vanban.org

Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 02/02/2026
Bình Định Ban hành 25/07/2023 Hiệu lực 08/08/2023 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định · 32/2023/QĐ-UBND
08/08/2023Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 83/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định · 83/2017/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 02/02/2026 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32 /2023/QĐ-UBND Bình Định, ngày 25 tháng 07 năm 2023

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí
thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước
trên địa bàn tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Khoa học và công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 95/2014/NĐ-CP ngày 17 tháng 10 năm 2014 của Chính phủ quy định về đầu tư và cơ chế tài chính đối với hoạt động khoa học và công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 03/2023/TT-BTC ngày 26 tháng 02 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ;

Căn cứ Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN ngày 08 tháng 5 năm 2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn một số nội dung chuyên môn phục vụ công tác xây dựng dự toán thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 10/2023/NQ-HĐND ngày 14 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Quy định về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Khoa học và Công nghệ tại Tờ trình số 59/TTr-SKHCN ngày 25/7/2023 và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 252/BC-STP ngày 18/7/2023.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 08 tháng 8 năm 2023 và thay thế Quyết định số 83/2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách Nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ; Giám đốc Kho bạc Nhà nước tỉnh; ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố; Thủ trưởng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./, n

IM. ỦY BAN NHÂN DÂN

Lâm Hải Giang

  • Như Điều 3;
  • Bộ Khoa học và Công nghệ;
  • Bộ Tài chính;
  • Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
  • Thường trực Tỉnh ủy;
  • Thường trực HĐND tỉnh;
  • Chủ tịch và các PCT UBND tỉnh;
  • Đoàn ĐBQH tỉnh;
  • Ủy ban MTTQ Việt Nam tỉnh;
  • Các Sở, ban, ngành;
  • UBND các huyện, thị xã, thành phố;
  • LĐVP UBND tỉnh, CV;
  • Trung tâm TH-CB;
  • Lưu:VT, KN<:

ỦY BAN NHÂN DÂN CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

TỈNH BÌNH ĐỊNH Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

QUY ĐỊNH

Về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán
kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định
(Kèm theo Quyết định số /2023/QĐ-UBND ngày tháng năm 2023

của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  1. Phạm vi điều chỉnh

Quy định này quy định nội dung và định mức xây dựng dự toán kinh phí, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định.

  1. Đối tượng áp dụng
  1. Các tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ và các tổ chức cá nhân khác có liên quan trên địa bàn tỉnh.
  2. Cơ quan quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ và cơ quan có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ khoa học và công nghệ.
  1. Các định mức xây dựng dự toán trong quy định này là định mức tối đa áp dụng đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ cấp tỉnh và cấp cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định.
  2. Các nội dung khác liên quan đến lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ trên địa bàn tỉnh Bình Định không quy định tại Quy định này thực hiện theo các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành khác có liên quan.

Điều 2. Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

STTNội dung công việcĐơn vị tínhNhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
IChi tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1Chi họp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ khoa học và công nghệHội đồng
1.1Chủ tịch hội đồng1.130750
STTNội dung công việcĐơn vị tínhNhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
1.2Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng750500
1.3Thư ký khoa học230150
1.4Thư ký hành chính230150
1.5Đại biểu được mời tham dự150100
2Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá
2.1Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng380250
2.2Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng530350
3Chi thù lao xây dựng yêu cầu đặt hàng đối với các nhiệm vụ đề xuất thực hiệnNhiệm vụ
3.1Chủ tịch hội đồng530350
3.2Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng380250
IIChi về tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1Chi họp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ khoa học và công nghệHội đồng
1.1Chủ tịch Hội đồng1.350900
1.2Phó chủ tịch hội đồng; thành viên Hội đồng1.130750
1.3Thư ký khoa học230150
1.4Thư ký hành chính230150
1.5Đại biểu được mời tham dự150100
2Chi nhận xét đánh giá 01 phiếu nhận xét đánh giá
STTNội dung công việcĐơn vị tínhNhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
2.1Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng530350
2.2Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng750500
3Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồngChuyên gia1.130750
IIIChi hoạt động của tổ thẩm định kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1Tổ trưởng tổ thẩm địnhNhiệm vụ750500
2Thành viên tổ thẩm địnhNhiệm vụ530350
3Thư ký hành chínhNhiệm vụ230150
4Đại biểu được mời tham dựNhiệm vụ150100
IVChi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1Chi họp Hội đồng nghiệm thuNhiệm vụ
1.1Chủ tịch hội đồng1.350900
1.2Phó chủ tịch hội đồng; thành viên hội đồng1.130750
1.3Thư ký khoa học230150
1.4Thư ký hành chính230150
1.5Đại biểu được mời tham dự150100
2Chi nhận xét đánh giá01 phiếu nhận xét đánh giá
2.1Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng530350
2.2Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng750500
STTNội dung công việcĐơn vị tínhNhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
3Chi thù lao chuyên gia xử lý các vấn đề kỹ thuật hỗ trợ cho hoạt động của Hội đồngChuyên gia1.130750
VĐịnh mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lậpChuyên gia
1Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lậpKhông quá 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứngKhông quá 5 lần mức chi thù lao (gồm tiền họp Hội đồng của Chủ tịch Hội đồng và chi nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng) của Hội đồng tương ứng
2Chi công tác phí của các chuyên gia tư vấn độc lập được mời tham gia
2.1Phụ cấp lưu trúTheo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnhTheo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh
2.2Chi thuê phòng nghỉ
2.3Tiền phương tiện đi lại
VIDự toán hoạt động của các Hội đồng tư vấn khác theo quy định; chi hội đồng công tác kiểm tra, đánh giá trong quá trình thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu khoa học và phát triển công nghệHội đồng
1Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra đánh giáTheo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnhTheo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh
STTNội dung công việcĐơn vị tínhNhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
2Dự toán chi tiền công cho Hội đồng

Không quá

50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu

Không quá

50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu

3Dự toán chi thuê phương tiện đi lại cho đoàn kiểm tra đánh giá

Thanh toán

theo hợp đồng, hóa đơn chi thực tế

Thanh toán

theo hợp đồng, hóa đơn chi thực tế

VIIChi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học phục vụ công tác quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệHội thảo
1Người chủ trì hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa họcngười/hội thảo1.5001.000
2Thư ký hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa họcngười/hội thảo380250
3Báo cáo viên trình bày tại hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa họcbáo cáo/hội thảo2.2501.500
4Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức hội thảo đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa họcbáo cáo/hội thảo1.130750
5Thành viên tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa họcngười/hội thảo230150

Điều 3. Định mức xây dựng dự toán ngân sách nhà nước thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STTNội dung công việcĐơn vị tínhNhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
IDự toán chi thù lao tham gia nhiệm vụ khoa học và công nghệ
1Định mức thù lao chức danh chủ nhiệm nhiệm vụ KH&CN (DMcn)nghìn đồng/tháng30.00020.000
2

Các chức danh khác (Thư ký khoa học; Thành viên chính;

Thành viên; Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ)

nghìn đồng/tháng

Dự toán thù lao tham gia nhiệm vụ thực hiện theo hướng dẫn tại Thông tư số 02/2023/TT-

BKHCN ngày

08/5/2023 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công

nghệ

Dự toán thù lao tham gia nhiệm vụ thực hiện

theo hướng dẫn tại Thông tư số 02/2023/Tt-

BKHCN ngày

08/5/2023 của

Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ

II

Dự toán thuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp nghiên cứu (các

trường hợp được thuê chuyên gia thực hiện theo hướng dẫn tại Điều 7 Thông tư số 02/2023/TT-BKHCN)

1Thuê chuyên gia trong nước

Lập dự toán chi thuê chuyên gia trong nước thực hiện theo mức lương quy định tại Thông tư số 02/2015/TT- BLĐTBXH (Không quá 30% tổng dự toán kinh phí chi tiền thù lao thực hiện

nhiệm vụ

KH&CN)

Lập dự toán chi thuê chuyên gia trong nước thực hiện theo mức lương quy định tại Thông tư số 02/2015/Tt- BLĐTBXH (Không quá

30% tổng dự toán kinh phí chi tiền thù lao thực hiện nhiệm vụ KH&CN)

STTNội dung công việcĐơn vị tínhNhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
2Thuê chuyên gia ngoài nước

Không quá 50% tổng dự toán kinh phí chi tiền thù lao thực hiện

nhiệm vụ

KH&CN

Không quá 50% tổng dự toán kinh phí chi tiền thù lao thực hiện nhiệm vụ

KH&CN

III

Dự toán chi mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu; chi sửa

chữa, mua sắm tài sản cố định

Nhiệm vụ

Xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối

lượng công việc, chế độ và định mức chi tiêu

ngân sách nhà nước (nếu có)

Xây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối

lượng công việc, chế độ và định mức chi tiêu

ngân sách nhà nước (nếu có)

IVDự toán chi hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa họcHội thảo
1Người chủ trì hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học1.5001.000
2Thư ký hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học380250
3Báo cáo viên trình bày tại hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học (không quá 05 báo cáo trình bày trực tiếp)2.2501.500
4Báo cáo khoa học được cơ quan tổ chức đề nghị viết báo cáo nhưng không trình bày tại hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học (không quá 03 báo cáo không trình bày trực tiếp)1.130750
STTNội dung công việcĐơn vị tínhNhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp cơ sở
5Thành viên tham gia hội nghị, hội thảo khoa học, diễn đàn, tọa đàm khoa học230150
VDự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệuNhiệm vụ

Thông tư số

109 2016TT-BTC

và Thông tư số 37/2022/ Tt-BTC

Thông tư số

109/2016/TT-BTC và Thông tư số 37/2022/ TT-BTC

VIDự toán chi họp tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệNhiệm vụKhông quá 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thuKhông quá 50% mức chi của Hội đồng tư vấn đánh giá nghiệm thu
VIIDự toán chi quản lý chung nhiệm vụ khoa học và công nghệNhiệm vụ

3,75% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (không quá 200 triệu

đồng/nhiệm vụ)

2,5% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước (không quá 100 triệu đồng/nhiệm vụ)
VIIICác khoản chi khác liên quan đến triển khai thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ (nếu có)Nhiệm vụThực hiện dự toán theo thuyết minh hoặc theo các quy định hiện hành về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nướcThực hiện dự toán theo thuyết minh hoặc theo các quy định hiện hành về chế độ và định mức chi tiêu ngân sách nhà nước

Điều 4. Điều khoản chuyển tiếp

Đối với các nhiệm vụ khoa học và công nghệ đã được cấp có thẩm quyền phê duyệt nhiệm vụ trước ngày Quy định này có hiệu lực thi hành thì tiếp tục áp dụng theo các quy định tại thời điểm phê duyệt nhiệm vụ cho đến khi kết thúc thời gian thực hiện nhiệm vụ. Trong quá trình thực hiện nếu các văn bản quy phạm pháp luật được viện dẫn tại Quy định này được sửa đổi, bổ sung, thay thế thì thực hiện theo các văn bản sửa đổi, bổ sung hoặc thay thế đó.

Điều 5. Tổ chức thực hiện

  1. Giao Sở Khoa học và Công nghệ chủ trì, phối hợp với Sở Tài chính, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan, đơn vị có liên quan triển khai thực hiện Quy định này.
  2. Trong quá trình tổ chức thực hiện nếu khó khăn, vướng mắc, các cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan kịp thời phản ánh về Sở Khoa học và Công nghệ để tổng hợp, tham mưu Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, quyết định./.
Mục lục Bấm để đi tới điều