vanban.org

Điều 5. Biểu đơn giá cước vận tải bằng xe ô tô — Quyết định 3134/2008/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 25/10/2010 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 25/10/2010 Thay thế: 1785/2010/QĐ-UBND · 14/10/2010
Cao Bằng Ban hành 31/12/2008 Hiệu lực 10/01/2009 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 5 đời quyết định · 9 phiên bản · 21 năm
Quyết định số 07/2021/QĐ-UBND Về việc ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 07/2021/QĐ-UBND
Quyết định số 01/2012/QĐ-UBND Ban hành quy định về giá cước vận tải hàng hoá bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 01/2012/QĐ-UBND
Quyết định số 1785/2010/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hoá bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 1785/2010/QĐ-UBND
Quyết định số 3134/2008/QĐ-UBND Ban hành Quy định về giá cước vận tải hàng hóa bằng xe ô tô trên địa bàn tỉnh Cao Bằng · 3134/2008/QĐ-UBND
25/10/20101785/2010/QĐ-UBNDThay thế Đang xem 10/01/2009Bản gốcThay thế
Quyết định số 2197/QĐ-UBND V/v Phê duyệt mức trợ giá cước vận chuyển hàng hóa thuộc danh mục được trợ giá, trợ cước vận chuyển từ ngân sách nhà nước 2005 · 2197/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 3134/2008/QĐ-UBND › Chương III › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Biểu đơn giá cước vận tải bằng xe ô tô

1. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 1

Hàng bậc 1 bao gồm các loại: đất, cát, sỏi, đá, gạch.

Đơn vị tính: đồng/t.km

STTLoại đường
Cự ly
Đường loại 1Đường loại 2Đường loại 3Đường loại 4Đường loại 5Đường loại 6
12345678
119.33311.20016.24023.54834.14540.974
225.1856.2229.02213.08218.96922.763
333.7304.4766.4909.41113.64616.375
443.0573.6695.3207.71411.18513.422
552.6823.2184.6676.7679.81211.774
662.5423.0514.4236.4149.30011.160
772.4102.8924.1936.0808.81510.578
882.2842.7413.9745.7638.35610.027
992.1652.5983.7675.4627.9209.504
10102.0522.4633.5715.1777.5079.009
11111.9452.3343.3844.9077.1168.539
12121.8442.2123.2084.6526.7458.094
13131.7482.0973.0414.4096.3937.672
14141.6561.9882.8824.1796.0607.272
15151.5701.8842.7323.9615.7446.893
16161.4881.7862.5903.7555.4456.534
17171.4111.6932.4553.5595.1616.193
18181.3411.6092.3333.3834.9065.887
19191.2891.5472.2443.2534.7175.661
20201.2401.4882.1573.1284.5365.443
21211.1921.4312.0743.0084.3615.234
22221.1461.3761.9952.8924.1945.032
23231.1021.3231.9182.7814.0324.839
24241.0601.2721.8442.6743.8774.653
25251.0191.2231.7732.5713.7284.474
26269801.1761.7052.4723.5854.302
27279421.1311.6392.3773.4474.136
28289061.0871.5762.2863.3143.977
29298711.0451.5162.1983.1873.824
30308381.0051.4572.1133.0643.677
3131-358059661.4012.0322.9463.536
3236-407749291.3471.9542.8333.400
3341-457458941.2961.8792.7243.269
3446-507168591.2461.8062.6193.143
3551-556888261.1981.7372.5193.022
3656-606627941.1521.6702.4222.906
3761-706367641.1071.6062.3292.794
3871-806127341.0651.5442.2392.687
3981-905887061.0241.4852.1532.583
4091-1005666799851.4282.0702.484
41Từ 101 km trở lên5446539471.3731.9902.389

* Ghi chú: Đơn giá cước tại biểu trên áp dụng cho các loại xe ô tô có trọng tải từ 08 tấn trở lên.

2. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 2: đơn giá cước cơ bản hàng bậc 2 được tính bằng 1,05 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 2 bao gồm: ngói, lương thực đóng bao, gỗ cây, than các loại, các loại quặng, sơn các loại, tranh, tre, trúc, nứa, lá, bương, vầu, hóp, sành sứ, các thành phẩm và bán thành phẩm bằng gỗ (cửa, tủ, bàn, ghế, chấn song…), các thành phẩm và bán thành phẩm kim loại (thanh, thỏi, dầm, tấm, lá, day, cuộn, ống (trừ ống nước).

3. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 3: đơn giá cước cơ bản hàng bậc 3 được tính bằng 1,15 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 3 bao gồm: lương thực rời, xi măng, vôi các loại, phân bón các loại (trừ phân động vật), xăng dầu, thuốc trừ sâu, trừ dịch, thuốc chống mối, mọt, thuốc thú y, sách báo, giấy viết, giống cây trồng, nông sản phẩm, thức ăn chăn nuôi, các loại vật tư, máy móc, thiết bị chuyên ngành, nhựa đường, cột điện, ống nước các loại.

4. Đơn giá cước cơ bản đối với hàng bậc 4: đơn giá cước cơ bản hàng bậc 4 được tính bằng 1,20 lần cước hàng bậc 1.

Hàng bậc 4 bao gồm: nhựa nhũ tương, muối các loại, thuốc chữa bệnh, phân động vật, bùn, các loại hàng dơ bẩn, kính các loại, hàng tinh vi, hàng thuỷ tinh, xăng dầu chứa bằng phi.