Điều 6. Đất giáp ranh (trong QH), đất giao thông
| STT | Chức năng đất | Mã |
Diện tích (m2) |
Cơ cấu (%) | Diện tích xây dựng (m2) | Diện tích sàn (m2) | Mật độ % | Tầng cao TB | Hệ số SDĐ (lần) | |
| IV | Đất giáp ranh (trong QH), đất giao thông | 6,436 | 0.17% |
Các quy định khác:
- Chỉ trồng cây và hệ thực vật bản địa