Điều 13. Định mức phân bổ ngân sách cấp xã
Đơn vị tính: Triệu đồng/xã/năm
| Lĩnh vực chi | Phường thuộc quận | Thị trấn | Xã loại III | Xã loại II | Xã loại I | Xã hải đảo | |
| Hồng Bàng, Lê Chân, Ngô Quyền | Hải An, Kiến An, Đồ Sơn, Dương Kinh | ||||||
1. Định mức phân bổ chi quản lý hành chính, Đảng, đoàn thể: a) Đảng: Ngân sách phân bổ vào dự toán hàng năm cho công tác chi hoạt động Đảng cơ sở (theo Quyết định 99-QĐ/TW) theo đối tượng thực tế. b) Hội đồng nhân dân: Ngân sách phân bổ dự toán hàng năm căn cứ vào chế độ và định mức chi theo quy định hiện hành. c) Ủy ban nhân dân: d) Đoàn thể (Bao gồm chi hỗ trợ hoạt động của 5 tổ chức chính trị - xã hội): |
40 |
40 |
40 |
35 |
40 |
45 |
55 |
| 2. Định mức phân bổ chi sự nghiệp giáo dục (Hỗ trợ các Trung tâm học tập cộng đồng...): | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 |
| 3. Định mức phân bổ chi sự nghiệp y tế (Hỗ trợ các nhiệm vụ y tế, y tế dự phòng...): | 20 | 20 | 20 | 20 | 25 | 30 | 30 |
| 4. Định mức phân bổ chi sự nghiệp văn hóa thông tin: | 30 | 30 | 30 | 30 | 35 | 40 | 40 |
| 5. Định mức phân bổ chi sự nghiệp thể dục, thể thao: | 20 | 20 | 20 | 20 | 25 | 30 | 30 |
| 6. Định mức phân bổ chi sự nghiệp phát thanh truyền thanh: | 20 | 20 | 20 | 20 | 25 | 30 | 20 |
7. Định mức phân bổ chi đảm bảo xã hội (Chi thăm hỏi các gia đình chính sách, trợ giúp xã hội, khen thưởng, phong trào toàn dân đoàn kết, công tác phổ biến, giáo dục pháp luật, công tác phòng, chống bạo lực gia đình, tặng quà người cao tuổi...) Riêng chế độ trợ cấp hàng tháng cho cán bộ xã nghỉ việc: Ngân sách thành phố bổ sung theo quy định hiện hành. | 120 | 120 | 115 | 85 | 105 | 125 | 90 |
8. Định mức phân bổ chi sự nghiệp kinh tế: a) Nông, lâm nghiệp, thủy sản (Hỗ trợ các hoạt động khuyến nông, khuyến ngư, khuyến lâm,...): b) Giao thông thị chính (đảm bảo an toàn giao thông, điện chiếu sáng các xã,...): c) Địa chính, xây dựng, đô thị d) Đối tượng quản lý đê nhân dân: được ngân sách hỗ trợ theo quy định tại Quyết định 684/2011/QĐ-UBND ngày 06/5/2011 của Ủy ban nhân dân thành phố. | 10 20 20 | 20 20 20 | 20 30 20 | 30 30 20 | 40 40 20 | 50 50 20 | 40 30 20 |
| 9. Định mức phân bổ chi sự nghiệp bảo vệ môi trường: | 50 | 50 | 50 | 100 | 120 | 140 | 120 |
10. Định mức phân bổ chi an ninh, quốc phòng: a) An ninh (Chi tuyên truyền, vận động phong trào bảo vệ an ninh, trật tự an toàn xã hội, phòng cháy chữa cháy...): b) Quốc phòng (Chi cho công tác dân quân tự vệ, đăng ký nghĩa vụ quân sự...): | 50 60 | 40 50 | 50 60 | 40 50 | 50 60 | 60 70 | 50 60 |
| 11. Chi khác: | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 30 | 40 |
Định mức trên bao gồm các khoản chi nghiệp vụ chuyên môn, các khoản mua sắm, sửa chữa thường xuyên; kinh phí hỗ trợ hoạt động của các Hội, các hoạt động cơ sở, phong trào...
Định mức không bao gồm:
- Kinh phí chi tiền lương, phụ cấp, các khoản có tính chất lương (bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế, bảo hiểm thất nghiệp, kinh phí công đoàn) theo mức lương tối thiểu 1.210.000 đồng/người/tháng.
- Kinh phí Đảng theo Quyết định số 99-QĐ/TW ngày 30/5/2015 của Ban chấp hành Trung ương Đảng.
- Kinh phí thực hiện chế độ đối với cán bộ không chuyên trách theo Nghị quyết số 25/2014/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố.
- Kinh phí thực hiện chế độ cho lực lượng dân quân tự vệ theo Nghị quyết số 22/2011/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân thành phố.
- Kinh phí phụ cấp trách nhiệm đối với cấp ủy viên các cấp theo Quy định số 169-QĐ/TW ngày 24/6/2008 của Ban Bí thư Trung ương Đảng.
- Kinh phí tổ chức Đại hội các Đoàn thể theo kế hoạch của thành phố.
- Kinh phí hỗ trợ các xã bị ô nhiễm môi trường do ảnh hưởng của các nhà máy sản xuất công nghiệp trên địa bàn.