vanban.org

Điều 3. Giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công — Quyết định 32/2025/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 21/03/2025 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Bà Rịa - Vũng Tàu Ban hành 11/03/2025 Hiệu lực 21/03/2025 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 2 năm
Quyết định số 32/2025/QĐ-UBND Quy định giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 32/2025/QĐ-UBND
21/03/2025Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 08/2024/QĐ-UBND Ban hành Quy định giá cho thuê nhà ở thuộc sở hữu nhà nước trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu · 08/2024/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2025/QĐ-UBND › Điều 3
Đọc toàn văn

Điều 3. Giá thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công

1. Giá cho thuê cụ thể cho 01 m2 diện tích sử dụng nhà ở

a) Giá cho thuê 01 m2 diện tích sử dụng nhà ở cũ thuộc tài sản công bao gồm hệ số điều chỉnh mức lương cơ sở được tính như sau:

Giá cho thuê 1m2 diện tích sử dụng nhà ở = Giá chuẩn x (1 + K1 + K2 + K3 + K4) x KTLCB

Trong đó:

Hệ số K1 (hệ số cấp đô thị); hệ số K2 (hệ số vị trí xét theo các khu vực trong đô thị); hệ số K3 (hệ số tầng cao); hệ số K4 (điều kiện hạ tầng kỹ thuật) được áp dụng theo Phụ lục VI ban hành kèm theo Nghị định số 95/2024/NĐ-CP. Hệ số KTLCB là hệ số điều chỉnh mức lương cơ sở.

b) Bảng tính giá thuê cụ thể cho 1m2 diện tích sử dụng của các loại nhà ở (Đồng/m2 sử dụng/tháng): Chi tiết tại Phụ lục kèm theo Quyết định này.

2. Giá cho thuê cụ thể cho một căn nhà

Giá cho thuê nhà ở cũ thuộc tài sản công hàng tháng (chưa bao gồm số tiền điều chỉnh giảm giá) được xác định như sau:

Tiền thuê phải trả cho toàn bộ diện tích sử dụng (1) = (bằng) Giá cho thuê 1m2 diện tích sử dụng nhà ở x (nhân) Diện tích sử dụng từng loại nhà ở tương ứng với giá cho thuê