vanban.org

Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Về việc quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 16/11/2020 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 16/11/2020 Thay thế: 27/2020/QĐ-UBND · 05/11/2020
Quảng Ngãi Ban hành 20/12/2019 Hiệu lực 30/12/2019 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Về việc Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 27/2020/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Về việc quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 32/2019/QĐ-UBND
16/11/202027/2020/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 30/12/2019Bản gốcThay thế
Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Về việc Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 34/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục kèm theo quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 69/2017/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 16/11/2020 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 32 /2019/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 20 tháng 12 năm 2019

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2016 của HĐND tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, kỳ họp thứ 3 Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Trên cơ sở ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 390/HĐND-DT ngày 03 tháng 12 năm 2019 về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục quy định khoảng cách và địa bàn thôn, tổ dân phố, xã đặc biệt khó khăn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 910/TTr-GDDT ngày 12 tháng 11 năm 2019 về việc ban hành Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại các Báo cáo: số 132/BC-STP ngày 15 tháng 8 năm 2019 và số 150/BC-STP ngày 20 tháng 9 năm 2019.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định khoảng cách và địa bàn thôn, tổ dân phố, xã đặc biệt khó khăn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo núi cao; qua sông, suối,...(không có cầu); qua vùng sạt lở đất, đá học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

(Chi tiết như phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 30 tháng 12 năm 2019 và thay thế Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2018 của UBND tỉnh về việc Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Nơi nhận:

- Như Điều 3;
- Văn phòng Chính phủ;
- Vụ Pháp chế, Bộ Giáo dục và Đào tạo;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL- Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND tỉnh;
- CT, PCT UBND tỉnh;
- Đoàn Đại biểu quốc hội tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh;
- Văn phòng Tỉnh ủy;
- Văn phòng HĐND tỉnh;
- Đài Phát thanh – Truyền hình tỉnh,
Báo Quảng Ngãi;
- VPUB: PCVP(KGVX), CBTH;
- Lưu: VT, KGVXbthm520

Page 1

Phụ lục

Quy định khoảng cách và địa bàn thôn, tổ dân phố, xã đặc biệt khó khăn có địa hình cách trợ, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo núi cao; qua sông, suối, ... (không cố cấu); qua vùng sạt lở đất, đá học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

QUY ĐỊNH KHOẢNG CÁCH VÀ ĐỊA BÀN THÔN, TỔ DÂN PHỐ, XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN CÓ ĐỊA HÌNH CÁCH TRỢ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA ĐÈO NÚI CAO; QUA SÔNG, SUỐI, ... (KHÔNG CỐ CẤU); QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT, ĐÁ HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY

(Kèm theo Quyết định số 32 /2019/QĐ-UBND ngày 20 /12 /2019 của UBND tỉnh)

TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
A. HUYỆN BÌNH SƠN
ITiểu học≥1
1Xã Bình An
Thôn Thọ AnTiểu học Bình An
IITrung học cơ sở≥2
1Xã Bình An
Thôn Thọ AnTHCS Bình An
B. HUYỆN LÝ SƠN
ITrung học cơ sở≥ 2
1Xã An BìnhTHCS An Vĩnh, THCS An Hải
IITrung học phổ thông≥ 3
1Xã An BìnhTHPT Lý Sơn
C. HUYỆN MINH LONG
ITiểu học≥ 1
1Xã Long SơnXã khu vực III
Thôn Gò ChèTiểu học Long Sơn
2Xã Long MônXã khu vực III
Thôn Cà XenPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Long Môn
Thôn Làng Ren
Thôn Làng Giữa
IITrung học cơ sở≥ 2
1Xã Long MônXã khu vực III
Thôn Làng GiữaPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Long Môn
Thôn Cà Xen
IIITrung học phổ thông≥ 3
1Xã Long SơnXã khu vực III
Thôn Gò ChèTHPT Minh Long

Page 2

TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
D. HUYỆN NGHĨA HÀNH
ITiểu học≥ 1
1Xã Hành Tín TâyXã khu vực II
Thôn Trũng Kè IITiểu học Hành Tín Tây
2Xã Hành Tín ĐôngXã khu vực II
Thôn Trường LệTiểu học Hành Tín
IITrung học cơ sở≥ 02
1Xã Hành Tín TâyXã khu vực II
Thôn Trũng Kè ITHCS Hành Tín Tây
Thôn Trũng Kè II
E. HUYỆN SƠN HÀ
ITiểu học≥1
1Xã Sơn HạXã Khu Vực III
Thôn Trường KaTiểu học Sơn Hạ I
Thôn Đèo Rơn
Thôn Kà TuTiểu học Sơn Hạ II
2Xã Sơn CaoXã Khu Vực III
Thôn Đồng SạTiểu học Sơn Cao
Thôn Làng Gung
Thôn Xà Ây
3Xã Sơn NhamXã Khu Vực III
Thôn Canh MoTiểu học và THCS Sơn Nham II
Thôn Cận Sơn
Thôn Chàm Rao
4Xã Sơn HảiXã Khu Vực II
Thôn Làng TrăngTiểu học và THCS Sơn Hải
Thôn Làng LànhChỉ xét duyệt hướng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Làng Lành (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND.

Page 3

TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
5Xã Sơn KỳXã Khu Vực II
Thôn Bồ NungTiểu học Sơn KỳChỉ xét duyệt hướng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Bồ Nung (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND.
Thôn Mô Níc
Thôn Tà Bắc
6Xã Sơn BaXã Khu Vực II
Thôn Làng GiàPhổ thông dân tộc bán trú tiểu học Sơn Ba
Thôn Gò Da
Thôn Mò OChỉ xét duyệt hướng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Làng Chai (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND.
7Thị trấn Di LăngXã Khu Vực II
Tổ dân phố Nước NiaTiểu học và THCS Nước Nia
8Xã Sơn ThượngXã Khu Vực II
Thôn BreoTiểu học Sơn ThượngChỉ xét duyệt hướng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Bờ Reo (Cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
9Xã Sơn TrungXã Khu Vực II
Thôn Làng RinTiểu học và THCS Sơn TrungChỉ xét duyệt hướng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Làng Lòn (Cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND.

Page 4

TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
10Xã Sơn BaoXã Khu Vực III
Thôn Nước BaoTiểu học và THCS Sơn Bao
Thôn Mang Nà
Thôn Nước Rinh
Thôn Nước Tang
Thôn Làng Mùng
11Xã Sơn ThủyXã Khu Vực II
Thôn Giá GốiTiểu học và THCS Sơn Thủy
12Xã Sơn LinhXã Khu Vực III
Thôn Làng XinhTiểu học Sơn Linh
IITrung học cơ sở≥ 2
1Xã Sơn NhamXã Khu Vực III
Thôn Cận SơnTiểu học và THCS Sơn Nham; Tiểu học và THCS Sơn Nham II
Thôn Chàm RaoTiểu học và THCS Sơn Nham
Thôn Xà Riêng
Thôn Canh MoTiểu học và THCS Sơn Nham II
2Xã Sơn HảiXã Khu Vực II
Thôn Làng TrăngTiểu học và THCS Sơn Hải
3Xã Sơn BaXã Khu Vực II
Thôn Làng GiàTHCS Sơn Ba
Thôn Gò Da
Thôn Mò OChi xét duyệt hưởng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Làng Chai (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
4Xã Sơn BaoXã Khu Vực III
Thôn Nước RinhTiểu học và THCS Sơn Bao
Thôn Mang Nà
Thôn Nước Tang
Thôn Nước Bao
Thôn Làng Mùng
Mục lục Bấm để đi tới điều