Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01/7/2016 và thay thế mức thu phí quy định tại Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND ngày 22/01/2015 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn.
Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị và các tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.
Phụ lục
MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI
TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN
(Ban hành kèm theo Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND
ngày 20/6/2016 của UBND tỉnh Bình Định)
| STT | Đối tượng nộp phí | Đơn vị tính | Mức thu (bao gồm VAT) |
| I | Đối với hộ gia đình, cá nhân | ||
| 1 | Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn | ||
| a | Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố | ||
| - Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng | đồng/hộ/tháng | 30.000 | |
| - Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng | đồng/hộ/tháng | 25.000 | |
| b | Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác | đồng/hộ/tháng | 23.000 |
| 2 | Các khu vực còn lại (không kể điểm 1 mục I) | ||
| a | Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, đường cấp huyện | đồng/hộ/tháng | 25.000 |
| b | Hộ có nhà ở khu vực khác | đồng/hộ/tháng | 20.000 |
| II | Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ | ||
| 1 | Hộ kinh doanh ăn uống, rau quả | ||
| a | Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) | đồng/hộ/tháng | 55.000 |
| b | Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) | đồng/hộ/tháng | 85.000 |
| c | Hộ bán hàng có nhiều chất thải | ||
| - Trên 0,5m3/tháng đến dưới 1m3/tháng | đồng/hộ/tháng | 100.000 | |
| - Từ 1m3/tháng trở lên | đồng/m3 | 200.000 | |
| 2 | Hộ kinh doanh cho thuê nhà trọ, sinh viên | ||
| a | Quy mô cho thuê (từ 01 - 05 phòng) | đồng/hộ/tháng | 60.000 |
| b | Quy mô cho thuê (từ 06 - 10 phòng) | đồng/hộ/tháng | 80.000 |
| c | Quy mô cho thuê (trên 10 phòng) | đồng/hộ/tháng | 150.000 |
| 3 | Các loại kinh doanh khác | ||
| a | Hộ bán hàng có ít chất thải (dưới 0,3m3/tháng) | đồng/hộ/tháng | 50.000 |
| b | Hộ bán hàng có chất thải bình thường (từ 0,3m3/tháng đến 0,5m3/tháng) | đồng/hộ/tháng | 65.000 |
| c | Hộ bán hàng có nhiều chất thải | ||
| - Trên 0,5m3/tháng đến dưới 1m3/tháng | đồng/hộ/tháng | 80.000 | |
| - Từ 1m3/tháng trở lên | đồng/m3 | 190.000 | |
| 4 | Hộ mua bán vỉa hè | đồng/ngày | 2.000 |
| III | Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với Ban quản lý, đơn vị quản lý chợ | đồng/m3 | 120.000 |
| IV | Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp | ||
| Đối với các đơn vị cung cấp các dịch vụ như: nội trú, bán trú, bếp ăn, căn tin và các dịch vụ khác có phát sinh rác thải lớn | đồng/m3 | 190.000 | |
| Các đơn vị còn lại | đồng/đơn vị/tháng | 120.000 | |
| V | Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống | đồng/m3 | 250.000 |
| VI | Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe | đồng/m3 | 250.000 |
| VII | Đối với các công trình xây dựng | đồng/m3 | 250.000 |