vanban.org

Điều 11. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường — Quyết định 33/2013/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 31/08/2018 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 31/08/2018 Thay thế: 45/2018/QĐ-UBND · 15/08/2018
Thừa Thiên Huế Ban hành 31/08/2013 Hiệu lực 10/09/2013 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 7 phiên bản · 13 năm
Quyết định số 25/2024/QĐ-UBND Ban hành quy chế thu thập, quản lý, khai thác, kết nối, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 25/2024/QĐ-UBND
Quyết định số 54/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 54/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 45/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác, chia sẻ và sử dụng thông tin, dữ liệu tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế · 45/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 33/2013/QĐ-UBND Ban hành Quy chế thu thập, quản lý, khai thác và sử dụng dữ liệu về tài nguyên và môi trường trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế. · 33/2013/QĐ-UBND
31/08/201845/2018/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/09/2013Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 33/2013/QĐ-UBND › Chương III › Mục II › Điều 11
Đọc toàn văn

Điều 11. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu tài nguyên và môi trường

1. Kinh phí thu thập, xử lý dữ liệu và xây dựng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường của tỉnh do ngân sách nhà nước bảo đảm và các nguồn khác theo quy định của pháp luật.

2. Hàng năm, Sở Tài nguyên và Môi trường phối hợp với Sở Tài chính lập dự toán kinh phí chi cho công tác thu thập, xử lý dữ liệu và xây dựng Cơ sở dữ liệu tài nguyên và môi trường trình UBND tỉnh quyết định.