vanban.org

Điều 5. Các chỉ tiêu cảm quan, mức giới hạn an toàn thực phẩm đối với sản phẩm Tôm chua — Quyết định 31/2020/QĐ-UBND

Đang đối chiếu hiệu lực… So khớp phiên bản với cơ sở dữ liệu văn bản pháp luật
Còn hiệu lực · từ 05/06/2020 Phiên bản mới nhất trong dòng đời trên hệ thống Không bị thay thế bởi văn bản nào
Thừa Thiên Huế Ban hành 25/05/2020 Hiệu lực 05/06/2020 Còn hiệu lực
Dòng đời phiên bản 2 đời quyết định · 3 phiên bản · 8 năm
Quyết định số 31/2020/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm Tôm chua Huế · 31/2020/QĐ-UBND
05/06/2020Bản gốcThay thế Hiện hành
Quyết định số 21/2018/QĐ-UBND Ban hành Quy chuẩn kỹ thuật địa phương đối với sản phẩm tôm chua Huế · 21/2018/QĐ-UBND
Toàn văn
Bạn đang xem một phần của Quyết định 31/2020/QĐ-UBND › Chương II › Điều 5
Đọc toàn văn

Điều 5. Các chỉ tiêu cảm quan, mức giới hạn an toàn thực phẩm đối với sản phẩm Tôm chua

1. Chỉ tiêu cảm quan

Stt Tên chỉ tiêu Yêu cầu cảm quan Phương pháp thử
1 Màu sắc Màu nâu đỏ đến đỏ gạch TCVN 5277:1990
2 Mùi Mùi thơm của Tôm chua chín, không tanh và không có mùi lạ TCVN 5277:1990
3 Vị Vị đặc trưng của sản phẩm Tôm chua chín (chua, mặn, ngọt, cay: quyện vị vừa phải) TCVN 5277:1990
4 Trạng thái Tôm nguyên con, mềm mại, dai, dịch của sản phẩm có độ sệt TCVN 5277:1990

2. Chỉ tiêu lý hoá

Stt Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Mức quy định Phương pháp thử Chỉ tiêu
1 Tỷ lệ giữa hàm lượng nitơ axit amin và hàm lượng nitơ tổng số của sản phẩm % ≥ 20 TCVN 3708:1990 A
2 Hàm lượng nitơ amoniac trên sản phẩm g/kg ≤ 1,5 TCVN 3706:1990 A
3 Hàm lượng nitơ tổng số trên sản phẩm g/kg ≥ 12 TCVN 3705:1990 A
4 Hàm lượng tôm trong khối lượng sản phẩm % ≥ 50 TCVN 4411:1987 B
5 Hàm lượng natri clorua trong khối lượng sản phẩm % ≤ 10 TCVN 3701:2009 B
6 Hàm lượng Histamine mg/kg ≤ 150 LC/MS/MS B

3. Giới hạn tối đa về hàm lượng kim loại nặng

Stt Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Giới hạn tối đa Phương pháp thử Chỉ tiêu
1 Chì mg/kg 0,5 TCVN 7602:2007 A
2 Cadmi mg/kg 0,5 TCVN 7603:2007 A
3 Thủy ngân mg/kg 0,5 TCVN 7604:2007 A

4. Chỉ tiêu vi sinh vật

Stt Tên chỉ tiêu Đơn vị tính Giới hạn tối đa Phương pháp thử Chỉ tiêu
1 E. Coli MPN/g sản phẩm 3 TCVN 6846:2007 A
2 Tổng số bào t nấm mốc CFU/sản phẩm 10 TCVN 8275-2:2010 A
3 Salmonella phát hiện/25g sản phẩm KPH TCVN 10780-2:2015 A
4 S. aureus CFU/g sản phẩm 10 TCVN 4830-3:2005 A
5 Tổng số vi khuẩn hiếu khí CFU/g sản phẩm 105 TCVN 4884-1:2015 A
6 Coliforms MPN/g sản phẩm 10 TCVN 6848:2007 B
7 Clostridium perfringens MPN/g sản phẩm 10 TCVN 4991:2005 B

5. Danh mục phụ gia thực phẩm được phép s dụng phù hợp với quy định tại Thông tư số 24/2019/TT-BYT ngày 30 tháng 8 năm 2019 của Bộ Y tế quy định về quản lý và s dụng phụ gia thực phẩm.

6. Có thể s dụng các phương pháp th khác có độ chính xác cao hơn hoặc tương đương hoặc phương pháp th phiên bản cập nhật mới.

7. Số hiệu và tên đầy đủ của phương pháp lấy mẫu và các phương pháp th được quy định tại Phụ lục của Quy chuẩn này.