Điều 7. Quy định đối với hệ thống giao thông
Tiêu chuẩn thiết kế mạng lưới liên khu vực
| STT | Các thông số kỹ thuật | Đơn vị | Trị số | |
|---|---|---|---|---|
| Quy phạm | Thiết kế | |||
| I | Cấp quản lý | V | V | |
| II | Tốc độ tính toán | Km/h | 30 | 30 |
| III | Quy mô mặt cắt ngang | |||
| 1 | Số làn xe cơ giới | Làn | 1 | 1 |
| 2 | Chiều rộng làn xe cơ giới | m | 3,50 | 3,50 |
| 3 | Bề rộng phần xe cơ giới | m | 3,50 | 3,50 |
| 4 | Bề rộng lề | m | 2 x 1,5 | 2 x 1,75 |
| Trong đó bề rộng lề gia cố | m | 2 x 0,75 | ||
| 5 | Bề rộng nền đường | m | 6,50 | 7,00 |
| IV | Tiêu chuẩn kỹ thuật chủ yếu | |||
| 1 | Độ dốc siêu cao lớn nhất | % | 5 | 2 |
| 2 | Bán kính đường cong nằm nhỏ nhất | m | 30 | 100 |
| 3 | Bán kính đường cong nằm không cần làm siêu cao | m | 350 | 100 |
| 4 | Độ dốc dọc lớn nhất | % | 10 | 11 |
| 5 | Bán kính đường cong lồi nhỏ nhất | m | 250 | 250 |
| 6 | Bán kính đường cong lõm nhỏ nhất | m | 400 | 400 |
| 7 | Độ dốc ngang mặt đường xe chạy | 0/0 | 2,0-3,0 | 2,0 |
| 8 | Mặt đường khai thác bằng BTXM | Mác | 250 | 250 |