vanban.org

Quyết định số 83/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 08/08/2023 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/08/2023 Thay thế: 32/2023/QĐ-UBND · 25/07/2023
Bình Định Ban hành 22/12/2017 Hiệu lực 01/01/2018 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 32/2023/QĐ-UBND Ban hành Quy định về lập dự toán, quản lý sử dụng và quyết toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định · 32/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 83/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định · 83/2017/QĐ-UBND
08/08/202332/2023/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 01/01/2018Bản gốcBan hành mới
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 08/08/2023 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 83 /2017/QĐ-UBND

Bình Định, ngày 22 tháng 12 năm 2017

QUYẾT ĐỊNH

Ban hành Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH

Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật khoa học và công nghệ ngày 18 tháng 6 năm 2013;

Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 08/2014/NĐ-CP ngày ngày 27 tháng 01 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật khoa học và công nghệ;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị quyết số 88/2017/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định;

Theo đề nghị của Sở Tài chính, Sở Khoa học và Công nghệ và Sở Tư pháp.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Ban hành kèm theo Quyết định này Quy định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ; các nội dung liên quan đến lập dự toán, phân bổ và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định, như các phụ lục kèm theo:

- Phụ lục 1: Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

- Phụ lục 2: Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ.

- Phụ lục 3: Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước.

Các nội dung khác liên quan đến lập, thẩm tra phê duyệt và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Bình Định không quy định tại quyết định này thực hiện theo Thông tư liên tịch số 55/2015/TTLT-BTC-BKHCN ngày 22 tháng 4 năm 2015 của Bộ Tài chính và Bộ Khoa học và Công nghệ hướng dẫn định mức xây dựng, phân bổ dự toán và quyết toán kinh phí đối với nhiệm vụ khoa học và công nghệ có sử dụng ngân sách nhà nước và các quy định hiện hành khác trên địa bàn tỉnh Bình Định.

Điều 2. Giao Sở Tài chính chủ trì, phối hợp với Sở Khoa học và Công nghệ, UBND các huyện, thị xã, thành phố và các cơ quan liên quan tổ chức triển khai thực hiện Quyết định này trên địa bàn tỉnh.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 01/01/2018.

Điều 4. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Giám đốc các Sở: Tài chính, Khoa học và Công nghệ, Tư pháp; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và Thủ trưởng các cơ quan liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này.

Phụ lục 1

Định mức chi quản lý nhiệm vụ khoa học và công nghệ

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STTNội dung công việcĐơn vị tínhMức chi tối đa
Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp huyện, cấp cơ sở
IChi tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CN
1Chi hợp Hội đồng tư vấn xác định nhiệm vụ KH&CNHội đồng
1.1Chủ tịch Hội đồng700400
1.2Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng550320
1.3Thư ký hành chính200150
1.4Đại biểu mời tham dự150100
2Chi nhận xét, đánh giá (Phiếu NX-ĐG)01 phiếu NX-ĐG
2.1Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng350200
2.2Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng200150
IIChi tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CN
1Chi hợp Hội đồng tư vấn tuyển chọn, giao trực tiếp tổ chức, cá nhân chủ trì nhiệm vụ KH&CNHội đồng
1.1Chủ tịch Hội đồng1.050600
1.2Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng700400
STTNội dung công việcĐơn vị tínhMức chi tối đa
Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp huyện, cấp cơ sở
1.3Thư ký hành chính200150
1.4Đại biểu mời tham dự150100
2Chi nhận xét, đánh giá (Phiếu NX-ĐG)01 phiếu NX-ĐG
2.1Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng500300
2.2Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng350200
IIIChi thẩm định nội dung, tài chính của nhiệm vụ KH&CN
1Tổ trưởng tổ thẩm địnhNhiệm vụ500300
2Thành viên tổ thẩm địnhNhiệm vụ350200
3Thư ký hành chínhNhiệm vụ200150
4Đại biểu được mời tham dựNhiệm vụ150100
IVChi tư vấn đánh giá nghiệm thu chính thức nhiệm vụ KH&CN
1Chi họp Hội đồng nghiệm thuNhiệm vụ
1.1Chủ tịch Hội đồng1.050600
1.2Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng700400
1.3Thư ký hành chính200150
1.4Đại biểu mời tham dự150100
2Chi nhận xét, đánh giá01 phiếu NX-ĐG
2.1Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng500300
2.2Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng350200
STTNội dung công việcĐơn vị tínhMức chi tối đa
Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp huyện, cấp cơ sở
VĐịnh mức xây dựng dự toán chi thuê chuyên gia tư vấn độc lập
1Tổng mức dự toán chi thuê chuyên gia độc lập tính tối đaChuyên gia độc lập7.0004.000
VIChi tiền công phục vụ họp hội đồng01 Hội đồng150100
VIIChi văn phòng phẩm, thông tin liên lạc phục vụ Hội đồng01 Hội đồng200150
VIIIChi công tác phí của các chuyên gia được mời tham gia công tác tư vấnTheo quy địnhTheo quy định
1Phụ cấp lưu trúTheo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnhTheo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh
2Chi thuê phòng nghỉ
3Tiền phương tiện đi lại
IXChi thuê dịch vụ KH&CN liên quan đến việc đánh giá của Hội đồng; thuê cơ sở vật chất phục vụ Hội đồng (nếu có)Thanh toán theo hóa đơn thực tế chiThanh toán theo hóa đơn thực tế chi
XChi thông báo tuyển chọn trên các phương tiện truyền thông (báo giấy, báo hình, báo điện tử và các phương tiện truyền thông khác)Thông báo tuyển chọnTheo báo giá của cơ quan truyền thông đăng tinTheo báo giá của cơ quan truyền thông đăng tin
XIDự toán chi công tác kiểm tra, đánh giá giữa kỳ; kiểm tra đột xuất; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu KH&CN
1Dự toán chi tiền công cho Hội
STTNội dung công việcĐơn vị tínhMức chi tối đa
Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp huyện, cấp cơ sở
đồng đánh giá giữa kỳ; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu KH&CN
1.1Chỉ họp Hội đồngHội đồng
1.1.1Chủ tịch Hội đồng520300
1.1.2Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng350200
1.1.3Thư ký hành chính150100
1.1.4Đại biểu mời tham dự100100
1.2Chỉ nhận xét, đánh giá (Phiếu NX, ĐG)01 phiếu NX, ĐG
1.2.1Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng250150
1.2.2Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng180100
2Dự toán chi tiền công Hội đồng kiểm tra đột xuấtNhiệm vụ
2.1Chủ tịch Hội đồng300200
2.2Thành viên hội đồng250150
2.3Thư ký hành chính150100
2.4Đại biểu mời tham dự100100
3Dự toán chi công tác phí cho đoàn kiểm tra, đánh giá giữa kỳ; kiểm tra đột xuất; kiểm tra, đánh giá sau khi giao quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu KH&CNTheo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnhTheo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh
4Dự toán chi thuê phương tiện đi lại phục vụ kiểm tra, đánh giá giữa kỳ; kiểm tra đột xuất; kiểm tra, đánh giá sau khi giaoTrên cơ sở báo giá của chủ phươngTrên cơ sở báo giá của chủ phương tiện cho
STTNội dung công việcĐơn vị tínhMức chi tối đa
Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, cấp huyện, cấp cơ sở
quyền sở hữu, quyền sử dụng kết quả nghiên cứu KH&CNtiện cho thuêthuê
Phụ lục 2

Hệ số tiền công ngày cho các chức danh thực hiện nhiệm vụ khoa học và công nghệ

(Ban hành kèm theo Quyết định số 83 /2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

STTChức danhHệ số tiền công theo ngày (Hstcn)
Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, huyện, cấp cơ sở
1Chủ nhiệm nhiệm vụ0,550,32
2Thành viên thực hiện chính; thư ký khoa học0,340,20
3Thành viên0,180,10
4Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ0,110,08
Phụ lục 3

Định mức làm căn cứ xây dựng dự toán nhiệm vụ kh&cn có sử dụng ngân sách nhà nước

ĐỊNH MỨC LÀM CĂN CỨ XÂY DỰNG DỰ TOÁN NHIỆM VỤ KH&CN CÓ SỬ DỤNG NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

(Ban hành kèm theo Quyết định số 83 /2017/QĐ-UBND ngày 22 tháng 12 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định)

Đơn vị tính: 1.000 đồng

STTNội dung công việcKhung định mức chi tối đa
Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, Huyện, cấp cơ sở
IThuê chuyên gia trong nước và ngoài nước phối hợp nghiên cứu
1Thuê chuyên gia trong nước (tính theo ngày công)28.000 /người/tháng (Không quá 30% tổng dự toán kinh phí chi công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN)15.000/người/tháng (Không quá 30% tổng dự toán kinh phí chi công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN)
2Thuê chuyên gia ngoài nước (tính theo ngày công)Không quá 35% tổng dự toán kinh phí chi công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CNKhông quá 25% tổng dự toán kinh phí chi công trực tiếp thực hiện nhiệm vụ KH&CN
IIDự toán chi phí mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệu
1Dự toán chi phí mua vật tư, nguyên, nhiên, vật liệuXây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quanXây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan
IIIDự toán chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố định
1Dự toán chi sửa chữa, mua sắm tài sản cố địnhXây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quanXây dựng trên cơ sở thuyết minh dự kiến khối lượng công việc, chế độ, định mức hiện hành (nếu có) và các báo giá liên quan
IVDự toán chi hội thảo khoa học; hội nghị phục vụ hoạt động nghiên cứu
1Người chủ trì1.050750
STTNội dung công việcKhung định mức chi tối đa
Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, Huyện, cấp cơ sở
2Thư ký Hội thảo350250
3Báo cáo viên trình bày tại Hội thảo (tối đa 01 nhiệm vụ KH&CN không quá 03 báo cáo)1.400/báo cáo800/báo cáo
4Báo cáo khoa học được tổ chức hội thảo đặt hàng nhưng không trình bày tại hội thảo (Tối đa 01 nhiệm vụ không quá 05 báo cáo)700/báo cáo400/báo cáo
5Thành viên tham gia hội thảo150/thành viên/buổi100/thành viên/buổi
VDự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệu
1Dự toán chi điều tra, khảo sát thu thập số liệuThực hiện theo Thông tư số 109/2016/TT-BTCThực hiện theo Thông tư số 109/2016/TT-BTC
VIDự toán chi Hội nghị, Tập huấn
1Dự toán chi Hội nghị, Tập huấnTheo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnhTheo quy định hiện hành trên địa bàn tỉnh
VIIDự toán chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
1Dự toán chi họp Hội đồng tự đánh giá kết quả thực hiện nhiệm vụ KH&CN
1.1Chủ tịch Hội đồng500300
1.2Phó Chủ tịch, thành viên hội đồng350200
1.3Thư ký hành chính150100
STTNội dung công việcKhung định mức chi tối đa
Nhiệm vụ KH&CN cấp tỉnhNhiệm vụ KH&CN cấp thành phố, Huyện, cấp cơ sở
1.4Đại biểu mời tham dự100100
2Chi nhận xét, đánh giá
2.1Nhận xét đánh giá của ủy viên phản biện trong Hội đồng250/phiếu nhận xét đánh giá150/phiếu nhận xét đánh giá
2.2Nhận xét đánh giá của ủy viên Hội đồng180/phiếu nhận xét đánh giá100/phiếu nhận xét đánh giá
VIII Dự toán chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN
1Chi quản lý chung nhiệm vụ KH&CN3,5% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN (không quá 140 triệu đồng)2,0% tổng dự toán kinh phí thực hiện nhiệm vụ KH&CN (không quá 80 triệu đồng)
Mục lục Bấm để đi tới điều