Điều 6. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Sở Tài nguyên và Môi trường, Sở Kế hoạch và Đầu tư, Cục trưởng Cục Thuế, Trưởng Ban Quản lý các Khu công nghiệp, Chủ tịch Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố, tỉnh Sóc Trăng và các tổ chức, cá nhân có liên quan căn cứ Quyết định thi hành./. — Quyết định 33/2014/QĐ-UBND
Đang đối chiếu hiệu lực…
So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/01/2025
Bản hợp nhất mới nhất
· phiên bản 3/3 · từ 08/01/2025
Thay thế: 61/2024/QĐ-UBND · 27/12/2024
Sửa đổi, bổ sung: 09/2015/QĐ-UBND · 09/03/2015
Dòng đời phiên bản
5 đời quyết định · 11 phiên bản · 20 năm
08/01/202561/2024/QĐ-UBNDThay thế Đang xem
19/03/201509/2015/QĐ-UBNDSửa đổi
09/01/2015Bản gốcThay thế
Bạn đang xem một phần của
Quyết định 33/2014/QĐ-UBND › Điều 6
Đọc toàn văn
Mục lục
Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng:
Điều 2. Mức tỷ lệ phần trăm (%) để tính đơn giá thuê đất:
Điều 3. Đơn giá cho thuê đất xây dựng công trình ngầm (không phải là phần ngầm của công trình xây dựng trên mặt đất)
Điều 4. Đơn giá thuê đất đối với phần diện tích đất có mặt nước trên địa bàn tỉnh Sóc Trăng
Điều 5. Tổ chức thực hiện
Điều 6
Không có điều nào khớp từ khoá.
Ghi chú của bạn
Ghi chú riêng của bạn cho: văn bản này
Ghi chú đã lưu
Cỡ chữ
Font chữ
Giãn dòng
Độ rộng
Nền giấy