vanban.org

Điều 5. Chế độ mai táng phí — Quyết định 32/2015/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 03/10/2016 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 14/05/2016 Thay thế: 49/2016/QĐ-UBND · 23/09/2016 Sửa đổi, bổ sung: 17/2016/QĐ-UBND · 04/05/2016
Bến Tre Ban hành 13/11/2015 Hiệu lực 23/11/2015 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 4 phiên bản · 10 năm
Quyết định số 49/2016/QĐ-UBND Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 49/2016/QĐ-UBND
Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND Về việc quy định chính sách trợ giúp xã hội đối với đối tượng bảo trợ xã hội trên địa bàn tỉnh Bến Tre · 32/2015/QĐ-UBND
14/05/201617/2016/QĐ-UBNDSửa đổi Đang xem 23/11/2015Bản gốcBan hành mới
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 32/2015/QĐ-UBND › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Chế độ mai táng phí

Sửa đổi bởi 17/2016/QĐ-UBND · hiệu lực 14/05/2016
Sửa đổi bởi 17/2016/QĐ-UBND · hiệu lực 14/05/2016

1. Chế độ mai táng phí cho các đối tượng quy định tại Điều 2 và Điều 4 Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND là 3.000.000 đồng/người.

Sửa đổi bởi 17/2016/QĐ-UBND · hiệu lực 14/05/2016

2. Chế độ mai táng phí cho các đối tượng quy định tại Điều 3 Quyết định số 32/2015/QĐ-UBND là 5.400.000đồng/người.