Điều 4. Mức chi trả nhuận bút tác phẩm phát thanh, truyền thanh
1. Thể loại tin
| Nhóm | Thể loại | Thời lượng | Loại | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
A (hệ số) | B (hệ số) | C (hệ số) | D (hệ số) | ||||
| 1 | Tin vắn, tin ngắn | Dưới 1 phút | 0,5 | 0,4 | 0,3 | 0,2 | |
| Tin bình, tin sâu, tin tổng hợp | 1,5 phút đến 3 phút | 0,6 | 0,5 | 0,4 | 0,3 | ||
| Tin có tiếng động | Trên 2 phút | 0,7 | 0,6 | 0,5 | 0,4 | ||
2. Thể loại bài
| Nhóm | Thể loại | Thời lượng | Loại | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
A (hệ số) | B (hệ số) | C (hệ số) | D (hệ số) | ||||
| 2 | Phóng sự | Trên 5 phút | 3 | 2,5 | 2 | 1,5 | |
| Câu chuyện truyền thanh (ê kíp thực hiện) | 15 phút | 4 | 3,5 | 3 | |||
| Ký | 10 phút đến 15 phút | 3,5 | 3 | 2,5 | 2 | ||
| Chính luận | 10 phút đến 15 phút | 4 | 3,5 | 3 | 2,5 | ||
| Phóng sự điều tra | 10 phút đến 15 phút | 4,2 | 3,7 | 3,2 | 2,5 | ||
3. Các thể loại ngoài tin, bài
| Nhóm | Thể loại | Thời lượng | Loại | Ghi chú | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
A (hệ số) | B (hệ số) | C (hệ số) | D (hệ số) | ||||
| 3 | Trả lời thư | Thư | 0,4 | 0,3 | 0,25 | 0,2 | |
| Người tốt việc tốt | Trên 3 phút | 2 | 1,5 | 1 | 0,8 | ||
| Phản ánh, ghi nhanh, tường thuật | 3 phút đến 5 phút | 2 | 1,5 | 1,2 | 1 | ||
| Biên tập phát biểu | 0,3 | ||||||
| Biên tập phỏng vấn | 0,8 | 0,7 | 0,5 | ||||
Khách mời phòng thu: - Khách mời - Biên tập, thu âm thanh | 15 phút đến 30 phút 1 Ch/trình 1 Ch/trình | 1 0,7 | 0,9 0,6 | 0,8 0,5 | Ê-kip | ||
| Biên tập chương trình thời sự | 30 phút 60 phút | 0,5 0,8 | 0,4 0,6 | 0,3 0,4 | |||
| Biên tập chương trình văn nghệ, giải trí | Trong ngày | 0,5 | 0,4 | 0,3 | |||
| Tiểu phẩm | 5 phút đến 10 phút | 1,5 | 1 | 0,9 | |||
| Tản văn, mẩu chuyện, truyện cực ngắn | 3 phút đến 5 phút | 0,5 | 0,4 | 0,3 | 0,2 | ||
| Phóng sự ngắn | Dưới 5 phút | 2 | 1,8 | 1,6 | 1,4 | ||