Điều 14. Hồ sơ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích
Hồ sơ đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm dịch vụ công ích gồm:
1. Tờ trình đề nghị phê duyệt phương án đặt hàng sản xuất và cung ứng sản phẩm, dịch vụ công ích.
2. Hồ sơ đặt hàng:
a) Phần Thuyết minh hồ sơ: bao gồm các nội dung chủ yếu sau:
Đơn vị nhận đặt hàng (tên đơn vị, trụ sở chính, Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, vốn điều lệ).
Thời gian đặt hàng; địa bàn đặt hàng.
Hồ sơ năng lực của đơn vị nhận đặt hàng: năng lực về tài chính, trình độ kỹ thuật, công nghệ sản xuất, trình độ quản lý và tay nghề của người lao động so với yêu cầu của gói thầu.
Hồ sơ kết quả thực hiện đặt hàng năm hiện hành (nếu có). Trong đó, phân tích rõ nguyên nhân tăng, giảm về khối lượng và giá trị giữa thực hiện đặt hàng so với phương án đặt hàng được duyệt (phương án sau điều chỉnh nếu có).
Thuyết minh cụ thể nguyên tắc, cơ sở đề xuất khối lượng đặt hàng năm kế hoạch (gồm khối lượng đặt hàng thường xuyên, đặt hàng không thường xuyên).
Thuyết minh căn cứ áp dụng đơn giá để xác định giá trị đặt hàng;
Thuyết minh, so sánh giữa phương án đặt hàng năm kế hoạch so với ước thực hiện của năm hiện hành; đánh giá, phân tích cụ thể nguyên nhân tăng, giảm (nếu có).
Thuyết minh, giải trình một số nội dung khác có liên quan (nếu có).
b) Phần biểu mẫu:
Biểu mẫu tổng hợp phương án đề xuất đặt hàng.
Các biểu mẫu chi tiết thuyết minh số liệu.
Tùy từng lĩnh vực sản phẩm, dịch vụ công ích, các đơn vị xây dựng các biểu mẫu về khối lượng, đơn giá, giá trị đặt hàng cho phù hợp.
c) Các văn bản pháp lý liên quan (nếu có).