Điều 1. Điều chỉnh mức thu phí sử dụng đường bộ thuộc dự án BOT nâng cấp, mở rộng QL13 đoạn từ Km62+700 “ranh tỉnh Bình Dương” đến Km95+000, thị xã Bình Long, tỉnh Bình Phước như sau:
1. Giá vé thu phí sử dụng đường bộ cho từng loại phương tiện: áp dụng chung cho từng Trạm như sau:
| TT | LOẠI PHƯƠNG TIỆN | Vé lượt (đ/vé/lượt) | Vé tháng (đ/vé/tháng) | Vé quý (đ/vé/quý) |
| TRẠM THU PHÍ SỐ 01 (TẠI XÃ THÀNH TÂM) | ||||
| 1 | Xe dưới 12 chỗ ngồi; Xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng. | 10.000 | 300.000 | 800.000 |
| 2 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn. | 16.000 | 480.000 | 1.280.000 |
| 3 | Xe từ 31 ghế ngồi chở lên; Xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn. | 24.000 | 720.000 | 1.950.000 |
| 4 | Xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20 feet | 45.000 | 1.350.000 | 3.600.000 |
| 5 | Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40 feet. | 90.000 | 2.700.000 | 7.300.000 |
| TRẠM THU PHÍ SỐ 02 (TẠI XÃ THANH BÌNH) | ||||
| 1 | Xe dưới 12 chỗ ngồi; Xe tải có trọng tải dưới 2 tấn và các loại xe buýt vận tải khách công cộng. | 10.000 | 300.000 | 800.000 |
| 2 | Xe từ 12 ghế ngồi đến 30 ghế ngồi; Xe tải có trọng tải từ 2 tấn đến dưới 4 tấn. | 14.000 | 420.000 | 1.120.000 |
| 3 | Xe từ 31 ghế ngồi chở lên; Xe tải có trọng tải từ 4 tấn đến dưới 10 tấn. | 20.000 | 600.000 | 1.650.000 |
| 4 | Xe có tải trọng từ 10 tấn đến dưới 18 tấn; Xe chở hàng bằng container 20 feet | 35.000 | 1.050.000 | 2.800.000 |
| 5 | Xe tải có trọng tải từ 18 tấn trở lên; Xe chở hàng bằng container 40 feet. | 70.000 | 2.100.000 | 5.700.000 |
2. Xe Bông sen, xe công nông, xe máy kéo, xe lam, xe mô tô hai bánh, ba bánh, xe gắn máy và các loại xe tương tự: không thu.
3. Xe ưu tiên: thực hiện theo quy định tại Thông tư số 90/2004/TT-BTC ngày 07/9/2004 của Bộ Tài chính.