Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số Điều của Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật lập dự toán ngân sách nhà nước cho công tác định giá đất trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang ban hành kèm theo Quyết định số 86/2025/QĐ-UBND ngày 17 tháng 9 năm 2025 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tuyên Quang
1. Bổ sung tiểu mục 1.3, tiểu mục 1.4 vào sau tiểu mục 1.2 mục 1 Phần I, như sau:
“1.3. Xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất hằng năm.
1.4. Xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo khu vực, vị trí.”
2. Sửa đổi, bổ sung mục 2 Phần I như sau:
“2. Đối tượng áp dụng
Quy định này áp dụng cho các cơ quan quản lý nhà nước về đất đai; các tổ chức tư vấn xác định giá đất; các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan trong việc xây dựng đơn giá và dự toán kinh phí xây dựng, điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung bảng giá đất theo khu vực, vị trí đất, định giá đất cụ thể, xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất theo quy định của pháp luật về đất đai đối với trường hợp sử dụng kinh phí từ ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Tuyên Quang”.
3. Bổ sung Chương V; Chương VI vào sau Chương IV Phần II, như sau:
ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT XÂY DỰNG HỆ SỐ ĐIỀU CHỈNH GIÁ ĐẤT HẰNG NĂM
1. Định mức lao động
| STT | Nội dung công việc | Định biên | Định mức xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất hằng năm (công nhóm/tỉnh) | |
|---|---|---|---|---|
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội; thông tin quy hoạch xây dựng, đô thị và nông thôn | |||
| 1.1 | Xây dựng kế hoạch điều tra, khảo sát | Nhóm 2 (1KS3+1KS2) | 20 | |
| 1.2 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội; thông tin quy hoạch xây dựng, đô thị và nông thôn | Nhóm 2 (1KS3+1KTV4) | 150 | |
| 1.3 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin về giá đất thị trường theo mẫu phiếu điều tra. | Nhóm 2 (1KS3+1KTV4) | 1.708 | |
| 1.4 | Kiểm tra, rà soát và phân loại phiếu điều tra | Nhóm 2 (1KS3+1KS2) | 150 | |
| 1.5 | Xác định mức giá của các vị trí đất | Nhóm 2 (1KS3+1KS2) | 150 | |
| 1.6 | Thống kê giá đất thị trường | Nhóm 2 (1KS3+1KS2) | 150 | |
| 1.7 | Xây dựng báo cáo về tình hình và kết quả điều tra giá đất thị trường theo từng điểm điều tra | Nhóm 2 (1KS3+1KS2) | 250 | |
| 2 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường phục vụ công tác xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | |||
| 2.1 | Phân tích mức biến động thị trường | |||
| 2.1.1 | So sánh giá đất thị trường phổ biến với giá trong bảng giá đất hiện hành | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 250 | |
| 2.1.2 | Xác định hệ số điều chỉnh mức biến động thị trường cho từng loại đất tại từng khu vực, vị trí | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 100 | |
| 2.1.3 | Phân chia hệ số thành các mức phù hợp với điều kiện thực tế của địa phương | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 100 | |
| 2.2 | Xác định hệ số điều chỉnh theo quy hoạch | |||
| 2.2.1 | Xác định phân cấp khu vực, vị trí đối với các khu vực có quy hoạch | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 50 | |
| 2.2.2 | Phân chia các mức hệ số sử dụng đất theo quy định của pháp luật về xây dựng | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 50 | |
| 2.2.3 | Tổng hợp, phân loại thông tin theo từng mức hệ số sử dụng đất; phân tích mức chênh lệch giá đất do tác động của quy hoạch. | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 50 | |
| 2.2.4 | Áp dụng các phương pháp định giá đất theo quy định để xác định hệ số điều chỉnh theo quy hoạch (Trường hợp thông tin chưa đủ) | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 50 | |
| 2.3 | Xác định hệ số điều chỉnh theo yếu tố khác ảnh hưởng đến giá đất. | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 150 | |
| 3 | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành phục vụ công tác xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | Nhóm 2 (1KS4+1KS3) | 120 | |
| 4 | Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất | |||
| 4.1 | Xác định hệ số điều chỉnh giá đất tổng hợp cho từng loại đất, khu vực, vị trí | |||
| 4.1.1 | Hệ số điều chỉnh đối với đất trồng cây hàng năm gồm đất trồng lúa và đất trồng cây hàng năm khác | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 5 | |
| 4.1.2 | Hệ số điều chỉnh đối với đất trồng cây lâu năm | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 5 | |
| 4.1.3 | Hệ số điều chỉnh đối với đất rừng sản xuất | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 5 | |
| 4.1.4 | Hệ số điều chỉnh đối với đất nuôi trồng thủy sản | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 5 | |
| 4.1.5 | Hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại nông thôn | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 20 | |
| 4.1.6 | Hệ số điều chỉnh đối với đất ở tại đô thị | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 30 | |
| 4.1.7 | Hệ số điều chỉnh đối với đất khu công nghiệp, cụm công nghiệp | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 15 | |
| 4.1.8 | Hệ số điều chỉnh đối với đất thương mại, dịch vụ | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 15 | |
| 4.1.9 | Hệ số điều chỉnh đối với đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 15 | |
| 4.1.10 | Hệ số điều chỉnh đối với đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 15 | |
| 4.2 | Xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất áp dụng trên địa bàn toàn tỉnh. | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 30 | |
| 5 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất toàn tỉnh | |||
| 5.1 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất toàn tỉnh | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 24 | |
| 5.2 | Lấy ý kiến, trình thẩm định và hoàn thiện dự thảo hệ số điều chỉnh giá đất | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 12 | |
| 6 | Hoàn thiện phương án hệ số điều chỉnh giá đất và ban hành | Nhóm 2 (1KS5+1KS3) | 12 | |
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 28 áp dụng cho tỉnh Tuyên Quang với 124 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 7 phường và 117 xã; định mức được xây dựng trên cơ sở số lượng đơn vị hành chính có sự biến động về giá cần điều chỉnh là 50 đơn vị hành chính cấp xã trong đó gồm 03 phường và 47 xã (số điểm điều tra là 50 điểm); 10.250 phiếu điều tra (340 phiếu/phường, 195 phiếu/xã, 40 phiếu điều tra tình hình kinh tế xã hội và một số phiếu bổ sung).
2. Trường hợp số vị trí điều tra và số phiếu điều tra thay đổi so với điều kiện chuẩn tại mục 1 trong ghi chú này thì dự toán chi phí sẽ được điều chỉnh theo tỷ lệ thuận đối với các nội dung công việc thuộc mục 1 của Bảng 28.
3. Khi xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất quy định tại mục 4 của Bảng 28, xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất có loại đất nào thì được tính mức đối với loại đất đó, trường hợp xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất đối với loại đất chưa quy định tại Mục 4 của Bảng 28 thì việc tính mức căn cứ vào mức của loại đất tương tự.
2. Định mức dụng cụ lao động
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/ tỉnh) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Bàn làm việc | Cái | 120 | 2.195 | |
| 2 | Ghế văn phòng | Cái | 120 | 2.195 | |
| 3 | Tủ để tài liệu | Cái | 96 | 549 | |
| 4 | Kéo cắt giấy | Cái | 9 | 686 | |
| 5 | Bàn dập ghim | Cái | 24 | 686 | |
| 6 | Quần áo bảo hộ lao động | Bộ | 18 | 1.944 | |
| 7 | Giày bảo hộ | Đôi | 6 | 1.944 | |
| 8 | Tất | Đôi | 6 | 1.944 | |
| 9 | Cặp đựng tài liệu | Cái | 24 | 1.944 | |
| 10 | Mũ cứng | Cái | 12 | 1.944 | |
| 11 | USB (4 GB) | Cái | 12 | 686 | |
| 12 | Lưu điện | Cái | 60 | 2.195 | |
| 13 | Quần áo mưa | Bộ | 6 | 2.195 | |
| 14 | Bình đựng nước uống | Cái | 6 | 324 | |
| 15 | Ba lô | Cái | 24 | 1.944 | |
| 16 | Thước nhựa 40 cm | Cái | 24 | 1.944 | |
| 17 | Gọt bút chì | Cái | 9 | 1.372 | |
| 18 | Đèn neon 0,04 kW | Bộ | 30 | 686 | 324 |
| 19 | Máy tính Casio | Cái | 36 | 2.195 | |
| 20 | Máy hút bụi 1,5 kW | Cái | 60 | 1.372 | |
| 21 | Máy hút ẩm 2 kW | Cái | 60 | 1.372 | |
| 22 | Quạt trần 0,1 kW | Cái | 36 | 2.195 | |
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 29 áp dụng cho tỉnh Tuyên Quang theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025 với 124 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 7 phường và 117 xã; định mức được xây dựng trên cơ sở số lượng đơn vị hành chính có sự biến động cần điều chỉnh là 50 đơn vị hành chính cấp xã trong đó gồm 03 phường và 47 xã.
2. Cơ cấu sử dụng mức dụng cụ theo nội dung công việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất được xác định theo bảng 30 dưới đây:
| STT | Nội dung công việc | Cơ cấu (%) | |
|---|---|---|---|
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||
| 1 | Điều tra, khảo sát, thu thập thông tin giá đất thị trường; yếu tố tự nhiên, kinh tế - xã hội; thông tin quy hoạch xây dựng, đô thị và nông thôn | 36,64 | 100,00 |
| 2 | Tổng hợp kết quả điều tra, thu thập thông tin giá đất thị trường phục vụ công tác xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | 38,58 | 0,00 |
| 3 | Tổng hợp, hoàn thiện hồ sơ kết quả điều tra, khảo sát, thu thập thông tin; phân tích, đánh giá kết quả thực hiện bảng giá đất hiện hành phục vụ công tác xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất | 8,90 | 0,00 |
| 4 | Xây dựng phương án hệ số điều chỉnh giá đất | 12,32 | 0,00 |
| 5 | Xây dựng báo cáo thuyết minh xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất toàn tỉnh | 2,67 | 0,00 |
| 6 | Hoàn thiện phương án hệ số điều chỉnh giá đất và ban hành | 0,89 | 0,00 |
| Tổng | 100,00 | 100,00 | |
3. Định mức tiêu hao vật liệu
| STT | Danh mục vật liệu | ĐVT | Định mức (tính cho 01 tỉnh) | |
|---|---|---|---|---|
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||
| 1 | Giấy A4 | Gram | 50,00 | 10,00 |
| 2 | Hồ dán khô | Hộp | 5,00 | 5,00 |
| 3 | Mực photocopy | Hộp | 4,00 | |
| 4 | Sổ ghi chép | Cuốn | 8,00 | 8,00 |
| 5 | Cặp 3 dây | Cái | 50,00 | 11,00 |
| 6 | Bút bi | Cái | 24,00 | 30,00 |
| 7 | Ghim dập | Cái | 15,00 | |
| 8 | Ghim vòng | Cái | 12,50 | |
| 9 | Túi ny lông đựng tài liệu | Cái | 11,00 | |
| 10 | Giấy A3 | Gram | 10,00 | |
| 11 | Băng dính to | Cuộn | 20,00 | |
| 12 | Bút dạ màu | Bộ | 6,00 | 5,50 |
| 13 | Bút chì | Cái | 18,50 | 16,50 |
| 14 | Bút xóa | Cái | 20,00 | |
| 15 | Bút nhớ dòng | Cái | 19,50 | |
| 16 | Tẩy chì | Cái | 15,00 | 7,50 |
| 17 | Mực in A3 Laser | Hộp | 1,55 | |
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 31 áp dụng cho tỉnh Tuyên Quang theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025 với 124 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 7 phường và 117 xã; định mức được xây dựng trên cơ sở số lượng đơn vị hành chính có sự biến động cần điều chỉnh là 50 đơn vị hành chính cấp xã trong đó gồm 03 phường và 47 xã.
2. Cơ cấu sử dụng mức vật liệu theo nội dung công việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất được xác định tại Bảng 30:
4. Định mức tiêu hao năng lượng
| STT | Danh mục dụng cụ | ĐVT | Thời hạn (tháng) | Định mức (ca/ tỉnh) | |
|---|---|---|---|---|---|
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | ||||
| 1 | Điện năng | kW | 2.887 | ||
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 32 áp dụng cho tỉnh Tuyên Quang theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025 với 124 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 7 phường và 117 xã; định mức được xây dựng trên cơ sở số lượng đơn vị hành chính có sự biến động cần điều chỉnh là 50 đơn vị hành chính cấp xã trong đó gồm 03 phường và 47 xã.
2. Cơ cấu sử dụng mức tiêu hao năng lượng theo nội dung công việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất được xác định tại Bảng 30:
5. Định mức sử dụng máy móc, thiết bị
| STT | Danh mục thiết bị | ĐVT | Công suất (kw/h) | Thời gian SD máy (năm) | Định mức (ca/tỉnh) | |
|---|---|---|---|---|---|---|
| Nội nghiệp | Ngoại nghiệp | |||||
| 1 | Máy in A3 | Cái | 0,50 | 5 | 548,80 | |
| 2 | Máy vi tính | Cái | 0,40 | 5 | 2.195,20 | |
| 3 | Máy điều hòa nhiệt độ | Cái | 2,20 | 8 | 2.195,20 | |
| 4 | Máy chiếu (slide) | Cái | 0,50 | 5 | 548,80 | |
| 5 | Máy tính xách tay | Cái | 0,50 | 5 | 1.372,00 | 648,00 |
| 6 | Máy photo | Cái | 1,50 | 5 | 1.097,60 | |
| 7 | Máy ảnh | Cái | 5 | 1.296,00 | ||
Ghi chú:
1. Định mức tại Bảng 33 áp dụng cho tỉnh Tuyên Quang theo Nghị quyết số 1684/NQ-UBTVQH15 sắp xếp các ĐVHC cấp xã của tỉnh Tuyên Quang năm 2025 với 124 đơn vị hành chính cấp xã, trong đó gồm 7 phường và 117 xã; định mức được xây dựng trên cơ sở số lượng đơn vị hành chính có sự biến động cần điều chỉnh là 50 đơn vị hành chính cấp xã trong đó gồm 03 phường và 47 xã.
2. Cơ cấu sử dụng máy móc thiết bị theo nội dung công việc xây dựng hệ số điều chỉnh giá đất được xác định tại Bảng 30.