vanban.org

Điều 7. Khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân — Quyết định 31/2024/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Đồng Tháp Ban hành 31/10/2024 Hiệu lực 15/11/2024 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 31/2024/QĐ-UBND Quy định chi tiết và tổ chức thực hiện một số điều của Luật Nhà ở · 31/2024/QĐ-UBND
15/11/2024Bản gốcThay thế Đang xem
Quyết định số 14/2023/QĐ-UBND Quy định đối tượng, điều kiện, nguyên tắc xét duyệt và thứ tự ưu tiên cho các đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội tại các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 14/2023/QĐ-UBND
Quyết định số 35/2017/QĐ-UBND Ban hành Quy định đối tượng, điều kiện và tiêu chí ưu tiên để lựa chọn đối tượng được mua, thuê, thuê mua nhà ở xã hội tại các dự án đầu tư bằng nguồn vốn ngoài ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp · 35/2017/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2024/QĐ-UBND › Chương IV › Điều 7
Đọc toàn văn

Điều 7. Khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân

1. Giá thuê tối thiểu và tối đa nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp được xác định theo từng loại nhà được quy định tại bảng khung giá thuê nhà ở xã hội như sau:

Bảng khung giá thuê nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân

STT Loại nhà Giá tối thiểu (Đồng/m2 sàn sử dụng/tháng) Giá tối đa (Đồng/m2 sàn sử dụng/tháng)
1 Nhà ở riêng lẻ 1 tầng 18.400 39.100
2 Nhà ở riêng lẻ từ 2 tầng 20.800 53.100
3 Nhà ở chung cư ≤ 5 tầng không có tầng hầm 21.900 53.300
4 Nhà ở chung cư ≤ 5 tầng có tầng hầm 25.600 60.000
5 Nhà ở chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (không tầng hầm) 28.300 66.200
6 Nhà ở chung cư 5 < số tầng ≤ 7 (có tầng hầm) 30.200 70.900
7 Nhà ở chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (không tầng hầm) 29.100 68.200
8 Nhà ở chung cư 7 < số tầng ≤ 10 (có tầng hầm) 30.500 71.400
9 Nhà ở chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (không tầng hầm) 30.500 71.400
10 Nhà ở chung cư 10 < số tầng ≤ 15 (có tầng hầm) 31.300 73.500
11 Nhà ở chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (không tầng hầm) 34.000 79.700
12 Nhà ở chung cư 15 < số tầng ≤ 20 (có tầng hầm) 34.500 80.900

2. Giá thuê nhà ở xã hội đã bao gồm chi phí bảo trì nhà và thuế giá trị gia tăng; chưa bao gồm chi phí quản lý vận hành và tiền bồi thường giải phóng mặt bằng hỗ trợ tái định cư.

3. Chủ đầu tư dự án đầu tư xây dựng nhà ở xã hội, nhà lưu trú công nhân trong khu công nghiệp; cá nhân tự đầu tư xây dựng nhà ở xã hội thỏa thuận giá cho thuê với bên thuê nhà ở xã hội trong bảng khung giá này.