Điều 1. Quy định định mức kinh tế - kỹ thuật trong công tác quản lý, khai thác và bảo vệ công trình thủy lợi của 03 Công ty TNHH MTV Thủy lợi: Đông Triều, Yên Lập và Miền Đông với các nội dung chính sau:
1. Diện tích phục vụ.
| STT | Hạng mục | Đơn vị | Công ty TNHH MTV Thủy lợi | ||
| Yên lập | Đông Triều | Miền Đông | |||
| 1 | Tổng diện tích tưới chung cả năm theo các đơn vị dùng nước | ha | 15.359,28 | 6.212,72 | 11.796,23 |
| 2 | Tổng diện tích tưới chung cả năm quy đổi về tưới chủ động | ha | 13.401,5 | 5.038,15 | 5.630,46 |
| 3 | Tổng diện tích tiêu tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị cả năm | ha | 6.054,5 | 3.869,18 | |
| 4 | Cấp nước cho sinh hoạt và khu công nghiệp | 1.000m3 | 3.642,8 | 936,49 | 3.105,246 |
2. Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm.
| STT | Hạng mục | Đơn vị | Công ty TNHH MTV Thủy lợi | ||
| Yên lập | Đông Triều | Miền Đông | |||
| 1 | Tổng số công lao động quản lý vận hành, trong đó: | công | 65.567,31 | 28.415,63 | 31.175,04 |
| Tổng số công lao động quản lý | công | 4.930,0 | 3.190,0 | 3.480,0 | |
| Tổng số công lao động phục vụ, phụ trợ | công | 11.600,0 | 3.770,0 | 4.640,0 | |
|
Tổng số công lao động công nghệ gồm: |
công |
49.037,31 |
21,455,63 |
23.055,04 | |
|
+ Tổng công QLVH hồ |
công |
13.330,45 |
11.077,96 |
16.035,33 | |
|
+ Đập dâng |
công |
168,98 |
0,0 |
736,47 | |
|
+ Tổng công quản lý vận hành trạm bơm |
công |
5.283,05 |
658,38 | ||
|
+ Tổng công quản lý vận hành cống đầu mối |
công |
13.089,18 | |||
|
+ Tổng công quản lý vận hành kênh |
công |
20.418,04 |
4.323,09 |
4.758,37 | |
|
+ Tổng công quản lý tưới nghiệm thu sản phẩm |
công |
2.030,65 |
771,54 |
866,50 | |
| 2 |
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tưới |
công/ha |
3,6724 |
4,4063 |
4,1624 |
| 3 |
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm tiêu, thoát nước phục vụ sản xuất nông nghiệp, khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị |
công/ha |
0,7345 |
0,8813 | |
| 4 |
Định mức lao động trên đơn vị sản phẩm cấp nước sinh hoạt và công nghiệp |
công/1.000 m3 |
3,2681 |
2,9965 | 2,4922 |
3. Định mức sử dụng nước tưới mặt ruộng.
a) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Yên Lập
| TT | Đối tượng sử dụng nước | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | (m3/ha/vụ) | 6.742 |
| 2 | Lúa vụ Mùa | (m3/ha/vụ) | 5.123 |
| 3 | Cây vụ Đông | (m3/ha/vụ) | 2.014 |
b) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều
| TT | Đối tượng sử dụng nước | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | (m3/ha/vụ) | 6.660 |
| 2 | Lúa vụ Mùa | (m3/ha/vụ) | 6.240 |
| 3 | Cây vụ Đông | (m3/ha/vụ) | 2.088 |
c) Công ty TNHH MTV Thủy lợi Miền Đông
- Khu tưới địa bàn thị xã Móng Cái. Đất pha màu nâu đỏ, nâu vàng, xám xanh, chứa dăm sạn trạng thái mềm dẻo.
| TT | Đối tượng sử dụng nước | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | (m3/ha/vụ) | 6.673 |
| 2 | Lúa vụ Mùa | (m3/ha/vụ) | 4.694 |
| 3 | Cây vụ Đông | (m3/ha/vụ) | 2.532 |
- Khu tưới địa bàn huyện Tiên Yên. Đất pha màu xám đen, trạng thái dẻo chảy xen kẹp lớp đất mỏng cát pha chứa hữu cơ.
| TT | Đối tượng sử dụng nước | Đơn vị | Định mức |
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân | (m3/ha/vụ) | 6.435 |
| 2 | Lúa vụ Mùa | (m3/ha/vụ) | 4.191 |
| 3 | Cây vụ Đông | (m3/ha/vụ) | 2.481 |
4. Định mức tiêu thụ điện năng cho các trạm bơm tưới.
Định mức tiêu thụ điện năng cho tưới bình quân được tính toán cho một đơn vị sản phẩm hoàn chỉnh (ha nghiệm thu) ứng với tần suất 85%. Định mức chi tiết cho từng Công ty như sau:
Đơn vị: Kwh/ha
| TT | Nội dung | Yên Lập |
Đông Triều | Miền Đông |
| 1 | Lúa vụ Đông Xuân |
467,79 | 275,26 | |
| 2 | Lúa vụ Mùa |
438,29 | 193,63 | |
| 3 | Cây vụ Đông |
76,56 | 104,45 |
Đối với năm có lượng mưa khác lượng mưa tính toán, định mức tiêu thụ điện năng cho tưới được nhân với hệ số điều chỉnh theo tổng lượng mưa và hệ số phân bố mưa (chi tiết theo thuyết minh và phụ lục tính toán).
5. Định mức tiêu thụ điện năng cho các trạm bơm tiêu.
Định mức tiêu thụ điện năng cho công tác tiêu thoát nước vụ mùa ứng với tần suất 25% bình quân cho các trạm bơm thuộc Công ty TNHH MTV Thủy lợi Đông Triều Quảng Ninh là:
| TT | Mùa vụ | Định mức tiêu thụ điện năng tiêu thụ điện năng (kw/ha-vụ) | ||
| Lúa | Phi canh tác | Lưu vực | ||
| 1 | Định mức tiêu thụ điện năng tiêu vụ Mùa (tiết giảm do bơm tiêu kết hợp với cống tiêu) | 7,73 | 12,21 | 14,30 |
Đối với năm có lượng mưa khác lượng mưa tính toán, định mức tiêu thụ điện năng tiêu thoát nước được nhân với hệ số điều chỉnh theo tổng lượng mưa và hệ số phân bổ mưa (chi tiết theo thuyết minh và phụ lục tính toán).
6. Định mức vật tư, nguyên nhiên liệu vận hành bảo dưỡng.
| STT | Hạng mục | Đơn vị | Công ty TNHH MTV Thủy lợi | ||
| Yên lập | Đông Triều | Miền Đông | |||
| 1 | Định mức vật tư vận hành, bảo dưỡng máy móc thiết bị | ||||
| Dầu nhờn | kg/năm | 730,60 | 257,12 | 471,76 | |
| Dầu Diezen | kg/năm | 224,33 | 126,01 | 244,46 | |
| Mỡ các loại | kg/năm | 550,04 | 472,45 | 509,05 | |
| Giẻ lau | kg/năm | 465,18 | 290,92 | 417,89 | |
| Sơn các loại | kg/năm | 615,01 | 151,90 | 1.029,56 | |
| Sợi Amiăng | kg/năm | 37,16 | 8,64 | ||
| Xăng | kg/năm | 2.858,94 | 15,19 | 102,96 | |
| Dầu thủy lực | kg/năm | 3.000,0 | |||
| 2 | Định mức điện năng vận hành | kg/năm | 2.056,50 | 848,25 | 60.700,63 |
7. Định mức sửa chữa thường xuyên tài sản cố định.
| STT | Hạng mục | Đơn vị | Công ty TNHH MTV Thủy lợi | ||
| Yên lập | Đông Triều | Miền Đông | |||
| 1 | Tổng chi phí thường xuyên tài sản cố định | 1000 đồng | 5.084.448,23 | 2.630.546,95 | 3.552.742,16 |
| 2 | Nguyên giá TSCĐ (Tính đến thời điểm xây dựng định mức) | 1000 đồng | 1.300.624.828,0 | 331.718.821,92 | 1.383.889.585,0 |
| 3 | Định mức sửa chữa thường xuyên TSCĐ (% nguyên giá tài sản cố định) | % | 0,391 | 0,793 | 0,257 |
8. Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp.
| STT | Hạng mục | Đơn vị | Công ty TNHH MTV Thủy lợi | ||
| Yên lập | Đông Triều | Miền Đông | |||
| 1 | Chi phí quản lý doanh nghiệp gồm: | ||||
| 2 | + Chi phí vật liệu quản lý | đồng/năm | 482.034.444 | 304.117.156 | 376.409.667 |
| 3 | + Chi phí mua ngoài | đồng/năm | 714.265.021 | 528.238.907 | 444.558.247 |
|
+ Chi phí bằng tiền khác |
đồng/năm |
1.331.737.723 |
712.555.308 |
934.739.096 | |
|
+ Thuế, lệ phí |
đồng/năm |
31.000.000 |
37.638.255 |
31.000.000 | |
| 2 |
Tổng chi phí quản lý doanh nghiệp |
đồng/năm |
2.569.617.164 |
1.582.549.626 |
1.786.707.009 |
| 3 |
Định mức chi phí quản lý doanh nghiệp (% tổng quỹ tiền lương năm kế hoạch theo đơn giá | % |
13,19% |
13,88% | 14.39% |