vanban.org

Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Về việc Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 10/09/2021 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 10/09/2021 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 41/2021/QĐ-UBND · 30/08/2021
Quảng Ngãi Ban hành 05/11/2020 Hiệu lực 16/11/2020 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 4 đời quyết định · 8 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 27/2020/QĐ-UBND Về việc Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 27/2020/QĐ-UBND
10/09/202141/2021/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 16/11/2020Bản gốcThay thế
Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND Về việc quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 32/2019/QĐ-UBND
Quyết định số 34/2018/QĐ-UBND Về việc Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 34/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 69/2017/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung phụ lục kèm theo quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Quảng Ngãi Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi · 69/2017/QĐ-UBND
Từng phần
Hết hiệu lực toàn bộ từ 10/09/2021 — Văn thư vanban.org

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc

Số: 27/2020/QĐ-UBND

Quảng Ngãi, ngày 05 tháng 11 năm 2020

QUYẾT ĐỊNH

Về việc Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị định số 116/2016/NĐ-CP ngày 18 tháng 7 năm 2016 của Chính phủ Quy định chính sách hỗ trợ học sinh và trường phổ thông ở xã, thôn đặc biệt khó khăn;

Căn cứ Nghị quyết số 27/2016/NQ-HĐND ngày 30 tháng 9 năm 2016 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi Khóa XII, kỳ họp thứ 3 Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoản kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi;

Trên cơ sở ý kiến của Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh tại Công văn số 239/HĐND-DT ngày 16/10/2020 về việc sửa đổi, bổ sung Phụ lục quy định khoảng cách và địa bàn thôn, tổ dân phố, xã đặc biệt khó khăn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Giáo dục và Đào tạo tại Tờ trình số 931/TTr-GDDT ngày 30/10/2020 về việc Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và ý kiến thẩm định của Sở Tư pháp tại Báo cáo số 126/BC-STP ngày 15/9/2020.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quy định khoảng cách và địa bàn thôn, tổ dân phố, xã đặc biệt khó khăn có địa hình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo núi cao; qua sông, suối,...(không có cầu); qua vùng sạt lở đất, đá học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

(Chi tiết như phụ lục kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 16/11/2020 và thay thế Quyết định số 32/2019/QĐ-UBND ngày 20/12/2019 của UBND tỉnh về việc Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đến trường và trở về nhà trong ngày trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Các nội dung khác tại Quyết định số 68/2016/QĐ-UBND ngày 30/12/2016 của UBND tỉnh Quy định khoảng cách và địa bàn làm căn cứ xác định học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày; tỷ lệ khoán kinh phí phục vụ việc nấu ăn cho học sinh trường phổ thông dân tộc bán trú trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi vẫn giữ nguyên hiệu lực thi hành.

Điều 3. Chánh Văn phòng UBND tỉnh; Thủ trưởng các sở, ban, ngành; Chủ tịch UBND các huyện, thị xã, thành phố và các đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

Phụ lục

Quy định khoảng cách và địa bàn thôn, tổ dân phố, xã đặc biệt khó khăn cổ địa bình cách trở, giao thông đi lại khó khăn phải qua đèo nữi cao; qua sống sống (trường có cấu); qua vùng sạt lở đất, đá học sinh không thể đi đến trường và trở về nhà trong ngày

QUY ĐỊNH KHOẢNG CÁCH VÀ ĐỊA BÀN THÔN, TỔ DÂN PHỐ, XÃ ĐẶC BIỆT KHÓ KHĂN CỔ ĐỊA BÌNH CÁCH TRỞ, GIAO THÔNG ĐI LẠI KHÓ KHĂN PHẢI QUA ĐÈO NỮI CAO; QUA SỐNG SỐNG (TRƯỜNG CÓ CẤU); QUA VÙNG SẠT LỞ ĐẤT, ĐÁ HỌC SINH KHÔNG THỂ ĐI ĐẾN TRƯỜNG VÀ TRỞ VỀ NHÀ TRONG NGÀY

(Khoảng 2 năm số 27 / 2020/QĐ-UBND ngày 05 tháng 4 năm 2020 của UBND tỉnh Quảng Ngãi)

TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
A. HUYỆN BÌNH SƠN
ITiểu học≥1
1Xã Bình An
Thôn Thọ AnTiểu học và THCS Bình An
IITrung học cơ sở≥2
1Xã Bình An
Thôn Thọ AnTiểu học và THCS Bình An
B. HUYỆN MINH LONG
ITiểu học≥ 1
1Xã Long SơnXã khu vực III
Thôn Gò ChèTiểu học Long Sơn
2Xã Long MônXã khu vực III
Thôn Cà XenPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Long Môn
Thôn Làng Ren
Thôn Làng Giữa
IITrung học cơ sở≥ 2
1Xã Long MônXã khu vực III
Thôn Làng GiữaPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Long Môn
Thôn Cà Xen
C. HUYỆN SƠN HÀ
ITiểu học≥1
1Xã Sơn HạXã Khu Vực III
Thôn Trường KaTiểu học Sơn Hạ I
Thôn Đèo Rơn
Thôn Kà TuTiểu học Sơn Hạ II
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
2Xã Sơn CaoXã Khu Vực III
Thôn Làng GungTiểu học Sơn Cao
Thôn Xà Ây
3Xã Sơn NhamXã Khu Vực III
Thôn Canh MoTiểu học và THCS Sơn Nham II
Thôn Cận Sơn
Thôn Chàm Rao
4Xã Sơn HảiXã Khu Vực II
Thôn Làng TrăngTiểu học và THCS Sơn Hải
Thôn Làng LànhChỉ xét duyệt hướng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Làng Lành (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND.
5Xã Sơn KỳXã Khu Vực II
Thôn Bồ NungTiểu học Sơn KỳChỉ xét duyệt hướng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Bồ Nung (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND.
Thôn Mô Nic
Thôn Tà Bắc
6Xã Sơn BaXã Khu Vực II
Thôn Làng GiàPhổ thông dân tộc bán trú tiểu học Sơn Ba
Thôn Gò Da
Thôn Mò OChỉ xét duyệt hướng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Làng Chai (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND.
7Thị trấn Di LăngXã Khu Vực II
Tổ dân phố Nước NiaTiểu học Di Lăng 2
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
8Xã Sơn ThượngXã Khu Vực II
Thôn BreoTiểu học Sơn ThượngChỉ xét duyệt hưởng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Bờ Reo (Cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
9Xã Sơn TrungXã Khu Vực II
Thôn Làng RinTiểu học và THCS Sơn TrungChỉ xét duyệt hưởng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Làng Lòn (Cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND.
10Xã Sơn BaoXã Khu Vực III
Thôn Nước BaoTiểu học và THCS Sơn Bao
Thôn Mang Nà
Thôn Nước Rinh
Thôn Nước Tang
Thôn Làng Mùng
11Xã Sơn ThủyXã Khu Vực II
Thôn Giá GốiTiểu học và THCS Sơn Thủy
IITrung học cơ sở≥ 2
1Xã Sơn NhamXã Khu Vực III
Thôn Cận SơnTiểu học và THCS Sơn Nham; Tiểu học và THCS Sơn Nham II
Thôn Chàm RaoTiểu học và THCS Sơn Nham
Thôn Xà Riêng
Thôn Canh MoTiểu học và THCS Sơn Nham II
2Xã Sơn HảiXã Khu Vực II
Thôn Làng TrăngTiểu học và THCS Sơn Hải
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
3Xã Sơn BaXã Khu Vực II
Thôn Làng GiàTHCS Sơn Ba
Thôn Gò Da
Thôn Mò OChi xét duyệt hướng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Làng Chai (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
4Xã Sơn BaoXã Khu Vực III
Thôn Nước RinhTiểu học và THCS Sơn Bao
Thôn Mang Nà
Thôn Nước Tang
Thôn Nước Bao
Thôn Làng Mùng
5Thị trấn Di LăngXã Khu Vực II
Tổ dân phố Nước NiaTHCS Di Lăng
6Xã Sơn ThượngXã Khu Vực II
Thôn BreoTHCS Sơn ThượngChi xét duyệt hướng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Bờ Reo (Cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
7Xã Sơn CaoXã Khu Vực III
Thôn Xà ÂyTHCS Sơn Cao
8Xã Sơn KỳXã Khu Vực II
Thôn Mô NícTHCS và THPT Phạm Kiệt
Thôn Bồ NungChi xét duyệt hướng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Bồ Nung (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
Thôn Tà Bắc
9Xã Sơn HạXã Khu Vực III
Thôn Đèo RơnTHCS Sơn Hạ
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
10Xã Sơn TrungXã khu vực II
Thôn Làng RinTiểu học và THCS Sơn TrungChỉ xét duyệt hưởng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Làng Lòn (Cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
IIITrung học phổ thông≥ 3
1Xã Sơn ThủyXã Khu Vực II
Thôn Giá GốiTHCS và THPT Phạm Kiệt
Thôn Tà Bi
2Xã Sơn KỳXã Khu Vực II
Thôn Mô Níc
Thôn Tà Bắc
Thôn Bồ NungChỉ xét duyệt hưởng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Bồ Nung (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
3Xã Sơn BaXã Khu Vực II
Thôn Gò Da
Thôn Làng Già
Thôn Mò OChỉ xét duyệt hưởng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Làng Chai (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
4Sơn HảiXã Khu Vực II
Thôn Gò Sim
Thôn Làng Trăng
Thôn Tà Mát
Thôn Làng LànhChỉ xét duyệt hưởng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Làng Lành (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
5Xã Sơn HạXã Khu Vực III
Thôn Đèo RơnTHPT Quang Trung
Thôn Trường Ka
Thôn Kà Tu
6Xã Sơn NhamXã Khu Vực III
Thôn Cận Sơn
Thôn Xà Nay
Thôn Canh Mo
Thôn Bầu Sơn
7Xã Sơn LinhXã Khu Vực III
Thôn Gò Da
Thôn Bồ Nung
Thôn Đồng A
Thôn Ka La
Thôn Làng Ghè
Thôn Làng Xinh
8Xã Sơn CaoXã Khu Vực III
Thôn Xà Ấy
Thôn Làng Gung
Thôn Làng Mon
Thôn Đồng Sạ
Thôn Làng Trăng
Thôn Làng Trá
9Thị trấn Di LăngXã Khu Vực II
Tổ dân phố Nước NiaTHPT Sơn Hà
D. HUYỆN SƠN TÂY
1Tiểu học≥1
1Xã Sơn DungXã Khu Vực III
Thôn Đăk LangPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sơn Dung
Thôn Đăk Trên
Thôn Gò Lã
2Xã Sơn MùaXã Khu Vực III
Thôn Nước MinPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Đình Thanh Kháng
Thôn Huy Em
Thôn Tu La
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
3Xã Sơn BuaXã Khu Vực III
Thôn Nước TangPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Bua
Thôn Mang He
Thôn Mang tà bể
4Xã Sơn LiênXã Khu Vực III
Thôn Tang TongPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Liên
Thôn Nước Vương
Thôn Đăk Doa
5Xã Sơn LongXã Khu Vực III
Thôn Ra PânPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Long
Thôn Mang Hin
Thôn Ra Manh
Thôn Tà Vay
6Xã Sơn TânXã Khu Vực III
Thôn Tà DôPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Tân
Thôn Ra Nhua
Thôn Bãi Mâu
7Xã Sơn MâuXã Khu Vực III
Thôn Tà VinhPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Mâu
Thôn Ha Lên
Thôn Đăk Pao
Thôn Đăk Panh
8Xã Sơn TinhXã Khu Vực III
Thôn Xà RuôngTiểu học và THCS Sơn Tinh
Thôn Bà He
9Xã Sơn LậpXã Khu Vực III
Thôn Tà NgâmPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Lập
IITrung học cơ sở≥ 2
1Xã Sơn LongXã Khu Vực III
Thôn Ra PânPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Long
Thôn Mang Hin
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
2Xã Sơn LậpXã Khu Vực III
Thôn Tà NgâmPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Lập
3Xã Sơn TânXã Khu Vực III
Thôn Tà DôPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Tân
Thôn Đăk Be
Thôn Bãi Mâu
4Xã Sơn MùaXã Khu Vực III
Thôn Nước MinPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Đình Thanh Kháng
Thôn Huy Em
5Xã Sơn TinhXã Khu Vực III
Thôn Xà RuôngTiểu học và THCS Sơn Tinh
Thôn B He
Thôn Ka nắng
Thôn Ra Tân
6Xã Sơn DungXã Khu Vực III
Thông Đăk LangPhổ thông dân tộc bán trú THCS Sơn Dung
Thôn Đăk Trên
Thôn Gò Lã
7Xã Sơn BuaXã Khu Vực III
Thôn Nước TangPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Bua
Thôn Mang He
Thôn Mang Tà Bể
8Xã Sơn LiênXã Khu Vực III
Thôn Tang TongPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Liên
Thôn Đắc Doa
9Xã Sơn MàuXã Khu Vực III
Thôn Tà VinhPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Màu
Thông Ha Lên
Thôn Đăk Pao
Thôn Đăk Panh
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
IIITrung học phổ thông
1Xã Sơn Mùa≥ 3Xã Khu Vực III
Thôn Tu LaTHPT Đinh Tiên Hoàng
Thôn Huy Em
2Xã Sơn DungXã Khu Vực III
Thôn Tang Via
Thôn Đăk Trên
Thôn Đăk Lang
Thôn Huy Măng
Thôn Gò Lã
3Xã Sơn LiênXã Khu Vực III
Thôn Tang Tong
Thôn Nước Vương
E. HUYỆN BA TƠ
1Tiểu học
1Xã Ba Ngạc≥ 1Xã Khu Vực III
Thôn KrênTiểu học và THCS Ba Ngạc
Thôn BaLăng
Thôn Nước Lầy
2Xã Ba TiêuXã khu vực II
Thôn KrầyTiểu học và THCS Ba Tiêu
3Xã Ba XaXã Khu Vực III
Thôn Nước LăngTiểu học Ba Xa
Thôn Nước Chạch
Thôn Gò Hre
Thôn Ba Ha
Thôn Nước Như
Thôn Mang Mu
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
4Xã Ba TôXã Khu Vực III
Thôn Làng MạTiểu học Ba Tô
Thôn Làng Xi 2
Thôn Làng Xi 1
Thôn Trà Nô
Thôn Mang Lùng 1
5Xã Ba TrangXã Khu Vực III
Thôn Kon DócPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Ba Trang
Thôn Bùi Hui
Thôn Kon Riêng
Thôn Cây Muối
Thôn Nước Đang
6Xã Ba GiangXã Khu Vực III
Thôn Ba NhàPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Ba Giang
Thôn Gò Khôn
Thôn Nước Lô
7Xã Ba BíchXã Khu Vực III
Thôn Nước ĐangTiểu học và THCS Ba Bích
Thôn Đồng Vào
8Xã Ba LếXã Khu Vực III
Thôn Làng TốtTiểu học và THCS Ba Lế
9Xã Ba VìXã khu vực II
Thôn Nước XuyênTiểu học Ba VìChi xét duyệt hưởng chính sách đối với học sinh ở địa bàn Thôn Nước Rô (Cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
Thôn Mang Đen
Thôn Gò Vành
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
10Xã Ba VinhXã khu vực II
Thôn Ba SơnTiểu học và THCS Ba VinhXét duyệt hưởng chính sách đối với học sinh ở địa bàn thôn Gò Đập (cũ) và thôn Huy Dui (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
11Xã Ba DinhXã Khu Vực III
Thôn Làng MăngTiểu học Ba Dinh
Thôn Nước Lang
Thôn Kách Lang
Thôn Đồng Dinh
Thôn Kà La
12Xã Ba NamXã Khu Vực III
Thôn Làng DútTiểu học và THCS Ba Nam
Thôn Làng Vò
IITrung học cơ sở
1Xã Ba Ngạc≥ 2Xã Khu Vực III
Thôn KrênTiểu học và THCS Ba Ngạc
Thôn BaLăng
Thôn Nước Lầy
2Xã Ba TiêuXã Khu Vực II
Thôn KrầyTiểu học và THCS Ba Tiêu
3Xã Ba VìXã Khu Vực II
Thôn Nước XuyênTHCS Ba VìChi xét duyệt hưởng chính sách đối với học sinh ở địa bàn thôn Nước Rò (Cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
Thôn Mang Đen
Thôn Gò Vành
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
4Xã Ba XaXã Khu Vực III
Thôn Nước LăngPhổ thông dân tộc bán trú THCS Ba Xa
Thôn Mang Mu
Thôn Ba Ha
5Xã Ba TôXã Khu Vực III
Thôn Làng MạTHCS Ba Tô
Thôn Làng Xi 1
Thôn Mang Lùng I
Thôn Trà Nô
Thôn Làng Xi IITHCS Ba Tô; THCS Ba Dinh-Ba Tô
6Xã Ba DinhXã Khu Vực III
Thôn Làng MăngTHCS Ba Dinh-Ba Tô
Thôn Nước Lang
Thôn Kách Lang
Thôn Đồng Dinh
Thôn Kà La
7Xã Ba GiangXã Khu Vực III
Thôn Ba NhàPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Ba Giang
Thôn Gò Khôn
Thôn Nước Lô
8Xã Ba BíchXã Khu Vực III
Thôn Đồng VàoTiểu học và THCS Ba Bích
9Xã Ba NamXã Khu Vực III
Thôn Làng DútTiểu học và THCS Ba Nam
Thôn Làng Vò
10Xã Ba TrangXã Khu Vực III
Thôn Kon RiêngPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Ba Trang
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
IIITrung học phổ thông
1Xã Ba Vì≥ 3Xã Khu vực II
Thôn Nước XuyênTHPT Phạm KiệtChỉ xét duyệt hưởng chính sách đối với học sinh ở địa bàn thôn Nước Rò (Cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg trước khi sáp nhập theo Nghị Quyết số 15/NQ-HĐND
Thôn Mang Đen
Thôn Gò Vành
2Xã Ba TôXã Khu Vực III
Thôn Làng Mạ
Thôn Làng Xi 1
Thôn Làng Xi 2
3Xã Ba TiêuXã khu vực II
Thôn Krầy
4Xã Ba BíchTHPT Ba TơXã Khu Vực III
Thôn Nước Đang
Thôn Đồng Vào
Thôn Làng Mâm
5Xã Ba DinhXã Khu Vực III
Thôn Làng Măng
Thôn Nước Lang
Thôn Kà La
Thôn Kách Lang
Thôn Đồng Dinh
F. HUYỆN TRÀ BỒNG
ITiểu học≥ 1
1Xã Trà SơnXã khu vực III
Thôn Kà TinhTiểu học số 1 Trà Sơn
2Xã Trà ThủyXã khu vực III
Thôn 1Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà Thủy
Thôn 3
Thôn 4
Thôn 6
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
3Xã Trà GiangXã khu vực III
Thôn 1-Cầu treo (tổ 1)Tiểu học Trà Giang
Thôn 2
Thôn 3
4Xã Trà TânXã khu vực III
Thôn Trà ÓtTiểu học và THCS Trà Tân
5Xã Trà BùiXã khu vực III
Thôn NiênPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà Bùi
Thôn Tây
Thôn Tang
Thôn Quế
Thôn Nước Nia
6Xã Trà LâmXã khu vực III
Thôn Trà HoaPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà Lâm
Thôn Trà Lạc
7Xã Trà HiệpXã khu vực III
Thôn BăngPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà Hiệp
Thôn Nguyên
Thôn Cà
Thôn Cưa
8Xã Trà PhongÁp dụng cho xã Trà Phong, huyện Tây Trà (cũ) tại Quyết định số 582/QĐ-TTg
Thôn Trà NiuTiểu học Trà Phong
Thôn Gò Rô
Thôn Hà Riềng
Thôn Trà BungTiểu học số 2 Trà Phong
9Xã Trà ThanhÁp dụng cho xã Trà Thanh, huyện Tây Trà (cũ) tại Quyết định số 582/QĐ-TTg
Thôn VuôngTiểu học Trà Thanh
Thôn Môn
Thôn Cát
Thôn Gỗ
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
10Xã Trà XinhÁp dụng cho xã Trà Xinh, huyện Tây Trà (cũ) tại Quyết định số 582/QĐ-TTg
Thôn Trà ÔiTiểu học Trà Xinh
Thôn Trà Kem
Thôn Trà Veo
11Xã Sơn TràÁp dụng cho 2 xã Trà Quân và xã Trà Khê, huyện Tây Trà (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg
Thôn HàPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn TràThuộc xã Trà Khê (cũ) tại QĐ số 582/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Thôn Sơn
Thôn Đông
Thôn Trà XuôngPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học Sơn TràThuộc xã Trà Quân (cũ) tại QĐ số 582/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Thôn Trà Ong
Thôn Trà Bao
12Xã Hương TràÁp dụng cho 2 xã Trà Lãnh và xã Trà Nham, huyện Tây Trà (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg
Thôn Trà LiênPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học số 1 Hương TràThuộc xã Trà Lãnh (cũ) tại QĐ số 582/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Thôn Trà Lương
Thôn Trà Linh
Thôn Trà HuynhPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học số 2 Hương TràThuộc xã Trà Nham (cũ) tại QĐ số 582/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Thôn Trà Vân
Thôn Cà Đam
13Xã Trà TâyÁp dụng cho 2 xã Trà Trung và xã Trà Thọ, huyện Tây Trà (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg
Thôn ĐamPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà TâyThuộc xã Trà Trung (cũ) tại QĐ số 582/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Thôn Xanh
Thôn Bắc NguyênTiểu học Trà TâyThuộc xã Trà Thọ (cũ) tại QĐ số 582/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Thôn Bắc Dương
Thôn Tây
Thôn Tre
IITrung học cơ sở≥ 2
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
1Xã Trà PhúXã khu vực III
Thôn Phú AnTrường Tiểu học và THCS Trà Phú
2Xã Trà SơnXã khu vực III
Thôn TâyPhổ thông dân tộc bán trú THCS Trà Sơn
Thôn Kà Tinh
3Xã Trà ThủyXã khu vực III
Thôn 1Phổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà Thủy
Thôn 2
Thôn 3
Thôn 4
Thôn 6
4Xã Trà TânXã khu vực III
Thôn Trà ÔtTiểu học và THCS Trà Tân
5Xã Trà BùiXã khu vực III
Thôn NiênPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà Bùi
Thôn Tây
Thôn Tang
Thôn Quế
Thôn Nước Nia
6Xã Trà LâmXã khu vực III
Thôn Trà HoaPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà Lâm
Thôn Trà Khương
Thôn Trà Lạc
7Xã Trà HiệpXã khu vực III
Thôn BăngPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà Hiệp
Thôn Nguyên
Thôn Cà
Thôn Cưa
8Xã Trà PhongÁp dụng cho xã Trà Phong, huyện Tây Trà (cũ) tại Quyết định số 582/QĐ-TTg
Thôn Trà NiuTHCS Trương Ngọc Khang
Thôn Gò Rô
Thôn Hà Riềng
Thôn Trà BungTHCS Trà Phong
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
9Xã Trà ThanhÁp dụng cho xã Trà Thanh, huyện Tây Trà (cũ) tại Quyết định số 582/QĐ-TTg
Thôn VuôngPhổ thông dân tộc bán trú THCS Trà Thanh
Thôn Môn
Thôn Cát
Thôn Gỗ
10Xã Trà XinhÁp dụng cho xã Trà Xinh, huyện Tây Trà (cũ) tại Quyết định số 582/QĐ-TTg
Thôn Trà ÔiPhổ thông dân tộc bán trú THCS Trà Xinh
Thôn Trà Kem
Thôn Trà Veo
11Xã Sơn TràÁp dụng cho 2 xã Trà Quân và xã Trà Khê, huyện Tây Trà (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg
Thôn HàPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Trà; THCS Trà PhongThuộc xã Trà Khê (cũ) tại QĐ số 582/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Thôn SơnPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Sơn Trà
Thôn Đông
Thôn Trà XuôngTHCS Sơn TràThuộc xã Trà Quân (cũ) tại QĐ số 582/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Thôn Trà Ong
Thôn Trà BaoTHCS Sơn Trà; THCS Trà Phong
12Xã Hương TràÁp dụng cho 2 xã Trà Lãnh và xã Trà Nham, huyện Tây Trà (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg
Thôn Trà LiênPhổ thông dân tộc bán trú THCS số 1 Hương TràThuộc xã Trà Lãnh (cũ) tại QĐ số 582/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Thôn Trà Lương
Thôn Trà Linh
Thôn Trà HuynhPhổ thông dân tộc bán trú THCS số 2 Hương TràThuộc xã Trà Nham (cũ) tại QĐ số 582/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Thôn Trà Vân
Thôn Cà Đam
TTDanh sách địa bànKhoảng cách (Km)Tên trườngGhi chú
13Xã Trà TâyÁp dụng cho 2 xã Trà Trung và xã Trà Thọ, huyện Tây Trà (cũ) theo Quyết định 582/QĐ-TTg
Thôn ĐamPhổ thông dân tộc bán trú Tiểu học và THCS Trà TâyThuộc xã Trà Trung (cũ) tại QĐ số 582/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Thôn Xanh
Thôn Bắc NguyênPhổ thông dân tộc bán trú THCS Trà TâyThuộc xã Trà Thọ (cũ) tại QĐ số 582/QĐ-TTg của Thủ tướng Chính phủ
Thôn Bắc Dương
Thôn Tây
Thôn Tre
IIITrung học phổ thông≥ 3
1Xã Trà ThủyXã khu vực III
Thôn 3THPT Trà Bồng
Thôn 5
2Xã Trà PhongÁp dụng cho xã Trà Phong, huyện Tây Trà (cũ) tại Quyết định số 582/QĐ-TTg
Thôn Gò rôTHPT Tây Trà
Mục lục Bấm để đi tới điều