vanban.org

Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/02/2015 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 01/02/2015 Thay thế: 04/2015/QĐ-UBND · 22/01/2015
Bình Định Ban hành 28/02/2014 Hiệu lực 10/03/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 12 năm
Quyết định số 33/2016/QĐ-UBND Về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn · 33/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 04/2015/QĐ-UBND Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn · 04/2015/QĐ-UBND
Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn · 02/2014/QĐ-UBND
01/02/201504/2015/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/03/2014Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 01/02/2015 — Văn thư vanban.org

QUYẾT ĐỊNH

Về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải

trên địa bàn thành phố Quy Nhơn

 
  

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

 
  

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02/01/2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND ngày 18/8/2011 của Hội đồng nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh và Văn bản số 07/HĐND ngày 28/02/2014 của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh về việc thỏa thuận điều chỉnh tăng mức thu phí vệ sinh tại thành phố Quy Nhơn do áp dụng thu thêm 10% thuế GTGT theo quy định;

Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Tờ trình số 142/TTr-CT ngày 24/01/2014,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn áp dụng từ ngày 01/03/2014 như Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Giao Cục trưởng Cục Thuế tỉnh hướng dẫn Công ty TNHH Môi trường đô thị Quy Nhơn và các đơn vị có liên quan tổ chức triển khai thực hiện.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký.

Quyết định này bãi bỏ Quyết định số 03/2013/QĐ-UBND ngày 25/3/2013 của UBND tỉnh về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố Quy Nhơn; sửa đổi, bổ sung Quyết định số 49/2011/QĐ-UBND ngày 28/12/2011 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Giám đốc Công ty TNHH Môi trường đô thị Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

KT. CHỦ TỊCH

PHÓ CHỦ TỊCH

Hồ Quốc Dũng

Phụ lục

Mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn thành phố quy nhơn

MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI

TRÊN ĐỊA BÀN THÀNH PHỐ QUY NHƠN

(Ban hành kèm theo Quyết định số 02/2014/QĐ-UBND

ngày 28/02/2014 của UBND tỉnh)

 Số TT Đối tượng nộp phí Đơn vị tính Mức thu
A B 1 2
I Đối với hộ gia đình, cá nhân    
1 Khu vực nội  thành thành phố Quy Nhơn.    
a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố.    
- Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng. đồng/hộ/tháng 22.000
- Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư. đồng/hộ/tháng 19.000
b Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác. đồng/hộ/tháng 17.000
2 Các khu vực còn lại (không kể điểm 1 mục I).    
a Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ. đồng/hộ/tháng 19.000
b Hộ có nhà ở khu vực khác đồng/hộ/tháng 14.000
II Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ và Ban quản lý, đơn vị quản lý chợ    
1 Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà.    
a Có kinh doanh ăn uống: đồng/hộ/tháng  
- Hộ bán hàng có ít chất thải   40.000
- Hộ bán hàng có chất thải bình thường   55.000
- Hộ bán hàng có nhiều chất thải   72.000
b Các loại kinh doanh khác: đồng/hộ/tháng  
- Hộ bán hàng có ít chất thải   33.000
- Hộ bán hàng có chất thải bình thường   44.000
- Hộ bán hàng có nhiều chất thải   55.000
2 Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với  ban quản lý, đơn vị quản lý chợ. đồng/m3 83.000
III Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp đồng/đơn vị/tháng 80.000
  Riêng đối với các cơ sở dịch vụ như: căn tin, ký túc xá…trong các cơ quan, đơn vị, trường học. đồng/m3 126.500
IV Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống đồng/m3 160.000
đồng /đơn vị/tháng 200.000
V Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe đồng/m3 160.000
VI Đối với các công trình xây dựng đồng/m3 160.000
Giá trị xây lắp công trình 0.033 %

          Ghi chú: Mức thu phí vệ sinh rác thải nêu trên đã ba

Mục lục Bấm để đi tới điều