vanban.org

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án PPP — Quyết định 31/2021/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Hết hiệu lực toàn bộ · từ 09/01/2026 Bản hợp nhất mới nhất · phiên bản 2/2 · từ 08/06/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 41/2026/QĐ-UBND · 25/05/2026 Hết hiệu lực (một phần/toàn bộ): 050/2025/QĐ-UBND · 30/12/2025
Phú Yên Ban hành 25/08/2021 Hiệu lực 06/09/2021 Hết hiệu lực toàn bộ
Dòng đời phiên bản 3 đời quyết định · 5 phiên bản · 9 năm
Quyết định số 31/2021/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, ủy quyền và phân công nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý · 31/2021/QĐ-UBND
08/06/202641/2026/QĐ-UBNDBãi bỏ Đang xem 06/09/2021Bản gốcThay thế
Quyết định số 07/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân công nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý · 07/2018/QĐ-UBND
Quyết định số 79/2016/QĐ-UBND Về việc sửa đổi, bổ sung một số điều của “Quy định phân cấp, uỷ quyền và phân giao nhiệm vụ trong quản lý đầu tư xây dựng đối với các dự án do tỉnh Phú Yên quản lý” ban hành kèm theo Quyết định số 03/2016/QĐ-UBND ngày 17/02/2016 của UBND tỉnh Phú Yên · 79/2016/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2021/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Thẩm quyền thẩm định dự án PPP

1. Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh thành lập Hội đồng thẩm định cấp cơ sở theo đề xuất của Sở Kế hoạch và Đầu tư (cơ quan thường trực Hội đồng thẩm định) để thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi đầu tư xây dựng đối với dự án thuộc thẩm quyền quyết định chủ trương đầu tư của Hội đồng nhân dân tỉnh, tổng hợp kết quả thẩm định của cơ quan chuyên môn về xây dựng, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, phê duyệt dự án.

2. Sở Xây dựng thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng đối với dự án theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP với thẩm quyền là cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm a khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP (trừ dự án cấp nước và vệ sinh môi trường nông thôn).

3. Sở Giao thông vận tải thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng đối với dự án theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP với thẩm quyền là cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm b khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.

4. Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng đối với dự án theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP với thẩm quyền là cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm c khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP và dự án cấp nước và vệ sinh môi trường nông thôn.

5. Sở Công Thương thẩm định Báo cáo nghiên cứu khả thi dự án đầu tư xây dựng đối với dự án theo quy định tại điểm b khoản 3 Điều 13 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP với thẩm quyền là cơ quan chuyên môn về xây dựng thuộc chuyên ngành quản lý theo quy định tại điểm d khoản 4 Điều 109 Nghị định số 15/2021/NĐ-CP.