vanban.org

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2016 và thay thế mức thu phí quy định tại Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn. — Quyết định 33/2016/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/12/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/12/2016 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 84/2016/QĐ-UBND · 21/12/2016 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 75/2016/QĐ-UBND · 19/12/2016
Bình Định Ban hành 20/06/2016 Hiệu lực 01/07/2016 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn · 33/2016/QĐ-UBND
31/12/201684/2016/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/07/2016Bản gốcThay thế
Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn · 04/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn · 02/2014/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2016/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2016 và thay thế mức thu phí quy định tại Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND

ngày 20/6/2016 của UBND tỉnh Bình Định)

STT Đối tượng nộp phí Đơn vị tính Mức thu (bao gồm VAT)
I Đối với hộ gia đình, cá nhân    
1 Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn
a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố    
  - Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng đồng/hộ/tháng 30.000
  - Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng đồng/hộ/tháng 25.000
b Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác đồng/hộ/tháng 23.000
2 Các khu vực còn lại (không kể điểm 1 mục I)
a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường cấp huyện đồng/hộ/tháng 25.000
b Hộ có nhà ở khu vực khác đồng/hộ/tháng 20.000
II Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ    
1 Hộ kinh doanh ăn uống, rau quả    
a Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) đồng/hộ/tháng 55.000
b Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) đồng/hộ/tháng 85.000
c Hộ bán hàng có nhiều chất thải    
  - Trên 0,5m3/tháng đến dưới 1m3/tháng đồng/hộ/tháng 100.000
  - Từ 1m3/tháng trở lên đồng/m3 200.000
2 Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên    
a Quy mô cho thuê (từ 01 - 05 phòng) đồng/hộ/tháng 60.000
b Quy mô cho thuê (từ 06 - 10 phòng) đồng/hộ/tháng 80.000
c Quy mô cho thuê (trên 10 phòng) đồng/hộ/tháng 150.000
3 Các loại kinh doanh khác    
a Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) đồng/hộ/tháng 50.000
b Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) đồng/hộ/tháng 65.000
c Hộ bán hàng có nhiều chất thải    
  - Trên 0,5m3/tháng đến dưới 1m3/tháng đồng/hộ/tháng 80.000
  - Từ 1m3/tháng trở lên đồng/m3 190.000
4 Hộ mua bán vỉa hè đồng/ngày 2.000
III Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với Ban quản lý, đơn vị quản lý chợ đồng/m3 120.000
IV Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp    
  Đối với các đơn vị cung cấp các dịch vụ như: nội trú, bán trú, bếp ăn, căn tin và các dịch vụ khác có phát sinh rác thải lớn đồng/m3 190.000
  Các đơn vị còn lại đồng/đơn vị/tháng 120.000
V Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống đồng/m3 250.000
VI Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe đồng/m3 250.000
VII Đối với các công trình xây dựng đồng/m3 250.000