vanban.org

Điều 5. Mức chi trả nhuận bút đối với tác phẩm truyền hình — Quyết định 33/2014/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 01/07/2025
Kiên Giang Ban hành 30/09/2014 Hiệu lực 10/10/2014 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 2 phiên bản · 15 năm
Quyết định số 33/2014/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi trả nhuận bút, thù lao đối với tác phẩm được sử dụng phát trên Đài truyền thanh cấp huyện thuộc tỉnh Kiên Giang · 33/2014/QĐ-UBND
10/10/2014Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 25/2010/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định mức chi trả thù lao áp dụng đối với các thể loại tin, bài… sử dụng trên đài truyền thanh - truyền hình thuộc Ủy ban nhân dân cấp huyện · 25/2010/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2014/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Mức chi trả nhuận bút đối với tác phẩm truyền hình

1. Thể loại tin

Nhóm Thể loại Thời lượng Loại

Ghi

chú

A

(hệ số)

B

(hệ số)

C

(hệ số)

D

(hệ số)

1 Tin vắn, tin ngắn, tin đọc Dưới 1 phút 0,5 0,4 0,3 0,2  
Tin bình, tin sâu, tin tổng hợp 1,5 phút đến 3 phút 0,5 0,4 0,3 0,2

2. Thể loại bài

Nhóm Thể loại Thời lượng Loại

Ghi

chú

A

(hệ số)

B

(hệ số)

C

(hệ số)

D

(hệ số)

2 Phóng sự Trên 5 phút 3 2,5 2 1,5  
Phóng sự điều tra 10 phút đến 15 phút 5 4 3 2,5
Ký 10 phút đến 15 phút 3,5 3 2,5 2
Chính luận 10 phút đến 15 phút 4 3,5 3 2,8  

3. Các thể loại ngoài tin, bài

Nhóm Thể loại Thời lượng Loại

Ghi

chú

A

(hệ số)

B

(hệ số)

C

(hệ số)

D

(hệ số)

3 Trả lời thư Thư 0,5 0,4 0,3 0,2
Người tốt việc tốt Trên 3 phút 2 1,8 1,5 1
Phản ánh, ghi nhanh, tường thuật 3 phút đến 5 phút 2,2 2 1,8 1,6
Phóng sự ngắn Dưới 5 phút 2 1,8 1,6 1,4  
Biên tập phát biểu     0,4      
Biên tập phỏng vấn Dưới 5 phút 0,8 0,7 0,5    

Khách mời phòng thu:

- Khách mời

- Biên tập, thu âm thanh

15 phút đến 30 phút

1 Ch/trình

1 Ch/trình

1

1

0,9

0,9

0,8

0,8

  Ê-kip
Tọa đàm 15 phút trở lên 3 2,5 2 1,8 Khách mời theo khung trên
Sự kiện tuần qua 10 phút đến 15 phút   1      

Giới thiệu sách (không thanh toán phần đọc)

- Người dẫn giới thiệu

   

0,5

0,3

     
Bản tin cuối ngày 5 phút đến 10 phút   0,4      
Biên tập chương trình (trên kênh 10 và kênh KTS) Trong ngày   0,35      
Bài khai thác mạng (có biên tập, viết lại) 5 phút đến 15 phút   0,4      
Chương trình thể thao 45 phút   0,7      
Chương trình giải trí nước ngoài 20 phút đến 25 phút   0,5      
Chương trình thế giới động vật và thế giới đó đây 1 Ch/trình   3,5      
Trực tiếp chương trình thể thao qua vệ tinh Phút   0,05     Bao gồm các khâu thực hiện