
Điều 38. Suất tái định cư tối thiểu
Chương VI — TRÌNH TỰ TỔ CHỨC BỒI THƯỜNG, HỖ TRỢ VÀ TÁI ĐỊNH CƯ
Điều 39. Nhiệm vụ bồi thường, giải phóng mặt bằng
Điều 40. Chuẩn bị cơ sở pháp lý để thu hồi đất và bồi thường
Điều 41. Thông báo thu hồi đất
Điều 42. Đo đạc lập bản đồ thu hồi đất
Điều 43. Kê khai, kiểm kê đất đai và tài sản gắn liền với đất
Điều 44. Cưỡng chế thực hiện quyết định kiểm đếm bắt buộc
Điều 45. Trình phê duyệt giá đất để tính bồi thường trước khi công bố họp dân
Điều 46. Lập phương án bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 47. Tổ chức họp dân thông qua phương án bồi thường
Điều 48. Thẩm quyền phê duyệt phương án bồi thường
Điều 49. Trình tự thẩm định và phê duyệt phương án bồi thường
Điều 50. Quyết định thu hồi đất và tổ chức chi trả bồi thường
Điều 51. Thời điểm bàn giao đất đã bị thu hồi
Điều 52. Giải quyết khiếu nại đối với công tác bồi thường, hỗ trợ và tái định cư hoặc thu hồi đất
Điều 53. Xử lý việc chi trả tiền bồi thường khi có tranh chấp
Điều 54. Chi phí tổ chức thực hiện bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
Điều 55. Quyết toán phương án bồi thường
Chương VII — QUYỀN HẠN, TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC,
Điều 56. Quyền và nghĩa vụ của hộ gia đình, cá nhân bị thu hồi đất
Điều 57. Trách nhiệm của các Sở, Ban, Ngành cấp tỉnh
Điều 58. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp huyện
Điều 59. Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân cấp xã
Chương VIII — ĐIỀU KHOẢN THI HÀNH
Điều 60. Sử dụng biểu mẫu hướng dẫn kèm theo
Điều 61. Xử lý chuyển tiếp
Điều 6. 2 . Tổ chức thực hiện
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy