vanban.org

Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty TNHH MTV Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông với các nội dung chính sau: — Quyết định 32/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 15/06/2021 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Quảng Ninh Ban hành 10/06/2021 Hiệu lực 15/06/2021 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 19 năm
Quyết định số 32/2021/QĐ-UBND Về việc quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 công ty TNHH một thành viên Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông · 32/2021/QĐ-UBND
15/06/2021Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 730/2016/QĐ-UBND Về việc Quy định mức kinh tế-kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 công ty TNHH 1TV thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập, Miền Đông · 730/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 578/2007/QĐ-UBND Về việc quy định định mức kinh tế kỹ thuật trong công tác quản lý khai thác các công trình thủy lợi do Công ty quản lý khai thác công trình thủy lợi Yên Lập, Công ty quản lý khai thác công trình thủy lợi Đông Triều và Công ty quản lý khai thác công trình thủy lợi Miền Đông quản lý · 578/2007/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2021/QĐ-UBND › Điều 1
Đọc toàn văn

Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty TNHH MTV Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông với các nội dung chính sau:

1. Diện tích phục vụ.

STT Hạng mụcĐơn vị Công ty TNHH MTV Thủy lợi
Yên lập Đông Triều Miền Đông
1 Tổng diện tích tưới chung cả năm theo các đơn vị dùng nước ha 15.359,28 6.212,72 11.796,23
2 Tổng diện tích tưới chung cả năm quy đổi về tưới chủ động ha 13.401,5 5.038,15 5.630,46
3 Tổng diện tích tiêu tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị cả năm ha 6.054,5 3.869,18
4 Cấp nước cho sinh hoạt và khu công nghiệp 1.000m3 3.642,8 936,49 3.105,246

2. Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm.

STT Hạng mục Đơn vị Công ty TNHH MTV Thủy lợi
Yên lập Đông Triều Miền Đông
1 Tổng số công lao động quản lý vận hành, trong đó: công 65.567,31 28.415,63 31.175,04
Tổng số công lao động quản lý công 4.930,0 3.190,0 3.480,0
Tổng số công lao động phục vụ, phụ trợ công 11.600,0 3.770,0 4.640,0
Tổng số công lao động công nghệ gồm:
công
49.037,31
21,455,63
23.055,04
+ Tổng công QLVH hồ
công
13.330,45
11.077,96
16.035,33
+ Đập dâng
công
168,98
0,0
736,47
+ Tổng công quản lý vận hành trạm bơm
công
  5.283,05
658,38
+ Tổng công quản lý vận hành cống đầu mối
công
13.089,18
   
+ Tổng công quản lý vận hành kênh
công
20.418,04
4.323,09
4.758,37
+ Tổng công quản lý tưới nghiệm thu sản phẩm
công
2.030,65
771,54
866,50
2 Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tưới
công/ha
3,6724
4,4063
4,1624
3 Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị
công/ha
0,7345
0,8813
 
4 Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm cấp nước sinh hoạt và công nghiệp
công/1.000 m3
3,2681
2,9965
2,4922

3. Định mức sử dụng nước tưới mặt ruộng.

a) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập

TT Đối tượng sử dụng nước Đơn vị Định mức
1 Lúa vụ Đông Xuân (m3/ha/vụ) 6.742
2 Lúa vụ Mùa (m3/ha/vụ) 5.123
3 Cây vụ Đông (m3/ha/vụ) 2.014

b) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều

TT Đối tượng sử dụng nước Đơn vị Định mức
1 Lúa vụ Đông Xuân (m3/ha/vụ) 6.660
2 Lúa vụ Mùa (m3/ha/vụ) 6.240
3 Cây vụ Đông (m3/ha/vụ) 2.088

c) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Miền Đông

- Khu tưới địa bàn thị xã Móng Cái. Đất pha màu nâu đỏ, nâu vàng, xám xanh, chứa dăm sạn trạng thái mềm dẻo.

TT Đối tượng sử dụng nước Đơn vị Định mức
1 Lúa vụ Đông Xuân (m3/ha/vụ) 6.673
2 Lúa vụ Mùa (m3/ha/vụ) 4.694
3 Cây vụ Đông (m3/ha/vụ) 2.532

- Khu tưới địa bàn huyện Tiên Yên. Đất pha màu xám đen, trạng thái dẻo chảy xen kẹp lớp đất mỏng cát pha chứa hữu cơ.

TT Đối tượng sử dụng nước Đơn vị Định mức
1 Lúa vụ Đông Xuân (m3/ha/vụ) 6.435
2 Lúa vụ Mùa (m3/ha/vụ) 4.191
3 Cây vụ Đông (m3/ha/vụ) 2.481

4. Định mức tiêu thụ điện năng cho các trạm bơm tưới.

Định mức tiêu thụ điện năng cho tưới bình quân được tính toán cho một đơn vị sản phẩm hoàn chỉnh (ha nghiệm thu) ứng với tần suất 85%. Định mức chi tiết cho từng Công ty như sau:

Đơn vị: Kwh/ha

TT Nội dung Yên Lập Đông Triều
Miền Đông
1 Lúa vụ Đông Xuân 467,79
275,26
2 Lúa vụ Mùa 438,29
193,63
3 Cây vụ Đông 76,56
104,45

Đối với năm có lượng mưa khác lượng mưa tính toán, định mức tiêu thụ điện năng cho tưới được nhân với hệ số điều chỉnh theo tổng lượng mưa và hệ số phân bố mưa (chi tiết theo thuyết minh và phụ lục tính toán).

5. Định mức tiêu thụ điện năng cho các trạm bơm tiêu.

Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tiêu thoát nước vụ mùa ứng với tần suất 25% bình quân cho các trạm bơm thuộc Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh là:

TT Mùa vụ Định mức tiêu thụ điện năng tiêu thụ điện năng (kw/ha-vụ)
Lúa Phi canh tác Lưu vực
1 Định mức tiêu thụ điện năng tiêu vụ Mùa (tiết giảm do bơm tiêu kết hợp với cống tiêu) 7,73 12,21 14,30

Đối với năm có lượng mưa khác lượng mưa tính toán, định mức tiêu thụ điện năng tiêu thoát nước được nhân với hệ số điều chỉnh theo tổng lượng mưa và hệ số phân bổ mưa (chi tiết theo thuyết minh và phụ lục tính toán).

6. Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu vận hành bảo dưỡng.

STT Hạng mục Đơn vị Công ty TNHH MTV Thủy lợi
Yên lập Đông Triều Miền Đông
1 Định mức vật tư vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị
Dầu nhờn kg/năm 730,60 257,12 471,76
Dầu Diezen kg/năm 224,33 126,01 244,46
Mỡ các loại kg/năm 550,04 472,45 509,05
Giẻ lau kg/năm 465,18 290,92 417,89
Sơn các loại kg/năm 615,01 151,90 1.029,56
Sợi Amiăng kg/năm 37,16 8,64
Xăng kg/năm 2.858,94 15,19 102,96
Dầu thủy lực kg/năm 3.000,0
2 Định mức điện năng vận hành kg/năm 2.056,50 848,25 60.700,63

7. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.

STT Hạng mục Đơn vị Công ty TNHH MTV Thủy lợi
Yên lập Đông Triều Miền Đông
1 Tổng chi phí thường xuyên tài sản cố định 1000 đồng 5.084.448,23 2.630.546,95 3.552.742,16
2 Nguyên giá TSCĐ (Tính đến thời điểm xây dựng định mức) 1000 đồng 1.300.624.828,0 331.718.821,92 1.383.889.585,0
3 Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ (% nguyên giá tài sản cố định) % 0,391 0,793 0,257

8. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp.

STT Hạng mục Đơn vị Công ty TNHH MTV Thủy lợi
Yên lập Đông Triều Miền Đông
1 Chi phí quản lý doanh nghiệp gồm:
2 + Chi phí vật liệu quản lý đồng/năm 482.034.444 304.117.156 376.409.667
3 + Chi phí mua ngoài đồng/năm 714.265.021 528.238.907 444.558.247
+ Chi phí bằng tiền khác
đồng/năm
1.331.737.723
712.555.308
934.739.096
+ Thuế, lệ phí
đồng/năm
31.000.000
37.638.255
31.000.000
2 Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp
đồng/năm
2.569.617.164
1.582.549.626
1.786.707.009
3 Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp (% tổng quỹ tiền lương năm kế hoạch theo đơn giá
% 13,19%
13,88%
14.39%